wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 65

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

cơ sở tế bào của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

c)

các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

d)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

2.

Nội dung nào dưới đây không phải ứng dụng của công nghệ di truyền vào trong nông nghiệp?

    

a)

Công nghệ tạo giống cây trồng biến đổi gene.

b)

Điều trị các bệnh di truyền do gene sai hỏng gây ra trên cơ thể người.

c)

Công nghệ tạo giống vật nuôi biến đổi gene.

d)

Công nghệ lai tạo giống cây mới có nhiều đặc tính tốt

3.

Nội dung nào dưới đây không phải ứng dụng của công nghệ di truyền trong làm sạch môi trường và an toàn sinh học?

a)

Tạo vi khuẩn tổng hợp enzyme phân giải chất gây ô nhiễm .

b)

Xác định và loại bỏ tác nhân gây mất an toàn của vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm

c)

Định danh, xác định huyết thống bằng dữ liệu DNA.

d)

Xác định và loại bỏ tác nhân gây mất an toàn của vũ khí sinh học mang vi khuẩn gây bệnh.

4.

 Việc làm nào sau đây vi phạm đạo đức sinh học?

a)

Nuôi cấy mô, tế bào thực vật.

b)

Ghép nội tạng ở người.

c)

Nhân bản vô tính động vật.

d)

A. Chẩn đoán giới tính thai nhi.

5.

 Đâu không phải loài cây biển đổi gene được đưa vào sản xuất nông nghiệp?

a)

Giống cây cà rốt kháng mọi loại bệnh.

b)

Giống ngô Bt kháng sâu.

c)

Giống lúa vàng tổng hợp được Beta – carotene.

d)

Giống đu đủ kháng virus bệnh.

6.

Tại sao việc tuân thủ nguyên tắc an toàn sinh học là quan trọng trong việc thực hiện các nghiên cứu, thí nghiệm công nghệ di truyền?

a)

Để đảm bảo hiệu quả của thí nghiệm

b)

Để bảo vệ môi trường

c)

Để đảm bảo an toàn cho người làm thí nghiệm và cộng đồng.

d)

Để đảm bảo sự thành công của dự án nghiên cứu.

7.

 Theo Lamarck, môi trường sống có vai trò là nhân tố chính

a)

làm tăng tính đa dạng của loài

b)

 làm cho các loài có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi

c)

làm phát sinh các biến dị không di trryền.

d)

 làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục

8.

 Phát biểu nào là không đúng với quan niệm của Lamarck?

a)

Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp.

b)

 Sinh vật vốn có khuynh hướng không ngừng vươn lên tự hoàn thiện.

c)

Sinh vật vốn có khả năng phản ứng phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh nên không bị đào thải.

d)

Biến dị cá thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu trong chọn giống và tiến hóa

9.

 Tồn tại chính trong học thuyết Darwin là

a)

Giải thích không thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi.

b)

Chưa hiểu rõ nguyên nhân của phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị.

c)

Chưa giải thích được quá trình hình thành loài mới.

d)

Chưa thành công trong việc xây dựng luận điểm về nguồn gốc của các loài.

10.

 Chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một quần thể sinh vật nhân thực vì

a)

vi khuẩn trao đổi chất mạnh và nhanh nên dễ chịu ảnh hưởng của môi trường.

b)

 CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lên kiểu gen

c)

vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ gen mang đột biến lớn.

d)

vi khuẩn sinh sản nhanh và ở dạng đơn gene nên gene đột biến biểu hiện ngay ra kiểu hình.

11.

Hội chứng Down ở người là dạng đột biến

a)

dị bội xảy ra trên cặp NST thường

b)

đa bội xảy ra trên cặp NST thường.

c)

 dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính.

d)

đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính.

12.

 Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Turner là

a)

các bộ phận trên cơ thể phát triển bình thường.

b)

thường có con bình thường.

c)

thường chết sớm và mất trí nhớ.

d)

có khả năng sinh sản bình thường.

13.

Biểu hiện của người bạch tạng là

a)

 không sản xuất được enzyme tyrosinase cần cho sự tổng hợp sắc tố melanin dẫn đến thiếu sắc tố ở một số bộ phận như da, tóc, đồng tử.

b)

không sản xuất được enzyme kinase cần cho sự tổng hợp sắc tố melanin dẫn đến thiếu sắc tố ở một số bộ phận như da, tóc, đồng tử.

c)

không sản xuất được enzyme maltase cần cho sự tổng hợp sắc tố melanin dẫn đến thiếu sắc tố ở một số bộ phận như da, tóc, đồng tử.

d)

không sản xuất được enzyme trypsin cần cho sự tổng hợp sắc tố melanin dẫn đến thiếu sắc tố ở một số bộ phận như da, tóc, đồng tử.

14.

Turner là một

a)

bệnh di truyền

b)

tật di truyền

c)

hội chứng

d)

NST sinh dưỡng

15.

Dính ngón tay là

a)

bệnh di truyền

b)

tật di truyền

c)

hội chứng.

d)

tật do tai nạn

16.

Câu nào dưới đây có nội dung đúng?

a)

Bệnh down chỉ xảy ra ở trẻ nam

b)

Bệnh down chỉ xảy ra ở trẻ nữ

c)

Bệnh down có thể xảy ra ở cả nam và nữ

d)

Bệnh down chỉ có ở người lớn

17.

Đâu là ứng dụng của công nghệ di truyền trong pháp y?

a)

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ trong chiến tranh từ lâu.

b)

Điều trị các bệnh di truyền do gene sai hỏng gây ra trên cơ thể người.

c)

Công nghệ tạo giống cây trồng biến đổi gene.

d)

Công nghệ tạo giống động vật biến đổi gene

18.

Đâu không phải ứng dụng của công nghệ di truyền vào trong nông nghiệp?

a)

 Điều trị các bệnh di truyền do gene sai hỏng gây ra trên cơ thể người.

b)

Công nghệ tạo giống cây trồng biến đổi gene.

c)

Công nghệ tạo giống vật nuôi biến đổi gene.

d)

 Công nghệ lai tạo giống cây mới có nhiều đặc tính tốt

19.

Ứng dụng công nghệ di truyền và trong nông nghiệp để 

a)

 gia tăng sâu bệnh hại cây

b)

đánh dấu sinh vật gây hại.

c)

tạo giống cây, vật nuôi có hệ gene biến đổi mang đặc tính mong muốn

d)

 tạo giống cây, vật nuôi thuần chủng mang đặc tính bất kì.

20.

Tiến hóa sinh học là 

a)

Sự thay đổi màu sắc của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian

b)

Sự thay đổi các đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian

c)

Sự thay đổi kích thước của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

d)

 Sự thay đổi cấu trúc cơ thể của sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian

21.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Vai trò của di truyền học trong y học

a)

Di truyền học giúp chẩn đoán và điều trị các bệnh di truyền

b)

Di truyền học không liên quan đến việc nghiên cứu các bệnh di truyền

c)

Kiến thức di truyền học không có ứng dụng trong y học hiện đạ

d)

Di truyền học chỉ nghiên cứu về các bệnh do đột biến gen

22.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Luật Hôn nhân và Gia đình liên quan đến di truyền học

a)

Luật Hôn nhân và Gia đình cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi ba đời để tránh các bệnh di truyền

b)

Luật Hôn nhân và Gia đình không có quy định về việc kết hôn liên quan đến yếu tố di truyền

c)

Quy định về cấm kết hôn gần huyết thống nhằm ngăn ngừa bệnh di truyền

d)

Luật Hôn nhân và Gia đình cho phép lựa chọn giới tính thai nhi

23.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

 Ứng dụng công nghệ di truyền trong y tế

a)

Công nghệ di truyền không có ứng dụng trong việc điều trị bệnh

b)

Công nghệ di truyền có thể tạo ra các protein dùng làm thuốc chữa bệnh

c)

Gene liệu pháp có thể được sử dụng để chữa trị bệnh di truyền

d)

Công nghệ di truyền chỉ có thể áp dụng trong nghiên cứu, không thể áp dụng trong y học thực t

24.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

 Ứng dụng công nghệ di truyền trong pháp y

a)

Công nghệ di truyền có thể giúp xác định danh tính tội phạm qua dấu vết DNA

b)

Phân tích DNA không có giá trị trong việc điều tra tội phạm

c)

 Xét nghiệm DNA có thể giúp xác định mối quan hệ huyết thống

d)

Công nghệ di truyền không có ứng dụng trong lĩnh vực pháp y

25.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Khái niệm tiến hóa

a)

Tiến hóa là quá trình thay đổi đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua các thế hệ

b)

Tiến hóa chỉ xảy ra trong một loài sinh vật

c)

Tiến hóa không liên quan đến sự thay đổi về mặt di truyền

d)

Tiến hóa chỉ xảy ra trong quá trình chọn lọc tự nhiê

26.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Quá trình chọn lọc tự nhiên

a)

Chọn lọc tự nhiên không ảnh hưởng đến sự tiến hóa của loài

b)

Chọn lọc tự nhiên là quá trình các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống có khả năng sống sót cao hơn

c)

 Quá trình chọn lọc tự nhiên không liên quan đến sự thay đổi về gen

d)

Chọn lọc tự nhiên chỉ xảy ra trong môi trường khắc nghiệt

27.

số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình

c)

lượng điện năng gia đình sử dụng

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng

28.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm

a)

nam châm và cuộc dây dẫn

b)

điện tích và cuộn dây dẫn

c)

nam châm và điện tích

d)

nam châm điện và điện tích

29.

ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện

a)

nam châm vĩnh cửu

b)

nam châm điện

c)

cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

không có loại nam châm nào

30.

đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một dây dẫn có điện trở R thì theo dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức

a)

P=I²R

b)

P=UI

c)

P=UI²

d)

P=U²/R

31.

điện năng là

a)

năng lượng dòng điện

b)

năng lượng điện thế

c)

năng lượng điện trở

d)

năng lượng hiệu điện thế

32.

trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết điện S của cuộn dây

a)

luôn luôn tăng

b)

luân phiên tăng, giảm

c)

luôn luôn giảm

d)

luôn luôn không đổi

33.

dùng những dụng cụ nào sau đây ta có thể làm thí nghiệm tạo ra dòng điện cảm ứng liên tục

a)

một nam châm và một ống dây dẫn kín

b)

một nam châm,một ampe kế và một vôn kế

c)

một ống dây dẫn kín, một nam châm và một dụng cụ làm cho cuộn dây dẫn hoặc nam châm quay liên tục

d)

một ống dây dẫn kín, một ampe kế và một bộ phận làm cho cuộn dây dẫn quay liên tục

34.

hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường

b)

dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay

c)

dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi

d)

dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy

35.

cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện

a)

quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

c)

đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

36.

cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp

a)

nối hai đầu của đinamo với hai cực của acquy

b)

cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamo

c)

làm cho nam châm trong đinamo quay trước cuộn dây

d)

cho xe đạp chạy nhanh trên đường

37.

Hình vẽ bên, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

. Chuyển động từ ngoài vào trong cuộn dây.

b)

. Quay quanh trục AB

c)

. Quay quanh trục CD

d)

. Quay quanh trục PQ.

38.

Cho đoạn mạch điện trở hiệu điện thế ở hai đầu mạch là Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là:

a)

2,4kJ

b)

40J

c)

24kJ

d)

120J

39.

Một bóng đèn dây tóc hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 6V và khi đó nó tiêu thụ công suất 4W. Điện trở của dây tóc bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

6 Ω

c)

4 Ω

d)

3 Ω

40.

Một bóng đèn có ghi  Khi đèn sáng bình thường, điện trở của đèn có giá trị là:

a)

9Ω

b)

3Ω

c)

6Ω

d)

12Ω

41.

Một bóng đèn có ghi Khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là

a)

36A

b)

6A

c)

1A

d)

12A

42.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

43.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Một bóng đèn trên vỏ có ghi  Khi đèn sáng bình thường:

a)

Công suất định mức của đèn là: 50W

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 986Ω

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4A

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là

44.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

a)

Chỉ có thể tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách quay nam châm

b)

 Giữ nam châm cố định và quay cuộn dây dẫn kín cũng có thể tạo ra dòng điện xoay chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều không thể được tạo ra nếu cả nam châm và cuộn dây đều không quay.

d)

Phương pháp tạo dòng điện xoay chiều không ảnh hưởng đến hiệu suất của dòng điện.

45.

CHỌN DÁP ÁN DÚNG

Tác dụng của dòng điện xoay chiều

a)

Dòng điện xoay chiều chạy qua bàn là sẽ làm nó nóng lên.

b)

Đèn LED hoạt động dựa trên tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều.

c)

 Khi dòng điện xoay chiều chạy qua cơ thể người, nó có thể gây tổn thương hệ thần kinh

d)

 Dòng điện xoay chiều có tần số cao được sử dụng trong y học để kích thích và chống teo cơ.

46.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Một bóng đèn có ghi 6V - 3W. Lần lượt mắc vào mạch điện một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 6V. Trường hợp nào đèn sáng hơn?

a)

Mắc vào mạch 1 chiều đèn sáng hơn

b)

Mắc vào mạch xoay chiều đèn sáng hơ

c)

Đèn sáng như nhau trong hai trường hợp vì hai hiệu điện thế đặt vào đèn cùng một giá trị bằng hiệu điện thế định mức.

d)

Cả hai trường hợp đền không sáng

47.

 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Mantose

48.

Lên men rượu từ glucose sinh ra 4,48 lít khí cacbonic (đktc). Lượng Sodium (Na) cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra l

a)

46 gam

b)

2,3 gam

c)

6,4 gam

d)

4,6 gam

49.

Đun nóng 250 gam dung dịch glucose với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 15 gam Ag, nồng độ của dung dịch glucose là

a)

5%.

b)

10%

c)

15%

d)

20%

50.

Glucose tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng lên men rượu.

c)

Phản ứng xà phòng hóa

d)

Phản ứng este hóa.

51.

Tơ nilon được gọi là

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ nhân tạo

d)

Vừa là tơ nhân tạo vừa là tơ thiên nhiên.

52.

 Saccharose tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng tráng gương.

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng xà phòng hóa.

d)

Phản ứng este hóa

53.

 Saccharose có những ứng dụng trong thực tế là

a)

nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc

b)

nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, là thức ăn cho người

c)

làm thức ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích.

d)

làm thức ăn cho người, sản xuất gỗ, giấy, thuốc nhuộm

54.

Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose thì lượng glucose sẽ thu được là (hiệu suất là 70%)

a)

160,5 kg.

b)

150,64 kg

c)

155,56 kg

d)

165,6 kg

55.

Poly (vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polymer này là

a)

560

b)

506

c)

460

56.

 Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức một mắt xích của X là

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH=CCl-

c)

–CCl=CCl–

d)

–CHCl–CHCl–

57.

Tính chất vật lí của cellulose là:

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước.

b)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước nóng.

c)

Chất rắn, không màu, tan trong nước.

d)

Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước

58.

Khi tiến hành thủy phân tinh bột hoặc cellulose thì cần có chất xúc tác nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi.

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch bazơ

d)

Dung dịch axit loãng.

59.

Protein được tạo từ

a)

các amino acid

b)

các acid amin.

c)

các axit hữu cơ

d)

Các acetic acid

60.

Trứng là loại thực phẩm chứa nhiều

a)

chất béo

b)

chất đường

c)

chất bột

d)

protein

61.

 Để phân biệt vải dệt bằng tơ tằm và vải dệt bằng sợi bông. Chúng ta có thể

a)

gia nhiệt để thực hiện phàn ứng đông tụ

b)

đốt và ngửi nếu có mùi khét là vải bằng tơ tằm

c)

dùng quỳ tím

d)

dùng phản ứng thủy phân.

62.

Cho chanh vào sữa bò sẽ xảy ra hiện tượng

a)

kết tủa

b)

đông tụ

c)

sủi bọt khí

d)

kết tủa và sủi bọt khí

63.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Polymer

a)

polime là chất được tổng hợp từ tinh bột

b)

polime là những chất dễ tan trong nước.

c)

polime chỉ được tạo ra bởi con người và không có trong tự nhiên.

d)

polime là những chất rắn, không bay hơi, thường không tan trong nước.

64.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

Protein

a)

Protein có nhiều trong rau xanh

b)

Protein đốt cháy có mùi khét và có phản ứng đông tụ khi đun nóng.

c)

Protein thủy phân trong dung dịch axit

d)

Protein làm dung dịch iot đổi màu xanh

65.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín