wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Từ Vựng - Unit 8

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Which English word means 'tiện ích, thiết bị nhỏ'?

a)

battery

b)

gadget

c)

instrument

d)

upload

2.

Write the English word that means 'không dây, không phích cắm' in the blank below:

4 lines
3.

Which English word means 'có thể đeo được'?

a)

battery

b)

wearable

c)

instrument

d)

upload

4.

Write the English word that means 'có thể sạc lại' in the blank below:

4 lines
5.

Which English word means 'nhà phát minh'?

a)

battery

b)

inventor

c)

instrument

d)

upload

6.

Write the English word that means 'năng lượng' in the blank below:

4 lines
7.

Which English word means 'pin'?

a)

battery

b)

bat

c)

instrument

d)

upload

8.

Write the English word that means 'quyền truy cập, sự tiếp cận' in the blank below:

4 lines
9.

Which English word means 'chống nước'?

a)

battery

b)

waterproof

c)

instrument

d)

upload

10.

Write the English word that means 'bộ nhớ' in the blank below:

4 lines
11.

Which English word means 'không dây'?

a)

battery

b)

wireless

c)

instrument

d)

upload

12.

Write the English word that means 'biến đổi, chuyển đổi' in the blank below:

4 lines
13.

Which English word means 'kỹ thuật số'?

a)

battery

b)

digital

c)

instrument

d)

upload

14.

Write the English word that means 'tải lên' in the blank below:

4 lines
15.

Which English word means 'mạng xã hội'?

a)

battery

b)

social networking

c)

instrument

d)

upload

16.

Write the English word that means 'thu hút, hấp dẫn' in the blank below:

4 lines
17.

Which English word means 'điều chỉnh'?

a)

battery

b)

adjust

c)

instrument

d)

upload

18.

Việt là "thu hút, hấp dẫn" xuống ô dưới đây:

(a)  

19.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "điều chỉnh"?

a)

battery

b)

adjust

c)

instrument

d)

upload

20.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "sự thám hiểm, sự khám phá" xuống ô dưới đây:

(a)  

21.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "định cư, giải quyết"?

a)

battery

b)

settle

c)

instrument

d)

upload

22.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "phát sóng, truyền hình" xuống ô dưới đây:

(a)  

23.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "độc nhất, duy nhất"?

a)

battery

b)

unique

c)

instrument

d)

upload

24.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "tàn tích" xuống ô dưới đây:

(a)  

25.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "không ổn định"?

a)

battery

b)

unstable

c)

instrument

d)

upload

26.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "ngắt kết nối" xuống ô dưới đây:

(a)  

27.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "độ tin cậy"?

a)

battery

b)

reliability

c)

instrument

d)

upload

28.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "thực tế ảo" xuống ô dưới đây:

(a)  

29.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "thành lập, thiết lập"?

a)

battery

b)

establish

c)

instrument

d)

upload

30.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "dụng cụ" xuống ô dưới đây:

(a)  

31.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "dự đoán"?

a)

battery

b)

predict

c)

instrument

d)

upload

32.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "chứng minh, biểu diễn" xuống ô dưới đây:

(a)  

33.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "sự tái tạo, sự phục dựng"?

a)

battery

b)

reconstruction

c)

instrument

d)

upload

34.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "lan rộng, phổ biến" xuống ô dưới đây:

(a)  

35.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "ra mắt"?

(a)  

36.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "lan rộng, phổ biến" xuống ô dưới đây:

(a)  

37.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "ra mắt"?

a)

battery

b)

launch

c)

instrument

d)

upload

38.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "tiến hành, thực hiện" xuống ô dưới đây:

(a)  

39.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "xuất hiện, nổi lên"?

a)

battery

b)

emerge

c)

instrument

d)

upload

40.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "ban đầu" xuống ô dưới đây:

(a)  

41.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "thích nghi"?

a)

battery

b)

adapt

c)

instrument

d)

upload

42.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "thử thách" xuống ô dưới đây:

(a)  

43.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "di sản"?

a)

battery

b)

heritage

c)

instrument

d)

upload

44.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "ý định, mục đích" xuống ô dưới đây:

(a)  

45.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "làm giàu, làm phong phú"?

a)

battery

b)

enrich

c)

instrument

d)

upload

46.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "mô hình, kiểu mẫu" xuống ô dưới đây:

(a)  

47.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "nhôm"?

a)

battery

b)

aluminium

c)

instrument

d)

upload

48.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "gốm" xuống ô dưới đây:

(a)  

49.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "đồng"?

a)

battery

b)

copper

c)

instrument

d)

upload

50.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "da" xuống ô dưới đây:

(a)  

51.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "cong"?

a)

battery

b)

curved

c)

instrument

d)

upload

52.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "hình chữ nhật" xuống ô dưới đây:

(a)  

53.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "hình cầu"?

a)

battery

b)

spherical

c)

instrument

d)

upload

54.

Anh có nghĩa tiếng Việt là "hình chữ nhật" xuống ô dưới đây:

(a)  

55.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "hình cầu"?

a)

battery

b)

spherical

c)

instrument

d)

upload

56.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "hình tam giác" xuống ô dưới đây:

(a)  

57.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "đối thủ"?

a)

battery

b)

rival

c)

instrument

d)

upload

58.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "phàn nàn" xuống ô dưới đây:

(a)  

59.

Từ tiếng Anh nào dưới đây có nghĩa tiếng Việt là "thuyết phục"?

a)

battery

b)

persuade

c)

instrument

d)

upload

60.

Hãy viết từ tiếng Anh có nghĩa tiếng Việt là "giải trí" xuống ô dưới đây:

(a)  

61.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: mơ về (theo nghĩa khao khát, mong muốn)

(a)  

62.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: mơ về (theo nghĩa giấc mơ khi ngủ)

(a)  

63.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: yêu cầu, xin

(a)  

64.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: cười nhạo, chế giễu

(a)  

65.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: giúp ai đó với việc gì

(a)  

66.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: đồng ý với ai về điều gì

4 lines
67.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: viết thư/email cho ai về điều gì

4 lines
68.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: suy nghĩ về

(a)  

69.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: nghĩ đến, nhớ đến

(a)  

70.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: quan tâm đến (theo nghĩa cảm xúc, tình cảm)

(a)  

71.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: quan tâm, chăm sóc (ai đó, cái gì đó)

(a)  

72.

Hãy viết cụm từ tiếng Anh để có nghĩa như sau: nghe nói về (sự tồn tại của cái gì)

(a)  

73.

Write the English phrase that means: care for (someone or something)

(a)  

74.

Write the English phrase that means: hear of (the existence of something)

(a)  

75.

Write the English phrase that means: hear about (an event, a story)

(a)  

76.

Write the English phrase that means: shout at someone

(a)  

77.

Write the English phrase that means: shout to someone (so they can hear)

(a)  

78.

Write the English phrase that means: search for

(a)  

79.

Write the English phrase that means: prepare for

(a)  

80.

Write the English phrase that means: deal with

(a)  

81.

Write the English phrase that means: adjust to

(a)  

82.

Write the English phrase that means: to enquire about something

4 lines
83.

Write the English phrase that means: to persuade someone to do something

4 lines
84.

Write the English phrase that means: to recommend something to someone

4 lines
85.

Write the English phrase that means: to warn about something

4 lines
86.

Write the English phrase that means: to comfort

(a)  

87.

Write the English phrase that means: to encourage someone to do something

4 lines
88.

Write the English phrase that means: consist of

(a)  

89.

Write the English phrase that means: cope with

(a)  

90.

Write the English phrase that means: take part in

(a)  

91.

Write the English phrase that means: appeal to someone for something

4 lines
92.

Write the English phrase that means: to inform someone of/about something

4 lines
93.

Write the English phrase that means: to tell a story

(a)  

94.

What are the other forms of the word 'inform' (meaning: to inform)?

a)

information

b)

informative

95.

What are the other forms of the word 'generate' (meaning: to create, to produce)?

a)

generation

b)

generator

96.

What are the other forms of the word 'calculate' (meaning: to calculate)?

a)

calculation

b)

calculator

c)

calculating

97.

What are the other forms of the word 'digit' (meaning: digit)?

(a)  

98.

What are the other forms of the word 'memory' (meaning: memory)?

a)

memorize

b)

memorable

99.

What are the other forms of the word 'entertain' (meaning: to entertain)?

a)

entertaining

b)

entertainment

100.

What are the other forms of the word 'science' (meaning: science)?

a)

scientist

b)

scientific

101.

What are the other forms of the word 'invent' (meaning: to invent)?

a)

inventor

b)

invention

c)

inventive

102.

What are the other forms of the word 'explore' (meaning: to explore)?

a)

exploration

b)

explorer

c)

explorative

103.

What are the other forms of the word 'popular' (meaning: popular)?

a)

popularity

b)

popularise