wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Total questions: 80

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là giới từ?

a)

b)

c)

正在

d)

2.

Đâu là từ tượng thanh?

a)

哈哈

b)

c)

d)

3.

Đâu là liên từ?

a)

b)

c)

d)

4.

Đâu là trợ từ?

a)

b)

c)

d)

5.

Đâu là đại từ?

a)

我们

b)

c)

老师

d)

学生

6.

___________ 表示人或事物动作、行为、心理活动、存在、发展、变化和消失的词。

a)

名词

b)

动词

c)

区别词

d)

副词

7.

_____________用以说明动作、性状的范围、时间、程度、否定、预期、状态等的词。

a)

名词

b)

形容词

c)

副词

d)

助词

8.

______________用语音来模拟事物或自然界声音的词。

a)

叹词

b)

拟声词

c)

连词

d)

语气词

9.

_____________表示感叹、呼唤、应答的词。

a)

代词

b)

叹词

c)

拟声词

d)

语气词

10.

_____________附着在词或短语后表示某种语法意义的词。

a)

助词

b)

连词

c)

介词

d)

语气词

11.

____________前后两部分被陈述与陈述的关系。

a)

主谓短语

b)

述宾短语

c)

偏正短语

d)

述补短语

12.

____________前后两部分表示支配与被支配或关涉与被关涉的关系。

a)

主谓短语

b)

述宾短语

c)

偏正短语

d)

述补短语

13.

____________前后两部分是补充说明与被补充说明的关系。

a)

主谓短语

b)

述宾短语

c)

偏正短语

d)

述补短语

14.

_________________各部分之间有并列、递进、选择等关系。

a)

述补短语

b)

量词短语

c)

联合短语

d)

方位短语

15.

____________前后两部分之间有复指关系。

a)

联合短语

b)

同位短语

c)

量词短语

d)

方位短语

16.

___________由介词附着在名词或名词性词语前构成。

a)

联合短语

b)

方位短语

c)

量词短语

d)

介词短语

17.

___________由“似的”“一般”“一样”等助词附加再次或短语后构成,其作用相当于形容词。

a)

方位短语

b)

同位短语

c)

比况短语

d)

介词短语

18.

“我们的目的已经达到了”

“目的”是 _______________________

a)

定语

b)

补语

c)

状语

d)

中心语

19.

“一位多日不见的老朋友”

“一位”是____________________

a)

数量词

b)

形容词

c)

名词

d)

动词

20.

“昨天一向不起眼儿的张伟倒做成了一件大事。”

“昨天”是___________________

a)

主语

b)

谓语

c)

定语

d)

状语

21.

“昨天一向不起眼儿的张伟倒做成了一件大事。”

“一向不起眼儿的张伟”是___________________

a)

主语

b)

谓语

c)

定语

d)

状语

22.

“昨天一向不起眼儿的张伟倒做成了一件大事。”

“成”是___________________

a)

主语

b)

补语

c)

定语

d)

状语

23.

____________提出问题的句子。

a)

陈述句

b)

疑问句

c)

感叹句

d)

祈使句

24.

Chọn đáp án đúng:

a)

孩子年纪虽然是小,书法却写得是很好。

b)

孩子年纪虽然很小,书法却写得是很好。

c)

孩子年纪虽然很小,书法却写得很好。

d)

孩子年纪虽然是小,书法却写得很好。

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

服务员对我们非常热情。

b)

服务员非常热情我们。

c)

服务员非常热情对我们。

d)

服务员我们非常热情。

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

他的父亲有多钱。

b)

他的父亲有很钱。

c)

他的父亲有很多钱。

d)

他的父亲很多钱。

27.

Chọn đáp án đúng:

a)

他还太小,你帮忙他把。

b)

他还太小,你帮他忙吧。

c)

他还太小,你帮他助吧。

d)

他还太小,你帮助他吧。

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

时间不够了,他只好边吃吃饭,边复习复习。

b)

时间不够了,他只好边吃饭边复习。

c)

时间不够了,他只好一边吃吃饭,一边复习复习。

d)

时间不够了,他只好一边吃饭,一边复习。

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

那个展览他去看过了,好像不太好。

b)

那个展览他看过了,好像不太好。

c)

那个展览他去看看过了,好像不太好。

d)

那个展览他去过看了,好像不太好。

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

三年前,我们学习学习过。

b)

三年前,我们学习过。

c)

三年前,我们学习学习。

d)

三年前,我们学过习。

31.

Chọn đáp án đúng:

a)

他现在遇到了困难,我们帮他忙吧。

b)

他现在遇到了困难,我们帮忙帮忙他吧。

c)

他现在遇到了困难,我们帮忙他吧。

d)

他现在遇到了困难,我们帮忙帮他忙吧。

32.

Chọn đáp án đúng:

a)

你最好听听清楚了再回答。

b)

你最好听了清楚再回答。

c)

你最好听清楚了再回答。

d)

你最好听了听清楚再回答。

33.

Chọn đáp án đúng:

a)

小王很病了,我想去看看她。

b)

小王病了严重,我想去看看她。

c)

小王病了很严重,我想去看看她。

d)

小王并很严重,我想去看看她。

34.

Chọn đáp án đúng:

a)

下午,我们出发校门口。

b)

下午,我们出发从校门口。

c)

下午,我们校门口出发。

d)

下午,我们从校门口出发。

35.

Chọn đáp án đúng:

a)

听说他只喜欢看爱情小说。

b)

听说他喜欢只看爱情小说。

c)

听说他喜欢看只爱情小说。

d)

听说指他喜欢看爱情小说。

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

吃饭后结束,我坐公共汽车回到公寓。

b)

后吃饭结束,我坐公共汽车回到公寓。

c)

吃饭结束后,我坐公共汽车回到公寓。

d)

结束吃饭后,我坐公共汽车回到公寓。

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

他把蛋糕放在桌子。

b)

他把蛋糕放桌子上。

c)

他放蛋糕桌子上。

d)

他把蛋糕放在桌子上。

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

在生活上人际往来很重要。

b)

在生活中人际往来很重要。

c)

在生活人际往来很重要。

d)

在生活里人际往来很重要。

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

自行车、行人都在草地下走。

b)

自行车、行人都在草地上走。

c)

自行车、行人都在草地中走。

d)

自行车、行人都在草地里走。

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

学的知识要会用,不能只停留在书本中。

b)

学的知识要会用,不能只停留在书本里。

c)

学的知识要会用,不能只停留在书本下。

d)

学的知识要会用,不能只停留在书本上。

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

他不专家,我要请家。

b)

他不是专家,我要请家。

c)

他不专家,我要请一名专家。

d)

他不是专家,我要请一名专家。

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

虽然他很年轻,但是他很有生活经验。

b)

虽然他很年轻,但是他有生活经验。

c)

虽然他是年轻,但是他很有生活经验。

d)

虽然他是年轻,但是他有生活经验。

43.

“北京是中国的首都。”

“北京”是_____________

a)

主语

b)

谓语

c)

定语

d)

中心语

44.

Chọn đáp án đúng:

a)

他不紧不慢地一件件处理着。

b)

他不紧不慢一件件处理着。

c)

他不紧不慢一件件处理着。

d)

他不紧不慢一件件地处理着。

45.

Chọn đáp án đúng:

a)

我们明天下午两点从学校地出发。

b)

我们明天下午两点地从学校地出发。

c)

我们明天下午两点地从学校出发。

d)

我们明天下午两点从学校出发。

46.

Chọn đáp án đúng:

a)

你看你,又写错了,认真地写。

b)

你看你,又写错了,认真写。

c)

你看你,又地写错了,认真地写。

d)

你看你,又地写错了,认真写。

47.

Chọn đáp án đúng:

a)

老师要亲自地跟他地谈谈。

b)

老师要亲自跟他谈谈。

c)

老师要亲自地跟他谈谈。

d)

老师要亲自跟他地谈谈。

48.

Chọn đáp án đúng:

a)

你跟他见面什么地方?

b)

你什么地方跟他见面?

c)

你在什么地方跟他见面?

d)

你跟他见面在什么地方?

49.

Chọn đáp án đúng:

a)

老师正在教室里跟他谈话呢。

b)

老师跟他在教室里正谈话呢。

c)

老师跟他正在教室里谈话呢。

d)

老师正在跟他在教室里谈话呢。

50.

Chọn đáp án đúng:

a)

他发脾气常常一些小事。

b)

他常常发脾气为一些小事。

c)

他为一些小事常常发脾气。

d)

他常常为一些小事发脾气。

51.

Chọn đáp án đúng:

a)

一商量跟他,就他痛快答应了。

b)

跟他一商量,他就痛快地答应了。

c)

跟他一商量,就他痛快答应了。

d)

一商量跟他,他就痛快地答应了。

52.

Xác định bổ ngữ trong câu sau:

“这几个单词我练了好几遍了,都记住了。”

a)

结果补语

b)

趋向补语

c)

程度补语

d)

可能补语

53.

Xác định bổ ngữ trong câu sau:

“箱子太重了,我拿不起来。”

a)

结果补语

b)

趋向补语

c)

程度补语

d)

可能补语

54.

Xác định bổ ngữ trong câu sau:

“大家终于爬山上来。”

a)

结果补语

b)

趋向补语

c)

程度补语

d)

可能补语

55.

Đâu là phó từ?

a)

b)

c)

d)

56.

Đâu là ngữ khí từ?

a)

呼呼

b)

c)

哈哈

d)

57.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“妈妈抱着孩子走路。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

58.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“他叫我在门口等他。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

59.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“我的字行者在宿舍楼下停着。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

60.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“桌子上放着一个手机、一本书和一张报纸。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

61.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“王英国同学,有人来找你。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

62.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“新来的副经理年龄不大,办事能力很强。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

63.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“几个月以来,他一直工作很努力。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

64.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“哥哥带我去看电影。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

65.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“我认为他不适合这份工作。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

66.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“莉莉前边有一台电脑。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

67.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“他坐飞机去河内。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

68.

Hãy cho biết đây là loại câu gì?

“这个方法我是看书学来的。”

a)

Câu tồn hiện

b)

Câu liên động

c)

Câu kiêm ngữ

d)

Câu vị ngữ chủ vị

69.

Đây là định nghĩa của loại câu gì?

"Là dạng câu có từ hai động từ trở lên làm vị ngữ, cùng diễn tả hành động của một chủ ngữ."

a)

Câu liên động

b)

Câu kiêm ngữ

c)

Câu tồn hiện

d)

Câu vị ngữ chủ vị

70.

Đây là định nghĩa của loại câu gì?

"Là dạng câu miêu tả sự tồn tại, hiện diện hay mất đi của một sự vật hoặc của người nào đó."

a)

Câu liên động

b)

Câu kiêm ngữ

c)

Câu tồn hiện

d)

Câu vị ngữ chủ vị

71.

Đây là định nghĩa của loại câu gì?

"Là câu có tân ngữ 1 vừa là tân ngữ của động từ 1 phía trước, đồng thời kiêm nhiệm chức năng làm chủ ngữ của vị ngữ phía sau."

a)

Câu liên động

b)

Câu kiêm ngữ

c)

Câu tồn hiện

d)

Câu vị ngữ chủ vị

72.

Đây là định nghĩa của loại câu gì?

"Là câu có cụm chủ vị làm vị ngữ, biểu thị ý nghĩa cho chủ ngữ lớn phía trước."

a)

Câu liên động

b)

Câu kiêm ngữ

c)

Câu tồn hiện

d)

Câu vị ngữ chủ vị

73.

Hãy xác định thành phần trong câu sau:

  • Chủ ngữ (gạch chân đơn)

  • Vị ngữ (gạch chân kép)

  • Trạng ngữ (ngoặc vuông)

  • Định ngữ (ngoặc tròn)

  • Bổ ngữ (ngoặc nhọn)

74.

Hãy xác định thành phần trong câu sau:

  • Chủ ngữ (gạch chân đơn)

  • Vị ngữ (gạch chân kép)

  • Trạng ngữ (ngoặc vuông)

  • Định ngữ (ngoặc tròn)

  • Bổ ngữ (ngoặc nhọn)

75.

Hãy xác định thành phần trong câu sau:

  • Chủ ngữ (gạch chân đơn)

  • Vị ngữ (gạch chân kép)

  • Trạng ngữ (ngoặc vuông)

  • Định ngữ (ngoặc tròn)

  • Bổ ngữ (ngoặc nhọn)

76.

Chọn đáp án đúng:

a)

他常常过节的时候邀请我到他家做客。

b)

过节的时候,他常常邀请我到他家做客。

c)

他常常邀请我到他家做客过节的时候。

d)

过节的时候,他邀请我常常到他家做客。

77.

Chọn đáp án đúng:

a)

我们把大厅布置好了,你来看看行不行?

b)

我们把大厅布置了,你来看看行不行?

c)

我们大厅布置好了,你来看看行不行吗?

d)

我们大厅布置了,你来看看行不行吗?

78.

Đâu là trợ từ?

a)

b)

c)

d)

79.

Đâu là ngữ khí từ?

a)

b)

c)

d)

80.

Đâu là thán từ?

a)

哈哈

b)

呼呼

c)

d)

哗哗