wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học - Khối 4

Total questions: 29

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nấm thường có những bộ phận nào?

a)

Mũ nấm, thân nấm.

b)

Thân nấm, chân nấm.

c)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm.

d)

Mũ nấm, chân nấm.

2.

Nấm thường sống ở đâu?

a)

Khu rừng, bãi đất, ngoài bờ biển.

b)

Rơm rạ mục.

c)

Gốc cây, thức ăn, hoa quả.

d)

Nơi sống của nấm rất đa dạng, chúng có thể sống được ở rất nhiều nơi trên Trái Đất.

3.

Ý nào nêu đúng đặc điểm của nấm

a)

Các loại nấm chỉ có hình dạng thân dài, một đầu phình to là mũ nấm.

b)

Các loại nấm có hình dạng dài, ngắn, mập, gầy, tròn,... khác nhau.

c)

Kích thước của nấm không quá to, phù hợp với chế biến món ăn.

d)

Kích thước của nấm rất khác nhau, có thể bé bằng cái tăm cho đến lớn như bàn tay.

e)

Nấm trong tự nhiên có nhiều màu sắc khác nhau: nâu, vàng, trắng, đỏ,...

4.

Loại nấm nào sau đây được sử dụng làm thuốc trong y học cổ truyền?

a)

Nấm linh chi, nấm đông trùng hạ thảo.

b)

Nấm mỡ, nấm đùi gà.

c)

Nấm tai mèo, nấm rơm.

d)

Nấm hương, hương sò.

5.

Người ta không sử dụng nấm men để tạo ra sản phẩm nào?

a)

Bánh bao.

b)

Bánh mì.

c)

Sữa chua.

d)

Bia.

6.

Các loại nấm dùng làm thuốc trong y học cổ truyền có tác dụng gì?

a)

Làm thức ăn thay cho thịt động vật.

b)

Cơ thể luôn khỏe.

c)

Bổ sung các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d)

Giúp tăng cường sức khỏe và hỗ trợ điều trị bệnh cho con người.

7.

Người ta sử dụng nấm men để làm gì?

a)

Để làm thức ăn.

b)

Để làm sữa chua.

c)

Để làm thuốc

d)

Để tạo ra các sản phẩm lên men như bánh mì, bánh bao, rượu, bia,…

8.

Các loại hoa quả như mít, chuối,…có thể được bảo quản bằng cách:

a)

Sấy khô và bảo quản trong tủ lạnh.

b)

Bảo quản trong tủ lạnh.

c)

Để trong phòng bếp.

d)

Sấy khô.

9.

Nếu gặp nấm lạ thì em nên làm gì ?

a)

Lại gần và sờ vào nấm.

b)

Ăn thử.

c)

Hái đem về nhà.

d)

Không nên lại gần, không sờ bằng tay, không nên ăn thử.

10.

Tên của 4 nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn.

a)

Chất đạm, chất béo, chất sắt, vi tamin.

b)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vitamin và chất khoáng.

c)

Chất đạm, chất béo, vitamin và chất xơ.

d)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, chất xơ.

11.

Năng lượng do thực phẩm cung cấp được tính bằng:

a)

Ca-lo

b)

Ki-lô-gam

c)

Mét

d)

Lít

12.

Nhóm thức ăn nào chứa nhiều chất đạm?

a)

Cơm, bánh mì, bún, phở, ngô, khoai, sắn.

b)

Thịt bò, thịt lợn, thịt gà, tôm, cá, trứng, sữa, các loại ốc.

c)

Rau cải, súp lơ, cam, quýt, đu đủ, cà rốt, cà chua.

d)

Mỡ gà, mỡ lợn, dừa, lạc, vừng, đậu nành.

13.

Chọn ý đúng

a)

Gạo chứa nhiều chất bột đường.  

b)

Trong đu đủ và chuối chứa nhiều vi –ta –min và chất khoáng.

c)

Đậu nành thuộc nhóm chứa nhiều vitamin và khoáng chất. 

d)

Món rau cải luộc chủ yếu chứa chất đạm, vi –ta-min và chất khoáng.

14.

Thực đơn bữa ăn nào có chứa đủ các nhóm chất dinh dưỡng?

a)

Cơm, đậu phụ, canh bí, hồng xiêm.

b)

Cơm, đỗ luộc, canh rau, chuối.

c)

Cơm, cá kho, canh rau nấu với thịt bằm, dưa hấu.

d)

Cơm, cá chiên, thịt kho trứng, gà rán, xúc xích.

15.

Nguyên nhân nào dẫn đến bệnh thừa cân béo phì?

a)

Ăn ít và thường xuyên luyện tập thể dục.

b)

Ăn nhiều chất béo.

c)

Ăn thiếu các chất bột đường, chất béo, chất đạm và ít vận động.

d)

Ăn thừa các chất bột đường, chất béo, chất đạm và ít vận động.

16.

Để phòng bệnh thừa cân béo phì em cần làm gì?

a)

Chỉ ăn cơm không.

b)

Một ngày chỉ ăn một bữa

c)

Không ăn thịt cá, chỉ nên ăn cơm với rau xanh.

d)

Ăn uống hợp lí, điều độ, năng vận động và luyện tập thể dục thể thao.

17.

Thế nào là thực phẩm an toàn ?

a)

Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản hợp vệ sinh; có tem nhãn ghi nguồn gốc rõ ràng, không có dấu hiệu ôi thiu, mốc.

b)

Thực phẩm luôn tươi, màu sắc đẹp bắt mắt.

c)

Thực phẩm không có tem nhãn ghi rõ nguồn gốc, có màu sẫm hoặc ố vàng.

d)

Chọn những thực phẩm có màu sắc đẹp, không còn nguyên cuống và có mùi lạ.

18.

Theo em, vì sao chúng ta cần sử dụng thực phẩm an toàn?

a)

Để đảm bảo sức khoẻ, phòng tránh bệnh tật; ngăn ngừa bị ngộ độc thực phẩm có thể nguy hại đến tính mạng.

b)

Cải thiện trí nhớ.

c)

Đảm bảo cân nặng theo chiều cao ở mức bình thường theo độ tuổi.

d)

Để phòng tránh bị bệnh thừa cân béo phì.

19.

Chọn ý đúng

a)

Rau củ quả có dấu hiệu dập nát nhưng được bảo quản trong túi.

b)

Thực phẩm tươi sống có màu sắc, mùi vị khác thường được bảo quản hợp vệ sinh.

c)

Thực phẩm an toàn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo quản hợp vệ sinh.

d)

Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước khi ăn.

20.

Việc làm nào chưa thể hiện giữ vệ sinh, sử dụng an toàn thực phẩm

a)

Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh.

b)

Ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

c)

Uống nước si-rô mua ở vỉa hè, đường phố, uống nước

21.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi tập bơi ?

a)

Bơi lội đúng nơi quy định.

b)

Tập bơi khi đang ốm.

c)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ sau khi bơi.

d)

Không bơi khi quá no hoặc quá đói.

22.

Khi gặp người đuối nước em nên làm gì?

a)

Nhờ sự giúp đỡ của người lớn.

b)

Bơi ra ứng cứu.

c)

Lấy que dài gạt người đó vào bờ.

d)

Bỏ đi.

23.

Việc làm nào sau đây không giữ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên?

a)

Xả rác thải chưa qua xử lí ra môi trường.

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Bảo vệ môi trường rừng.

d)

Không sử dụng động vật hoang dã làm thức ăn, thuốc.

24.

Việc nào nên làm để phòng tránh đuối nước

a)

Tắm gần ao, suối, sông, hồ.

b)

Khởi động trước khi xuống nước.

c)

Mặc đồ bảo hộ, áo phao khi xuống nước. 

d)

Tự học bơi khi không có người lớn giám sát.

e)

Kêu cứu khi thấy có người bị đuối nước.

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ (...) để hoàn thành các câu sau:

Các sinh vật trong tự nhiên có mối liên hệ với nhau về thức ăn, sinh vật này là …………….. của sinh vật khác, mối liên hệ đó nối tiếp nhau tạo thành……………...…..

- Các chuỗi thức ăn được thể hiện bằng ……….. với các …………., sinh vật ở ………..là thức ăn của sinh vật ………. mũi tên.

(a)  

26.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để cho thấy tác hại của một số nấm độc?

Tác hại của một số nấm độc: Nấm độc có chứa ……………. Khi người ăn phải nấm độc sẽ bị ……………….; các cơ quan như tiêu hóa, thần kinh …………..….., thậm chí có thể dẫn đến ………………

a)

chất độc, ngộ độc, hư hại, tử vong

b)

ngộ độc, chất độc, hư hại, tử vong

c)

ngộ độc, hư hại, tử vong, chất độc,

27.

ý nào nêu đúng đặc điểm của nấm mốc?

a)

Nấm mốc làm thay đổi màu sắc bên ngoài, mùi vị của thức phẩm

b)

Nấm mốc xâm nhập vào thực phẩm, làm biến đổi mùi vị thực phẩm, do đó thực phẩm trở nên ngon

c)

Nấm mốc xâm nhập vào thức phẩm tạo nên độc tố. Người sử dụng thực phẩm nhiễm nấm mốc gây ra tác hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa.

28.

ý kiến nào không nên cho những việc làm phòng tránh đuối nước

a)

Kêu cứu khi thấy có người bị đuối nước.

b)

Tự học bơi khi không có người lớn giám sát.

c)

Tắm gần ao, suối, sông, hồ.

d)

  Nô đùa khi đi thuyền, không mặc áo phao khi đi tàu, thuyền,…

29.

Chúng ta nên

a)

Ăn nhiều gà rán, bánh ngọt; uống nhiều đồ uống có đường.

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

d)

Ăn nấm độc đỏ, nấm độc tán trắng…