wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về bệnh truyền nhiễm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian nha bào uốn ván chết ở nhiệt độ 100 độ C là?

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

30 phút

d)

60 phút

2.

Thời gian ủ bệnh của bệnh uốn ván là?

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

2 ngày đến 30 ngày

d)

3 tháng

3.

Biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản đối với khối cảm nhiễm?

a)

Nằm mùng (màn)

b)

Tránh muỗi cắn (đốt)

c)

A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

4.

Đường truyền của bệnh viêm não Nhật Bản là đường?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Sinh dục

d)

Đường máu (Muỗi hút máu)

5.

Nguồn truyền nhiễm bệnh viêm gan do virus?

a)

Người bệnh

b)

Người khỏi mang bệnh

c)

Người lành mang trùng

d)

Tất cả đều đúng

6.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh viêm gan do virus B và C?

a)

Lây theo đường da niêm

b)

Lây theo đường tiêu hóa

c)

Lây theo đường máu

d)

Lây theo đường hô hấp

7.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh viêm gan do virus A và E?

a)

Lây theo đường da niêm

b)

Lây theo đường tiêu hóa

c)

Lây theo đường máu

d)

Lây theo đường hô hấp

8.

Thời gian tối thiểu cần theo dõi đối với bệnh nhân viêm gan do virus sau khi khỏi bệnh là?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

3 tháng

d)

6 tháng

9.

Dịch bệnh là gì ? Chọn câu đúng nhất

a)

Bệnh nhiễm khuẩn nối tiếp nhau

b)

Ổ dịch này phát sinh từ ổ dịch khác

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

10.

Mắt xích liên qua đến dịch là mắt xích nào? Chọn câu đúng nhất

a)

Nguồn truyền - Đường truyền- Khối cảm nhiễm

b)

Đường truyền - Khối cảm nhiễm

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

11.

Lịch tiêm ngừa viêm gan siêu vi B cho trẻ sơ sinh là:

a)

3 mũi

b)

4 mũi

c)

2 mũi

d)

1 mũi

12.

Lịch tiêm ngừa viêm gan siêu vi B cho người lớn là:

a)

1 mũi

b)

2 mũi

c)

4 mũi

d)

3 mũi

13.

Quần thể nguy cơ là gì?

a)

Dân số cần nghiên cứu bệnh

b)

Dân số được chọn để nghiên cứu bệnh

c)

Số người có nguy cơ mắc bệnh đang được nghiên cứu

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tỷ lệ hiện mắc = tỷ lệ lưu hành (Prevalence =P) là gì?

a)

Số ca cũ và mới cộng lại

b)

Số ca mới phát hiện

c)

Số ca cũ và mới

d)

Số ca bệnh hiện lưu hành trong một quần thể tại một thời điểm

15.

Tỷ lệ mắc mới ( Incidence = I ) là gì?

a)

Số ca mới mắc trong một quần thể

b)

Số ca mới phát hiện

c)

Số ca mới mắc trong một quần thể tại một thời điểm xác định

d)

Số ca cũ và mới cộng lại

16.

Mối tương quan giữa Tỷ lệ hiện mắc (P) và tỷ lệ mắc mới ( I ) thể hiện qua công thức nào sau đây?

a)

P = I X 2D

b)

P = 2I X D

c)

P = I X D

d)

P = I

17.

Nguy cơ ( Risk) là gì?

a)

Khi tiếp xúc, sẽ bị mắc bệnh

b)

Khả năng để 1 người không mắc bệnh, sau khi tiếp xúc với một biến cố bất lợi nào đó, sẽ bị mắc bệnh

c)

Chỉ tiếp xúc 1 lần, sẽ bị mắc bệnh

d)

Cần tiếp xúc nhiều lần (trên 2 lần), sẽ bị mắc bệnh

18.

Số đo Tỷ số nguy cơ > 1 ( Risk Ratio = RR >1 ) có ý nghĩa gì?

a)

Nguy cơ trong nhóm tiếp xúc nhỏ hơn nhóm không tiếp xúc

b)

Nguy cơ trong nhóm tiếp xúc = nhóm không tiếp xúc

c)

Nguy cơ trong nhóm tiếp xúc cao hơn nhóm không tiếp xúc

d)

Là số lần biến cố nguy cơ xảy ra cao hơn

19.

Số đo tỷ số nguy cơ ( Risk Ratio = RR) là gì?

a)

Nguy cơ trong nhóm tiếp xúc cao hơn nhóm không tiếp xúc

b)

Áp dụng trong nghiên cứu bệnh chứng (Case Control Study)

c)

Ap dụng trong nghiên cứu đoàn hệ (Cohort Study)

d)

A và C đúng

20.

Số đo tỷ số chênh (Odds Ratio = OR) là gì áp dụng trong nghiên cứu nào?

a)

Tỷ số của số lần biến cố xảy ra trên số lần biến cố đó không xảy ra

b)

Áp dụng trong nghiên cứu bệnh chứng (Case Control Study)

c)

A và B đúng

d)

Áp dụng trong nghiên cứu đoàn hệ (Cohort Study

21.

Yếu tố (biến số) gây nhiễu có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tồn tại sẵn trong mối quan hệ giữa biến số độc lập và biến số phụ thuộc

b)

Không do người nghiên cứu tạo ra

c)

Có thể làm lệch chiều mối quan hệ giữa biến độc lâp và biến phụ thuộc

d)

Tất cả đều đúng

22.

Nguyên tắc loại bỏ yếu tố (biến số) gây nhiễu là gì?

a)

Làm cho sự phân bố của chúng nhỏ giữa các nhóm

b)

Làm cho sự phân bố của chúng lớn hơn giữa các nhóm

c)

Làm cho sự phân bố của chúng bằng nhau giữa các nhóm

d)

Nhà nghiên cứu tác động lạo bỏ yếu tố nhiễu trước khi nghiên cứu

23.

Có mấy biện pháp để kiểm soát yếu tố gây nhiễu?

a)

Khu trú đối tượng

b)

Bắt cặp

c)

Ngẫu nhiên hóa

d)

Tất cả đều đúng

24.

Sai số hệ thống là loại sai số nào sau đây?

a)

Sai số lựa chọn

b)

Sai số quan sát

c)

Sai số can thiệp

d)

A và B đúng

25.

Mục tiêu của sàng lọc là gì?

a)

Làm giảm mắc bệnh

b)

Làm giảm tử vong

c)

Không thể làm giả tỷ suất mắc mới

d)

Tất cả đều đúng

26.

Sàng lọc bao gồm các cấp độ nào?

a)

Cấp độ quần thể

b)

Cấp độ cá nhân

c)

Cả 2 cấp độ trên

d)

Cấp độ cộng đồng

27.

Test sàng lọc áp dụng khi nào?

a)

Sức khỏe cộng đồng là vấn đề cần thiết quan trọng

b)

Số ca hiện mắc cao

c)

Gây hậu quả trầm trọng khi đã mắc bệnh

d)

Tất cả đều đúng

28.

Bệnh nghề nghiệp là gì?

a)

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại tác động lên người lao động

b)

Bệnh xảy ra từ từ hoặc cấp tính

c)

Bệnh nghề nghiệp phòng tránh được

d)

Tất cả đều đúng

29.

Hiện nay có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp tại Việt Nam được hưởng bảo hiểm xã hội?

a)

25

b)

35

c)

31

d)

34

30.

Có bao nhiêu bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Bệnh nghề nghiệp có thể phòng tránh được bằng biện pháp nào sau đây?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp tổ chức

c)

Biện pháp y tế

d)

Tất cả đều đúng

32.

Các đường lây truyền chính ở nhân viên y tế là?

a)

Truyền bệnh qua không khí

b)

Truyền bệnh qua đường máu

c)

Truyền bệnh do tiếp xúc

d)

Tất cả đều đúng

33.

Đặc điểm của bệnh không lây là gì?

a)

Bệnh không lây nhiễm

b)

Thời kỳ tiềm ẩn dài

c)

Tạo gánh nặng bệnh tật nặng nề

d)

Tất cả đều đúng

34.

Bệnh không lây là thảm họa của xã hội hiện đại vì lý do nào sau đây?

a)

Lối sống thiếu lành mạnh

b)

Chế độ ăn không hợp lý

c)

Lạm dụng rượu, bia, thuốc lá

d)

Tất cả đều đúng

35.

Chiến lược phòng chống bệnh không lây ở nước ta là gì?

a)

Chủ động tiêm ngừa đối với các bệnh đã có vaccin

b)

Tuyên truyền vận động người dân: Ăn uống hợp lý- Tăng cường vận động- Hạn chế thuốc lá và rượu bia

c)

Sàng lọc phát hiện sớm

d)

Tất cả đều đúng

36.

Về dịch tễ học có mấy cấp độ dự phòng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

37.

Dự phòng cấp độ 0 là gì?

a)

Ngăn ngừa không cho yếu tố nguy cơ xuất hiện

b)

Nâng cao sức khỏe

c)

Bảo vệ đặc hiệu (tiêm ngừa)

d)

Tất cả đều đúng

38.

Dự phòng cấp độ 1 là gì?

a)

Ngăn ngừa sự xuất hiện bệnh

b)

Nâng cao sức khỏe

c)

Bảo vệ đặc hiệu (tiêm ngừa)

d)

Tất cả đều đúng

39.

Dự phòng cấp độ 2 là gì?

a)

Giảm tử vong

b)

Phát hiện sớm, điều trị kịp thời

c)

Ngừa xuất hiện bệnh

d)

Tất cả đều đúng

40.

Dự phòng cấp độ 3 là gì?

a)

Phát hiện sớm, điều trị kịp thời

b)

Điều trị với hiệu quả tối đa

c)

Ngừa xuất hiện bệnh

d)

Tất cả đều đúng

41.

Miễn dịch quần thể là gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Là cộng đồng đó được tiêm ngừa

b)

Là sức đề kháng của một người đối với sự tấn công của một bệnh

c)

Có từ lúc sinh ra

d)

Có sau kkhi tiêm ngừa

42.

Ung thư nào gặp nhiều ở nam giới?

a)

Tiền liệt tuyến

b)

Phổi

c)

Đại -Trực tràng

d)

Dạ dày

43.

Ung thư nào gặp nhiều ở nữ giới?

a)

Cổ tử cung

b)

Phổi

c)

d)

Dạ dày

44.

Các yếu tố nào sau đây, nguy cơ gây ung thư ? Chọn câu đúng nhất

a)

Ăn nhiều thịt đỏ nguy cơ ung thư đại trực tràng

b)

Ăn ngũ cốc bị mốc dễ bị ung thư gan

c)

Tăng cường hoạt động thể lực giảm ung thư vú

d)

Tất cả đều đúng

45.

Mục đích chính của chiến lược phòng chống ung thư ở nước ta là gì?

a)

Giảm tử vong

b)

Giảm số ca mắc mới

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

46.

Vật chủ là người có mấy loại? Chọn câu đúng nhất

a)

Có triệu chứng

b)

Không có triệu chứng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

47.

Vật chủ là người có 2 loại (Có triệu chứng và không triệu chứng), loại nào lây truyền cao?

a)

Có triệu chứng

b)

Không có triệu chứng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

48.

Mỗi mầm bệnh có đặc điểm nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Có cách thức lây truyền khác nhau

b)

Tùy thuộc bản chất của mầm bênh

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

49.

Miễn dịch là trạng thái của cơ thề có khả năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ cơ thể không cho vi sinh vật thâm nhập

b)

Không bị kháng nguyên gây độc

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

50.

Có mấy loại miễn dịch? Chọn câu đúng nhất

a)

Bẩm sinh và mắc dịch

b)

Bẩm sinh và mắc phải

c)

A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

51.

Miễn dịch bẩm sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không dặc hiệu là hàng rào bảo vệ đầu tiên

b)

Có từ trong bào thai

c)

Tác động giống nhau lên các tác nhân gây bệnh

d)

Tất cả đều đúng

52.

Miễn dịch mắc phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc hiệu

b)

Có được khi tiếp xúc tác nhân

c)

Tác động và tiêu diệt yếu tố lạ xâm nhập lần 2

d)

Tất cả đều đúng

53.

Biến độc lập là biến số chỉ đặc tính nào sau đây?

a)

Hậu quả

b)

Nguyên nhân

c)

Đặc tính

d)

Tất cả đều đúng

54.

Biến phụ thuộc là biến số chỉ đặc tính nào sau đây?

a)

Đặc tính

b)

Nguyên nhân

c)

Hậu quả

d)

Tất cả đều đúng

55.

Biến gây nhiễu là biến số?

a)

Đặc tính

b)

Nguyên nhân

c)

Hậu quả

d)

Làm thay đổi giả tạo mối quan hệ giữa biến đốc lập và biến phụ thuộc

56.

Có mấy loại sai số hệ thống?

a)

1 loại: sai số thông tin

b)

2 loại: sai số lựa chọn và sai số thông tin

c)

3 loại: sai số lựa chọn, sai số thông tin, sai số nhớ lại

d)

4 loại: sai số lựa chọn, sai số thông tin, sai số nhớ lại và sai số phỏng vấn

57.

Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị? Chọn câu đúg nhất

a)

Đầy đủ tên

b)

Rõ ràng, dễ hiểu

c)

Tên đơn vị đo lường trên các trục

d)

Tất cả đều đúng

58.

Trên tọa độ vuông gốc, trục hoành dùng để biểu thị?

a)

Chỉ tiêu

b)

Kết quả

c)

Thời gian

d)

Tất cả đều đúng

59.

Trên tọa độ vuông gốc, trục tung dùng để biểu thị?

a)

Nguyên nhân

b)

Thời gian

c)

Chỉ tiêu

d)

Tất cả đều đúng

60.

Trên tọa độ vuông gốc, phân tích mối quan hệ giữa 2 biểu thức thi trục tung dùng để biểu thị?

a)

Nguyên nhân

b)

Thời gian

c)

Kết quả

d)

Tất cả đều đúng

61.

Trên tọa độ vuông gốc, phân tích mối quan hệ giữa 2 biểu thức thi trục hoành dùng để biểu thị?

a)

Thời gian

b)

Kết quả

c)

Nguyên nhân

d)

Tất cả đều đúng

62.

Hình tròn (Pie) có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

So sánh các tần số, tỷ lệ giữa các nhóm, loại của một biến định tính. Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột và có khoảng cách giữa các cột

b)

Giá trị trung bình của các biến định lượng.

c)

So sánh các tỷ lệ khác nhau giữa các loại trong một nhóm của biến định tính.

d)

Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột

63.

Thanh đứng hoặc ngang có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

So sánh các tần số, tỷ lệ giữa các nhóm, loại của một biến định tính. Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột và có khoảng cách giữa các cột

b)

Giá trị trung bình của các biến định lượng.

c)

Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột

d)

Tất cả đều đúng

64.

Cột chồng nhau có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

So sánh các tần số, tỷ lệ giữa các nhóm, loại của một biến định tính. Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột và có khoảng cách giữa các cột

b)

Khi muốn so sánh 1 biến giữa 2 hoặc 3 nhóm quần thể khác nhau

c)

So sánh các tỷ lệ khác nhau giữa các loại trong một nhóm của biến định tính.

d)

Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột

65.

Đường thẳng có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

So sánh các tần số, tỷ lệ giữa các nhóm, loại của một biến định tính. Có thể kết hợp 2,3 biến trên một biểu đồ, tạo ra nhiều nhóm cột và có khoảng cách giữa các cột

b)

Khi muốn so sánh 1 biến giữa 2 hoặc 3 nhóm quần thể khác nhau

c)

Mô tả sự biến thiên của một biến nào đó theo thời gian

d)

Tất cả đều đúng

66.

Biểu đồ chấm có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Mô tả sự tương quan giữa 2 biến định lượng

b)

Dựa vào biểu đồ này biết được chiều hướng (tương quan thuận/nghịch)

c)

Mức độ tương quan giữa 2 biến.

d)

Tất cả đều đúng

67.

Bản đồ có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Mô tả phân bố của một bệnh, một hiện tượng sức khỏe nào đó theo địa dư

b)

Quan tâm đến số người mắc bệnh trong các vùng khác nhau

c)

Không quan tâm đến tỷ lệ mắc của bệnh.

d)

Tất cả đều đúng

68.

Biểu đồ hộp có chức năng gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Do ông John Tukey đưa vào để trình bày số liệu

b)

Dùng mô tả biến liên tục

c)

Ngày càng phổ biến trong các bài báo khoa học

d)

Tất cả đều đúng

69.

Giả thuyết nghiên cứu là gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Là phát biểu về mối liên hệ nhân - quả

b)

Là phát biểu về mối liên hệ giữa các biến: biến độc lập và phụ thuộc

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

70.

Nghiên cứu mô tả gồm các nghiên cứu nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Nghiên cứu mô tả

b)

Nghiên cứu phân tích

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

71.

Nghiên cứu mô tả gồm các nghiên cứu nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Nghiên cứu tương quan

b)

Báo cáo 1 ca, hay hàng loạt ca

c)

Mô tả cắt nang

d)

Tất cả đều đúng

72.

Nghiên cứu phân tích gồm các nghiên cứu nào sau đây?

a)

Nghiên cứu cắt ngang

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu đoàn hệ

d)

Tất cả đều đúng

73.

Nghiên cứu can thiệp gồm các nghiên cứu nào sau đây?

a)

Thử nghiệm lâm sàng

b)

Thử nghiệm thực địa

c)

Thử nghiệm cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

74.

Nghiên cứu thực nghiệm gồm các nghiên cứu nào sau đây?

a)

Thử nghiệm ngẫu nhiên có kiểm soát

b)

Thử nghiệm thực địa

c)

Thử nghiệm cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

75.

Quá trình phát sinh bệnh nghề nghiệp, tác hại nghề nghệp tác động lên giai đọan nào sau đây?

a)

Tiếp xúc nghề nghiệp còn trong giai đoạn bù trù, người lao động hoàn toàn khỏe mạnh

b)

Tiếp xúc quá mức, người lao động thấy khỏe, nhưng đã tổn thương

c)

Bệnh biểu hiện lâm sàng, ít có khả năng hồi phục

d)

Tất cả đều đúng

76.

Cộng đồng (Dân số) được miễn dịch có đặc điểm nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Nếu tỷ lệ này thấp thì người bệnh dễ dàng lây lan cho cộng đồng

b)

Nếu tỷ lệ này cao thì người bệnh ít có khả năng lây lan cho cộng đồng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

77.

Tai nạn lao động là gì? Chọn câu đúng nhất

a)

Gây tổn thương cho bất cứ bộ phận nào của cơ thể người lao động hoặc gây tử vong trong qua trình lao động

b)

Gây tử vong trong qua trình lao động

c)

Là tai nạn xảy ra khi lao động

d)

Tất cả đều đúng

78.

Bệnh nghề nghiệp cá đặc điểm nào sau đây? Chọ câu đúng nhất

a)

Phát sinh do điều kiện lao động có hại

b)

Xảy ra từ tư hoặc cấp tính

c)

Có thể phòng ngừa được

d)

Tất cả đều đúng

79.

Tam giác dịch tễ học là tam giác nào sau đây?

a)

Không gian - thời gian - địa điểm

b)

Vật chủ - Tác nhân - Môi trường

c)

Người tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm

d)

Tất cả đều đúng

80.

Dây chuyền lây là chuổi nào sau đây?

a)

Ngõ ra - Tác nhân - Cách thức lây - Ngõ vào

b)

Tác nhân - Cách lây - Ngõ vào

c)

Ngõ ra - Cách thức lây - Ngõ vào

d)

Tất cả đều đúng

81.

Theo quy định, bệnh truyền nhiễm nhóm A có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm

b)

Lây truyền rất nhanh, phát tán rộng

c)

Tỷ lệ tử vong cao, hoặc chưa rõ tác nhân gây bệnh

d)

Tất cả đều đúng

82.

Theo quy định, bệnh truyền nhiễm nhóm B có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm

b)

Lây truyền nhanh

c)

Có thể gây tử vong

d)

Tất cả đều đúng

83.

Từ khi phát bệnh, thời gian tối thiểu cần cách ly đối với bệnh nhân viêm gan do virus là?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

6 tháng

d)

12 tháng

84.

Câu 88: U ác tính là?

a)

Nhóm các bệnh liên quan đến phân chia tế bào vô tổ chức

b)

Tế bào ác tính có thể xâm lấn mô lân cận hoặc di căn căn

c)

A và B đúng

d)

Tấ cả đều sai

85.

Câu 89Có mấy nhóm gen kiểm soát tế bào?

a)

2 nhóm (Sinh ung-Ức chế)

b)

3 nhóm (Sinh ung-Ức chế- Sửa chữa)

c)

4 nhóm (Sinh ung-Ức chế- Sửa chữa-Hồi phục)

d)

Tất cả đều đúng

86.

Câu 94Dự phòng câp 1 để ngừa ung thư là gì?

a)

Giảm thói quen không tốt từ sinh hoạt ( thói quen không tốt, ăn uống không hợp lý…)

b)

Hạn chế tiếp xúc tác nhân sinh ung thư

c)

Test sàng lọc

d)

A và B đúng

87.

Dự phòng cấp 2 để ngừa ung thư là gì?

a)

Giảm thói quen không tốt từ sinh hoạt ( thói quen không tốt, ăn uống không hợp lý…)

b)

Hạn chế tiếp xúc tác nhân sinh ung thư

c)

Test sàng lọc

d)

Tất cả đều đúng

88.

Câu 96Sàng lọc ung thư vú ở phụ nữ trên 30 tuổi là gì?

a)

Tự khám vú 1 tháng/lần

b)

Khám lâm sàng tuyến vú ít nhất 1 lần/năm

c)

A và B đúng

d)

Tất cả đều đúng

89.

Đặc điểm sinh lý bệnh đái tháo đường týp 1 là gì?

a)

Có sự tương tác giữa yếu tố gen và môi trường

b)

Cần điều trị bằng Insulin

c)

Tuổi hay gặp là người lớn tuổi

d)

Do hủy tế bào Al pha của tuyến tụy

90.

Đặc điểm sinh lý bệnh đái tháo đường týp 2 là gì?

a)

Có sự tương tác giữa yếu tố gen và môi trường

b)

Tuổi hay gặp là người trẻ

c)

Cần điều trị bằng Insulin

d)

Do hủy tế bào Bê ta của tuyến tụy

91.

Câu 99Các yếu tố nguy cơ của đái tháo đường týp 2 là yếu tố nào? Chọn câu đúng nhất

a)

Lớn tuổi

b)

Béo phì

c)

Ít hoạt động thể lực

d)

Tất cả đều đúng

92.

Lợi ích của việc kiểm soát huyết áp là gì? Chon câu đúng nhất

a)

Khi giảm huyết áp tâm thu 2mmHg thì giảm được 7% tử vong do bệnh mạch vành

b)

Khi giảm huyết áp tâm thu 2mmHg thì giảm được 10 % tử vong do đột quỵ

c)

A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

93.

Coronaviruses gây bệnh trên người đến nay có định danh được mấy loại?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

94.

Virus nào gây bệnh viêm hô hấp cấp nặng cho người?

a)

SARS-CoV

b)

MERS-CoV

c)

SARS-CoV-2 hay Covid-19

d)

Tất cả đều đúng

95.

Lứa tuổi nào dễ bị nhiễm Covid-19? Chọn câu đúng nhất

a)

Trẻ em

b)

Tuổi < 30 tuổi

c)

Tuổi trung niên (>30 tuổi) và người già

d)

Tất cả đều đúng

96.

Xác định người dương tính với virus SARS-CoV-2 ( F0 ) là gì?

a)

Test nhanh dương tính

b)

Mất vị giác, khứu giác

c)

Qua xét nghiệm RT-PCR (Real time - polymerase chain reaction)

d)

Tất cả đều đúng

97.

Tiếp xúc gần (F1) là đối tượng nào sau đây? Chọn câu đúng nhất

a)

Người sống cùng nhà với người nhiễm

b)

Người tiếp xúc trực tiếp với người nhiễm (bắt tay)

c)

Người tiếp xúc trực tiếp với chất tiết của người nhiễm

d)

Tất cả đều đúng

98.

Hiện nay có mấy loại Vaccine được WHO công nhận?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

99.

Hiện nay dùng thuốc nào để diệt Covid-19?

a)

Acide Clovir 800mg: 1 Viên X 4 lần/ngày X 10 ngày

b)

Clarithromycine 500mg: 1 viên x 2 lần/ngày X 10 ngày

c)

Prednisone 5 mg; 1 viên x 3 lần / ngày X 10 ngày

d)

Molnupirarir 400mg: 2 viên x 2 lần/ngày X 5 ngày

100.

Hiện nay áp dụng điều trị Covid-19 theo tháp mấy tầng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5