wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

2.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định

3.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó
là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

4.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng
không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

5.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

6.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

7.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

8.

“………….là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh
có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động
của quy phạm pháp luật”

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy phạm

9.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh

c)

Biện pháp tác động

d)

Biện pháp cưỡng

10.

“…………... là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà
nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả
định”

a)

Quy định

b)

Giả định

c)

Chế tài

d)

Quy

11.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ được làm gì?

c)

Chủ thể không được làm gì?

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì?

12.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buôc chung và có hiệu lực bắt buộc

13.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp
luật có thể bị thay đổi

b)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp
luật không thể bị thay đổi

c)

Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

d)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước

14.

Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:

a)

Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận

b)

Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.

c)

Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định và chế tài

d)

.Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi

15.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành
vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ
dân sự.” Quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Giả định “giao dịch dân sự” và chế tài “là hợp đồng…. dân sự”

b)

Giả định “giao dịch dân sự” và quy định “là hợp đồng…. dân sự”

c)

Quy định “giao dịch dân sự là hợp đồng…. chấm dứt” và giả định “quyền,
nghĩa vụ dân sự”

d)

Chế tài “là hợp đồng…. dân sự” và giả định “giao dịch”

16.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: “Người nào giết người trong trạng thái
tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân
đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06
tháng đến 03 năm.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả đihj, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả

17.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: “Dược là thuốc và nguyên liệu
làm thuốc.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là giả định

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

18.

Khoản 1, Điều 19 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định: “Vợ chồng có
nghĩa vụ thương yêu, chung thủy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau;
cùng nhau chia sẻ, thực hiện các công việc trong gia đình.” Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:

a)

Giả định “vợ chồng” và chế tài “có nghĩa vụ…. gia đình”

b)

Quy định “cùng nhau chia sẻ…. gia đình” và giả định “vợ chồng…. giúp đỡ nhau

c)

Chế tài “có nghĩa vụ…. gia đình” và giả định “vợ chồng”

d)

Giả định “vợ chồng” và quy định “có nghĩa vụ…. gia đình”

19.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: “Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây:
a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h;
b) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu
đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định;
Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:


a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

20.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

21.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới
hình thức:

a)

Nghị định, lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

22.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

23.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

24.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

25.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân
được trao quyền.

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

26.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

d)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

27.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

28.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

29.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

30.

Thực hiện pháp luật gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp
luật.

31.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

b)

Không cứu giúp người khác đang trong trình trạng nguy hiểm đến tính
mạng.

c)

Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn.

32.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Cướp đoạt tài sản

b)

Tố giác tội phạm

c)

Mua bán hàng hóa

d)

Khởi kiện yêu cầu ly

33.

Đâu là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Buôn lậu

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

c)

Kết hôn

d)

Tòa án xét xử các vụ án

34.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

c)

Ký kết hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

35.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích

b)

Nhận nuôi con nuôi

c)

Ly hôn

d)

Đăng kí kết

36.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch bệnh Covid 19.

b)

Buôn lậu.

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBDN tỉnh.

d)

Đăng kí kết

37.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

UBND cấp xã cấp Giấy chứng nhận kết hôn.

b)

Đăng ký kinh doanh.

c)

Không tham ô.

d)

Khởi kiện đòi nọ.

38.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển dụng công chức năm 2020.

b)

Tổ chức sử dụng ma tuý.

c)

Kinh doanh pháo.

d)

Khởi kiện đòi nợ

39.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ.

b)

Mục đích.

c)

Lỗi

d)

Độ

40.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi-thiệt hại cho xã hội.

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.

41.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách
nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

42.

Đây không phải biểu hiệu thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật.

b)

Hành vi trái pháp luật.

c)

Hậu quả của hành vi.

d)

Mối liên hệ hành vi-hậu quả.

43.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe
và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả.

d)

Vô ý do quá tự tin.

44.

Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y
tế về thăm bạn gái ở xã lân cận

a)

Trốn khỏi khu cách ly.

b)

Thăm bạn gái.

c)

Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái

d)

Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình.

45.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng
xã hội về dịch bệnh Covid 19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình

a)

Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân.

b)

Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid.

c)

Kiếm tiền thông qua quảng cáo online

d)

Tìm người yêu có cùng sở thích.

46.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B - vợ của nhân tình,
A gửi 6 ly trà sữa có pha chất độc xyanua và gửi tới phòng làm việc của B, khiến
1 đồng nghiệp của B tử vong do uống nhầm ly trà sữa có độc tố.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.

b)

Tước đoạt tính mạng của B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B

47.

Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe
máy tông vào người đi đường

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý.

d)

Không có lỗi

48.

Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện, anh A
đã có hành vi điều khiển xe ôtô vượt đèn đỏ.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Không có lỗi

d)

Vô ý do cẩu thả

49.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30
phút so với quy định

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật

50.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Chủ thể và khách thể.

c)

Gỉa định, quy định, chế tài

d)

Mặt khách quan và mặt chủ quan, chủ thể và khách thể

51.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A vay B một khoản tiền và không trả
lại tiền khi đáo hạn

a)

Khoản tiền vay

b)

Quyền sở hữu về tài sản của B

c)

Năng lực vay tiền của A

d)

Nghĩa vụ trả tiền của A

52.

Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

53.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm kỷ luật

54.

Trách nhiệm pháp lý bao gồm:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự, trách nhiệm pháp lý hành chính, trách nhiệm
pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật.

55.

Chủ thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

Pháp

56.

Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý

a)

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế

b)

Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm

c)

Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề

d)

Phạt tiền vì hành vi trốn thuế, cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh cúm,
Tước chứng chỉ hành nghề do vi phạm quy định hành nghề.

57.

Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

Cơ quan, tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền.

c)

Tổ chức chính trị.

d)

Pháp nhân.

58.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành:

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác.

b)

Tội phạm.

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường.

59.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Tinh thần hoặc vật chất

d)

Phi vật

60.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật

61.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Anh A sử dụng vắc xin hết hạn sử dụng để tiêm
cho bệnh nhân

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính và hình sự, tùy theo mức độ.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

62.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần đập phá tài sản của người khác

b)

Gây thương tích cho người khác trong tình huống phòng vệ chính đáng

c)

Thuê chứng chỉ hành nghề dược

d)

Giết người trong trường hợp phòng vệ chính đáng

63.

Anh A sau khi uống rượu điều khiển xe trên đường quốc lộ bị cảnh sát giao thông
yêu cầu dừng xe kiểm tra nồng độ cồn, kết quả đo được là 0.6mg/l khí thở. Trách
nhiệm pháp lý áp dụng cho anh A là:

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

64.

Cá nhân được miễn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp sau:

a)

Chích hút ma túy dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

b)

Mắc bệnh dẫn tới mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

c)

Say rượu dẫn tới không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

d)

Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

65.

Trường hợp không phải chịu trách nhiệm pháp luật hình sự:

a)

Thi công công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng

b)

Người say rượu thực hiện hành vi giết người

c)

Dược sĩ bán không đúng thuốc đã kê trong đơn

d)

Trẻ em 4 tuổi nghịch lửa gây hoả hoạn cháy nhà hàng xóm

66.

Do có nhu cầu tiêu xài cá nhân, A dự định ăn trộm tài sản của B. A mua dung cụ
phá khoá về nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp để hành động. A vẫn giữ
dụng cụ trong nhà.

a)

Hành vi của A là vi phạm pháp luật.

b)

Hành vi của A không vi phạm pháp luật

c)

Hành vi của A có lỗi.

d)

Hành vi của A là trái pháp luật

67.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A có hành vi tung tin đồn sai sự thật về
người khác trên mạng xã hội.

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính hoặc hình sự, tuy mức độ

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

68.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật

a)

Ký hợp đồng lao động với nngười 16 tuổi

b)

Người tâm thần thực hiện hành vi trốn khỏi bệnh viện

c)

Người mộng du đập phá tài sản của hàng xóm

d)

Anh A nhập cư trái phép vào VN

69.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi gây thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội có thể là vi phạm pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi cố ý gây thiệt hại cho xã hội.

d)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi vô ý gây thiệt hại cho xã hội.

70.

A thực hiện hành vi tự xưng là Công an, gọi điện cho khách hàng yêu cầu khách
hàng cung cấp thông tin về tài khoản ngân hàng để điều tra vụ việc hình sự nhằm
chiếm đoạt tài sản trong tài khoản của khách hàng. Trách nhiệm pháp lý áp dụng
với A là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

d)

Trách nhiệm kỷ luật.

71.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A cố ý “cầm nhầm” giỏ xách của
chị B khi hai người ngồi kế bên nhau trong quán cà phê.

a)

Chị B

b)

Chiếc giỏ xách

c)

Quyền sở hữu tài sản của chị B

d)

Quyền sử dụng tài sản của chị B

72.

Cơ quan chức năng phát hiện tiệm thuốc An Thảo lợi dụng tình trạng khan hiếm
khẩu trang trong dịch bệnh Covid 19 để tăng giá bán khẩu trang. Trách nhiệm
pháp lý áp dụng cho tiệm thuốc này là:

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

73.

Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Buộc xã A thực hiện giãn cách xã hội 15 ngày vì có người cư trú mắc bệnh
Covid 19

b)

Cảnh cáo.

c)

Phạt tiền

d)

Tước chứng chỉ hành nghề

74.

Đây không phải biện pháp trách nhiệm pháp lý:

a)

Buộc anh A bồi thường giá trị tài sản do A làm hỏng cho siêu thị

b)

Buộc anh A vào trại cách ly do tiếp xúc với người nhiễm bệnh Covid 19

c)

Buộc anh A phá dỡ công trình xây dựng trái phép

d)

Buộc A chấp hành hình phạt tù do thực hiện hành vi cướp tài sản

75.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không
có lỗi.

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có
lỗi.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi.

d)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra có thể có
lỗi.

76.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi
phạm pháp luật.

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật không có lỗi.

77.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi do bất kỳ cá nhân nào thực hiện.

b)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực
hiện.

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi.

78.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan.

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi.

79.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể
vi phạm pháp luật.

c)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước.

d)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể
thực hiện hành vi trái luật.

80.

Nền kinh tế thị trường Việt Nam hiện nay có bản chất:

a)

Nền kinh tế thị trường tự nhiên.

b)

Nền kinh tế thị trường có sự chi phối của Nhà nước.

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

81.

Hiến pháp 2013 có bao nhiêu chương, điều:

a)

11 chương với 120 điều

b)

11 chương với 121 điều

c)

12 chương với 122 điều

d)

13 chương với 123

82.

Hiến pháp 2013 có hiệu lực kể từ ngày tháng năm nào:

a)

01/01/2013

b)

01/01/2014

c)

. 01/07/2013

d)

01/07/2014

83.

Kể từ khi thành lập đến nay, nước CHXHCN Việt Nam đã có bao nhiêu bản Hiến
pháp:

a)

3

b)

4

c)

5

84.

Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam bao gồm:

a)

Giấy khai sinh

b)

Căn cước công dân

c)

Hộ chiếu

d)

Giấy khai sinh, căn cước công dân và hộ chiếu

85.

Người nào sau đây không đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

Mất năng lực hành vi dân sự

b)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Đã có quốc tịch nào khác

d)

Mất năng lực hành vi dân sự, Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, Đã
có quốc tịch nào khác

86.

Ai có quyền cho nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch Quốc hội

87.

Người từ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính trong trường hợp thực
hiện lỗi…….:

a)

Vô ý

b)

Vô ý hoặc cố ý

c)

Cố ý

d)

Suy đoán

88.

Hiến pháp 2013 của Việt Nam ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của:

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam

c)

Người không quốc tịch sinh sống ở Việt Nam

d)

Công dân Việt Nam, Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam, Người
không quốc tịch sinh sống ở Việt Nam.

89.

Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc đối tượng điều chỉnh
của ngành luật:

a)

Ngành Luật hôn nhân gia đình.

b)

Ngành Luật hình sự.

c)

Ngành Luật lao động

d)

Ngành Luật hiến pháp

90.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm:

a)

Đảng CSVN

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Mặt trận TQ Việt Nam và các Đoàn thể

d)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam, Đảng CSVN, Mặt trận TQ Việt Nam
và các Đoàn thể.

91.

Chính sách nào ở Việt Nam được coi là quốc sách hàng đầu:

a)

Giáo dục và đào tạo

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Giáo dục và đào tạo - Khoa học và công nghệ

92.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Mệnh lệnh - phục tùng

b)

Bình đẳng - hợp tác

c)

Bình đẳng - thoả thuận

d)

Mệnh lệnh - thoả thuận

93.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính đầy đủ là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 16 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

94.

Cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm:

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Bộ, cơ quan ngang bộ

d)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, Bộ, cơ quan ngang bộ

95.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hành chính là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 16 tuổi

c)

Đủ 18 tuổi

d)

Đủ 20

96.

Đây là hình thức xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Cảnh cáo

b)

Trục xuất

c)

Phạt tiền

d)

Cảnh cáo, trục xuất, phạt tiền

97.

Đây là hình thức xử phạt hành chính bổ sung:

a)

Phạt tiền

b)

Cảnh cáo

c)

Tịch thu phương tiện đi lại

d)

Phạt

98.

Vi phạm hành chính là …….. do cá nhân, tổ chức thực hiện với lỗi …… . Vi phạm
các quy định của pháp luật về quản lý Nhà nước mà không phải là …… và phải
bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

a)

hành vi – cố ý- tội phạm

b)

hành vi – cố ý hoặc vô ý – tội phạm

c)

hành vi – vô ý- tội phạm

d)

hành vi – cố ý- vi phạm

99.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm trong trường hợp thực
hiện lỗi…….

a)

Vô ý

b)

Vô ý hoặc cố ý

c)

Cố ý

d)

Suy đoán

100.

Xử phạt vi phạm hành chính là hoạt động của các……. có thẩm quyền, căn cứ
vào các quy định pháp luật hiện hành về xử phạt hành chính và các biện pháp
…… hành chính khác đối với các …….. vi phạm hành chính.

a)

Cá nhân- xử phạt-tổ chức

b)

Chủ thể - cưỡng chế - tổ chức, cá nhân

c)

Cá nhân - xử phạt- cá nhân

d)

Chủ thể- xử phạt- cá nhân