wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ehehehehehehehehehehehehe

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Không thể kiểm tra được các dạng khuyết tật nào của vật đúc bằng mắt

thường:

a)

A Rỗ khí, rỗ xỉ bên trong vật đúc

b)

B Thiếu hụt kích thước

c)

C Sai lệch hình dạng

d)

D Tất cả các điều trên

2.

Câu 109 Thiết bị để kiểm tra không phá hủy chất lượng vật đúc là:

a)

A Máy kiểm tra bằng tia X

b)

B Máy kiểm tra bằng tia ℽ

c)

C Máy kiểm tra siêu âm

d)

D Tất cả các thiết bị trên

3.

Câu 110 Phương pháp nào đúng khi sửa chữa khuyết tật rỗ xốp bên trong vật đúc:

a)

A Trát bằng sơn bakêlit, bằng ma tít

b)

B Gia công áp lực cao

c)

C Hàn đắp

d)

D Gia nhiệt

4.

Phương pháp nào đúng khi sửa chữa khuyết tật thiếu hụt nhỏ kim loại vật

đúc:

a)

A Trát bằng sơn bakêlit, bằng ma tít

b)

B Hàn rèn

c)

C Hàn đắp

d)

D Gia nhiệt cho kim loại nở ra

5.

Câu 112 Gia công áp lực sẽ làm cho tổ chức kim loại có đặc điểm sau:

a)

A Tinh thể kim loại có thể bị kéo dài và tạo ra tổ chức thớ kim loại

b)

B Tinh thể kim loại có thể bị nén lại và tạo ra tổ chức hạt nhỏ mịn

c)

C Tinh thể kim loại có thể bị biến dạng tạo nên tổ chức phức tạp

d)

D Cả 3 đặc điểm trên

6.

Câu 113 Các chỉ tiêu cơ tính của vật liệu bao gồm

a)

A Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai va đập

b)

B Tính nóng chảy, tính giản nở, tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

C Tính chịu ăn mòn, chịu axít, chịu nhiệt.

d)

D Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt

7.

Độ dẻo của vật liệu kim loại được đánh giá bằng độ giãn dài tương đối, độ

thắt tỷ đối có đơn vị đo:

a)

A %

b)

B mm

c)

C µm

d)

D Tất cả các đơn vị trên

8.

Câu 115 Đặc điểm nào không đúng cho biến dạng nóng:

a)

A Biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại

b)

B Nhờ kết tinh lại nên không có hoặc giảm được biến cứng

c)

C Biến dạng ở nhiệt độ bất kỳ

d)

D Khó khống chế chính xác hình dạng, kích thước sản phẩm

9.

Câu 116 Sau khi biến dạng dẻo, cơ tính của vật liệu thay đổi:

a)

A Tăng độ bền và độ cứng

b)

B Giảm độ bền và độ cứng

c)

C Tăng độ bền và độ dẻo

d)

D Không thay đổi

10.

Sau khi gia công áp lực, kim loại hình thành các thớ. Nếu gia công tiếp cần

lưu ý gì?

a)

A Gia công có ứng suất cắt thì lực cắt phải song song với thớ

b)

B Gia công có ứng suất kéo thì lực kéo phải vuông góc với thớ

c)

C Gia công nên tìm cách uốn các thớ theo đường bao chi tiết

d)

D Tất cả các đáp án trên

11.

Câu 118 Hiện tượng oxy hoá khi nung phôi sẽ:

a)

A Giúp cho quá trình nung phôi được dễ dàng hơn

b)

B Tạo vẩy oxít kim loại làm hao tốn vật liệu

c)

C Tăng được tốc độ nung của phôi

d)

D Tất cả các đặc điểm trên đều đúng

12.

Câu 119 Yếu tố nào sau đây của kim loại thuận lợi cho gia công áp lực?

a)

A Độ dẻo cao

b)

B Độ bền cao

c)

C Độ nhiễm từ cao

d)

D Dễ ăn mòn

13.

Câu 120 Đặc điểm của phương pháp cán kim loại là:

a)

A Chiều dài phôi cán tăng lên, chiều dầy giảm đi

b)

B Chiều dài phôi cán tăng lên, chiều dầy tăng lên

c)

C Chiều dài phôi cán giảm lên, chiều dầy giảm đi

d)

D Chiều dài phôi cán giảm lên, chiều dầy tăng lên

14.

Câu 121 Một trong những đặc điểm khi cán nguội kim loại là:

a)

A Năng suất cán thấp

b)

B Độ chính xác thấp

c)

C Độ bóng bề mặt cao

d)

D Tất cả các đặc điểm trên

15.

Câu 122 Sản phẩm từ phương pháp cán kim loại có các dạng:

a)

A Dạng tấm

b)

B Dạng cán hình

c)

C Dạng ống

d)

D Tất cả các dạng trên

16.

Câu 123 Trong quá trình cán người ta thường lợi dụng tính chất nào của kim loại?

a)

A Tính đàn hồi

b)

B Tính dẻo

c)

C Tính hóa bền

d)

D Tính biến cứng

17.

Hình ảnh minh họa dưới đây thể hiện phương pháp gia công áp lực nào?

a)

A Rèn tự do

b)

B Kéo

c)

C Cán

d)

D Dập tấm

18.

Câu 125 Đặc điểm của phương pháp kéo kim loại là:

a)

A Tiết diện phôi kéo không giảm, chiều dài tăng

b)

B Chiều dài phôi kéo tăng lên, tiết diện giảm

c)

C Độ chính xác phôi không cao

d)

D Độ nhám chi tiết tăng lên

19.

Các chi tiết máy làm việc trong điều kiện chịu lực va đập lớn, tải trong động

thì phôi trước khi gia công thường được chế tạo bằng phương pháp nào là

tốt nhất:

a)

A Đúc

b)

B Rèn dập

c)

C Hàn điện xỉ

d)

D Tất cả các phương pháp trên

20.

Câu 129 Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của rèn tự do:

a)

A Độ chính xác và độ bóng bề mặt thấp

b)

B Tính chất, tổ chức kim loại đồng nhất

c)

C Thiết bị đơn giản

d)

D Tất cả các đặc điểm trên

21.

Câu 130 Phương pháp gia công nào sau đây, tạo ra tổ chức thớ kim loại?

a)

A Đúc

b)

B Rèn

c)

C Hàn

d)

D Cắt gọt

22.

Câu 131 Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được?

a)

A Thép ít cacbon

b)

B Hợp kim đồng

c)

C Hợp kim nhôm

d)

D Hợp kim cứng

23.

Câu 132 Đặc điểm của phương pháp dập thể tích là:

a)

A Kim loại bị biến dạng tự do trong lòng khuôn

b)

B Chỉ chế tạo dược những chi tiết đơn giản

c)

C Chất lượng và độ chính xác cao của chi tiết cao

d)

D Khó khăn trong việc cơ khí hoá và tự động hoá quá trình dập

24.

Câu 133 Đặc điểm của phương pháp dập tấm là:

a)

A Chỉ gia công ở nhiệt độ thấp

b)

B Độ chính xác thấp

c)

C Độ bền và độ bóng bề mặt thấp

d)

D Sản phẩm có khả năng lắp lẫn cao

25.

Phương pháp gia công kim loại nào sau đây thường dùng để tạo ra sản phẩm

dạng tấm?

a)

A Dập thể tích

b)

B Cán

c)

C Kéo

d)

D Rèn tự do

26.

Sau khi biến dạng dẻo kim loại:

a)

Thay đổi hình dạng kích thước sản phẩm

b)

Thay đổi cấu trúc tổ chức vật liệu

c)

Tăng độ bền, độ cứng

d)

Tất cả các kết quả trên

27.

Trong biến dạng dẻo bằng hình thức trượt, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sự trượt xảy ra bằng sự kết hợp giữa mặt trượt và phương trượt trên đó

b)

Trượt là hình thức chủ yếu của biến dạng dẻo

c)

Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn

d)

Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra sự trượt.

28.

Độ bền (tĩnh) của vật liệu là:

a)

Tập hợp các chỉ tiêu cơ tính phản ánh sức chịu tải trọng cơ học tĩnh của vật liệu

b)

Tập hợp các chỉ tiêu cơ tính phản ánh biến dạng dư của vật liệu khi chịu tải trọng

cơ học tĩnh

c)

Tập hợp các chỉ tiêu đánh giá khả năng chống phá hủy của vật liệu khi chịu tải

trọng động

d)

Tập hợp các chỉ tiêu đánh giá khả năng chống lại biến dạng dẻo cục bộ của vật

liệu thông qua mũi đâm

29.

Tính công nghệ của vật liệu bao gồm:

a)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai và va đập

b)

Tính nóng chảy, tính giản nở, tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Tính chịu ăn mòn, chịu axít, chịu nhiệt

d)

Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt

30.

Gia công biến dạng nóng kim loại là:

a)

Nung nóng sơ bộ trước khi gia công

b)

Không nung nóng trước khi gia công

c)

Gia công ở nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ kết tinh lại của kim loại

d)

Gia công ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ kết tinh lại của kim loại.

31.

Đặc điểm nào có hại khi gia công nóng kim loại?

a)

Dễ bị Oxy hóa

b)

Dễ biến dạng

c)

Có tổ chức thớ

d)

Tính dẻo cao

32.

Gia công áp lực dựa trên loại biến dạng nào sau đây?

a)

Biến dạng phá hủy

b)

Biến dạng đàn hồi

c)

Biến dạng dẻo

d)

Biến dạng nhiệt

33.

Quá trình biến dạng dẻo kim loại luôn xuất hiện 3 loại ứng suất dư tồn tại

trong vật thể. Trong đó ứng suất dư loại 1 là do:

a)

Biến dạng không đồng đều giữa các hạt

b)

Biến dạng không đồng đều giữa các vùng

c)

Biến dạng sinh ra từ nội bộ mỗi hạt

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

34.

Các hiện tượng xảy ra trong quá trình nung nóng bao gồm :

a)

Nứt, rỗ, chảy, cháy, quá nhiệt, Oxy hóa, thoát Cacbon

b)

Nứt, chảy, cháy, quá nhiệt, Oxy hóa, thoát Cacbon

c)

Nứt, rỗ, chảy, quá nhiệt, Oxy hóa, thoát Cacbon

d)

Nứt, cháy, quá nhiệt, Oxy hóa, thoát Cacbon

35.

Đặc điểm của gia công áp lực là:

a)

Khử được khuyết tật của quá trình đúc, tạo ra thớ theo phương chịu lực tốt nhất.

b)

Tiết kiệm vật liệu và thời gian gia công.

c)

Khử được độ xốp của thép đúc.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

36.

Phương pháp gia công áp lực dựa vào tính chất nào sau đây của vật liệu?

a)

Tính đẳng hướng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đồng nhất

d)

Tính đàn hồi

37.

Chi tiết sau gia công áp lực sẽ:

a)

Thay đổi hình dáng, tổ chức không thay đổi

b)

Thay đổi hình dáng, cơ tính không thay đổi

c)

Thay đổi cả hình dáng và cấu trúc mạng

d)

Thay đổi hình dáng, tổ chức và cơ tính

38.

Sau khi gia công áp lực nguội, kim loại có đặc điểm:

a)

Không bị biến cứng

b)

Giảm độ dẻo, độ bền và độ cứng tăng lên

c)

Không có sự thay đổi về tổ chức

d)

Thay đổi về cấu trúc của mạng tinh thể.

39.

Trong gia công áp lực, khi nung phôi quá nhiệt sẽ:

a)

Tăng độ dẻo cho kim loại

b)

Tăng tính bền cho kim loại

c)

Phôi bị nứt nếu tiếp tục gia công

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

40.

Đặc điểm khi cán nóng kim loại là:

a)

Độ bóng bề mặt thấp

b)

Độ chính xác của phôi cao

c)

Năng suất cán thấp

d)

Cả 3 đặc điểm trên đều đúng

41.

Để chế tạo đường ray xe lửa hay thép chữ định hình chữ I, người ta chọn

phương pháp gia công nào?

a)

Rèn

b)

Dập thể tích

c)

Cán

d)

Kéo

42.

Khi tiến hành phương pháp kéo kim loại thì:

a)

Không cần dùng chất bôi trơn

b)

Không cần phải phải nung nóng phôi

c)

Phải ủ để làm mất hiện tượng cứng nguội trong quá trình kéo

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

43.

Kéo kim loại cho ra sản phẩm dạng:

a)

Thanh

b)

Hộp

c)

Hình

d)

Dây

44.

Khi rèn tự do cần tránh rèn các mặt cong giao nhau vì:

a)

Dễ nứt vật rèn

b)

Lượng biến dạng sẽ lớn

c)

Khó rèn chính xác

d)

Lượng dư sẽ lớn

45.

Khi rèn thép cần nung nóng thép đến nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 7270C

b)

Bằng 7270C

c)

Từ 727 đến 9000C

d)

Lớn hơn 9000C

46.

Trong phương pháp rèn tự do, chồn là nguyên công:

a)

Làm cho phôi có lỗ hoặc, có chỗ lõm sâu xuống

b)

Kéo dài phôi và làm cho diện tích mặt cắt ngang của nó nhỏ xuống

c)

Tăng tiết diện phôi, chiều cao giảm xuống

d)

Dùng để cắt phôi liệu ra thành từng phần

47.

Vật liệu nào sau đây có tính rèn tốt nhất?

a)

C45

b)

GZ28-6

c)

CD90A

d)

90W18V2

48.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây là gia công nguội?

a)

Ép kim loại

b)

Dập cắt

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

49.

Đặc điểm nào dưới đây là ưu điểm của phương pháp dập tấm là:

a)

Sản phẩm có khả năng lắp lẫn cao

b)

Chỉ gia công ở trạng thái nóng

c)

Độ chính xác rất thấp

d)

Độ bền và độ bóng rất thấp

50.

Trong gia công áp lực, nhóm nguyên công nào thường tiến hành ở trạng thái

nguội?

a)

Biến dạng tạo hình khối

b)

Biến dạng tạo hình tấm

c)

Chồn ống, vuốt, đột lỗ

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Trong cắt hình, khe hở Z giữa chày và cối phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chiều dày tấm kim loại

b)

Tính chất của vật liệu cắt

c)

Cả a và b

d)

Tính chất của vật liệu làm khuôn

52.

Khi dập tấm không biến mỏng thành, sản phẩm bị rách đáy là do:

a)

Vật liệu quá dẻo

b)

Bán kính miệng cối quá bé

c)

Lực chặn phôi quá bé

d)

Lực dập quá lớn

53.

Câu 163 Đặc điểm nào của trượt đa tinh thể là sai

a)

A Các hạt bị biến dạng không đều, có tính đẳng hướng

b)

B Hạt càng nhỏ độ bền và độ dẻo càng cao

c)

C Là tổng đơn thuần của trượt đơn tinh thể

d)

D Có độ bền cao hơn

54.

Câu 164 Định luật trở lực bé nhất dùng để tính:

a)

A Xác định thể tích của vật rèn

b)

B Xác định hình dáng kích thước của khuôn

c)

C Hình dáng khối lượng phôi

d)

D Xác định hình dạng phôi

55.

Câu 165 Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình biến dạng dẻo là:

a)

Trạng thái ứng suất, ứng suất dư, thành phần Cacbon, nhiệt độ kết tinh lại và tốc

độ biến dạng.

b)

Trạng thái ứng suất, ứng suất dư, thành phần Cacbon, nhiệt độ gia công và tốc

độ biến dạng.

c)

Trạng thái ứng suất, ứng suất dư, thành phần Cacbon, nhiệt độ sau biến dạng và

tốc độ biến dạng.

d)

D Tất cả các đáp án trên

56.

Hiện tượng trượt và song tinh trong đa tinh thể sẽ làm cho thép thường xuyên

bị bở nóng là do hàm lượng nguyên tố:

a)

A Cacbon

b)

B Phốt pho

c)

C Lưu huỳnh

d)

D Hợp kim

57.

Câu 167 Đặc điểm của gia công áp lực là vật liệu biến dạng ở trạng thái:

a)

A Dẻo; hạt sang thớ

b)

B Rắn: thớ sang hạt

c)

C Rắn; hạt sang thớ

d)

D Dẻo; thớ sang hạt

58.

Câu 168 Đặc điểm nào của phương pháp gia công áp lực dưới đây là đúng:

a)

A Là phương pháp gia công không có phoi, ít hao tổn kim loại, cho năng suất cao

b)

B Tổ chức và cơ tính của kim loại không thay đổi sau quá trình gia công áp lực.

c)

Kim loại đã qua gia công áp lực không dùng chế tạo cho những chi tiết máy chịu

tải trọng va đập lớn.

d)

D Cả 3 đặc điểm trên đều đúng

59.

Câu 169 Kim loại khi gia công áp lực ở trạng thái nóng có đặc điểm sau:

a)

A Kim loại được gia công ở nhiệt độ gần đến nhiệt độ kết tinh

b)

B Trong quá trình gia công phải ngừng lại để ủ phôi

c)

C Quá trình gia công có hiện tượng bị biến cứng

d)

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

60.

Câu 170 Nguyên nhân sinh ra hiện tượng nứt khi nung phôi là do:

a)

A Tốc độ nung không hợp lý

b)

B Nhiệt độ nung không hợp lý

c)

C Ứng suất nhiệt sinh ra trong vật nung vượt quá độ bền của nó.

d)

D Cả 3 nguyên nhân trên đều đúng

61.

Câu 171 Góc nghiêng α ở khuôn dập nóng để:

a)

A Dễ dàng rút chày

b)

B Dễ chế tạo và sửa chữa khôn

c)

C Dễ vận chuyển vật liệu vào lòng khôn và lấy vật ra dễ dàng

d)

D Cả 3 phương án trên đều đúng.

62.

Câu 172 Độ bền tĩnh của vật liệu được đánh giá bằng các chỉ tiêu:

a)

A Giới hạn đàn hồi (σdh)

b)

B Giới hạn chảy (σch)

c)

C Giới hạn bền (σb)

d)

D Tất cả các chỉ tiêu trên

63.

Câu 173 Hiện tượng nào dưới đây khi nung nóng, làm cho thép bị bở:

a)

A Quá nhiệt

b)

B Ô xi hóa

c)

C Cháy

d)

D Cả B và C

64.

Câu 174 Để giảm lực dập cần thiết trong chế tạo chi tiết, ta tiến hành:

a)

A Nung phôi rồi ủ phôi.

b)

B Thiết kế khuôn dập đơn, tăng góc vát chày

c)

C Sử dụng chất bôi trơn trong quá trình dập vuốt

d)

D Cả 3 phương án trên.

65.

Câu 175 Phương pháp gia công cho độ bóng cao nhất:

a)

A Dập nóng

b)

B Dập nguội

c)

C Rèn tự do

d)

D Dập thể tích

66.

Phương pháp gia công nào sau đây không tạo ra sản phẩm có tổ chức dạng

thớ?

a)

A Cán

b)

B Tiện

c)

C Kéo

d)

D Dập thể tích

67.

Câu 179 Trong quá trình gia công rèn thường phải xoay phôi nhằm mục đích:

a)

A Cân bằng nhiệt độ trên phôi

b)

B Mức độ biến dạng đồng đều trên phôi

c)

C Giảm nhiệt độ cho đầu búa

d)

D Cả 3 đáp án trên

68.

Câu 180 Phương pháp ép chảy kim loại:

a)

A Kim loại chỉ gia công trong trạng thái nguội

b)

B Sản phẩm có độ chính xác và năng suất cao

c)

C Không gia công vật liệu kim loại màu

d)

D Tạo ra sản phẩm có profin cố định

69.

Câu 181 Một đặc điểm nổi bật khi cán nguội kim loại là:

a)

A Năng suất cán thấp

b)

B Độ chính xác thấp

c)

C Độ bóng bề mặt cao

d)

D Cả 3 câu trên đều đúng

70.

Câu 182 So với phương pháp cán nóng thì cán nguội có ưu điểm:

a)

A Năng suất cao hơn

b)

B Cán được các chi tiết có biên dạng phức tạp hơn

c)

C Độ bóng bề mặt và độ chính xác cao hơn

d)

D Dễ cán hơn.

71.

Câu 183 Bộ phận nào sau đây không thuộc cấu tạo của khuôn kéo:

a)

A Phần cắt đứt

b)

B Phần vuốt nhỏ làm biến dạng phôi

c)

C Phần làm trơn

d)

D Phần vuốt nhẵn

72.

Câu 184 Trong kỹ thuật rèn tự do, nguyên công đột có tác dụng:

a)

A Kéo dài phôi và làm cho diện tích mặt cắt ngang của nó nhỏ xuống

b)

B Làm cho tiết diện của phôi tăng lên, chiều cao giảm xuống

c)

C Làm cho phôi có lỗ hoặc có chỗ lõm sâu xuống

d)

D Dùng để cắt phôi liệu thành từng phần.

73.

Câu 185 Khi dập tấm không biến mỏng thành, sản phẩm bị rách là do:

a)

A Vật liệu quá dẻo

b)

B Khe hở giữa chày và cối quá nhỏ, bán kính cối nhỏ

c)

C Lực chặn phôi quá bé

d)

D Lực dập quá lớn

74.

Câu 186 Phương pháp gia công kim loại nào sau đây có thể tạo được tổ chức dạng thớ?

a)

A Đúc

b)

B Kéo sợi

c)

C Gia công cắt gọt

d)

D Cả 3 phương pháp trên

75.

Phương pháp hàn tiết kiệm kim loại hơn so với phương pháp ghép nối dùng

đinh tán, bu lông từ:

a)

A 5 -10 % khối lượng kim loại

b)

B 10 -25 % khối lượng kim loại

c)

C 25 -30 % khối lượng kim loại

d)

D 35 -50 % khối lượng kim loại

76.

Câu 188 Phương pháp hàn tiết kiệm kim loại hơn so với phương pháp Đúc:

a)

A 50 % khối lượng kim loại

b)

B 40 % khối lượng kim loại

c)

C 30% khối lượng kim loại

d)

D 60 % khối lượng kim loại

77.

Căn cứ theo trạng thái kim loại mối hàn người ta chia các phương pháp hàn

thành:

a)

A 2 dạng ( Hàn điện và hàn hóa học)

b)

B 3 dạng ( Hàn điện, hàn hóa học và hàn cơ học )

c)

C 4 dạng (Hàn điện, hàn hóa học, hàn cơ học và Tự động )

d)

D 5 dạng (Hàn điện, hàn hóa học, hàn cơ học, Hàn Tự động và hàn điện tiếp xúc )

78.

Câu 190 Phương pháp hàn điện hồ quang tay, hồ quang hàn có:

a)

A 2 loại

b)

B 3 loại

c)

C 4 loại

d)

D 5 loại

79.

Nguồn điện hồ quang hàn đã trải qua một quá trình phát triển mạnh mẽ

với:

a)

A 3 Giai đoạn

b)

B 4 Giai đoạn

c)

C 5 Giai đoạn

d)

D 6 Giai đoạn

80.

Câu 192 Ưu điểm của biến áp hàn xoay chiều:

a)

A Thiết bị nhỏ, gọn, Tính cơ động cao

b)

B Vận hành đơn giản, hiệu suất cao

c)

C Tiêu hao điện năng ít, giá thành rẻ

d)

D Tất cả các đáp án trên

81.

Câu 193 Yêu cầu nguồn hàn xoay chiều phải có điện thế không tải:

a)

A Dưới 24 V

b)

B Từ (25- 40) V

c)

C Từ (55 – 80) V

d)

D Từ (110 – 220 V

82.

Câu 194 Yêu cầu nguồn hàn một chiều phải có điện thế không tải:

a)

A Dưới 24 V

b)

B Từ (35- 55) V

c)

C Từ (60 – 80) V

d)

D Từ (110 – 220 V

83.

Câu 195 Yêu cầu nguồn hàn một chiều phải có điện thế có tải:

a)

A Dưới 15 V

b)

B Từ (15- 25) V

c)

C Từ (30 – 40) V

d)

D Từ (110 – 220 V

84.

Câu 196 Yêu cầu nguồn hàn xoay chiều phải có điện thế có tải:

a)

A Dưới 24 V

b)

B Từ (25- 40) V

c)

C Từ (45 – 55) V

d)

D Từ (110 – 220 V

85.

Câu 197 Yêu cầu nguồn hàn một chiều phải có điện thế không tải:

a)

A Dưới 24 V

b)

B Từ (35- 55) V

c)

C Từ (60 – 80) V

d)

D Từ (110 – 220 V

86.

Câu 198 Hiệu suất sử dụng của máy biến áp hàn:

a)

A Trên 90%%

b)

B Từ (70- 75) %

c)

C Từ (60 – 75) %

d)

D Từ (80 – 90) %

87.

Câu 199 Hiệu suất sử dụng của máy hàn điện một chiều:

a)

A Trên 90%%

b)

B Từ (50- 70) %

c)

D Từ (80 – 90) %

d)

C Từ (35 – 45) %

88.

Câu 200 Lớp thuốc bọc que hàn điện loại mỏng có:

a)

A dn ≤ 1,55d

b)

B dn ≤ 2d

c)

C dn = (1,5-2)d

d)

D dn ≤ 1,2d

89.

Câu 201 Lớp thuốc bọc que hàn điện loại dày có:

a)

A dn ≤ 1,55d

b)

B dn ≥ 1,55d

c)

C dn = (1-1,55)d

d)

D dn ≤ 1,2d

90.

Câu 202 Trong ký hiệu que hàn theo TCVN 3734-89, chữ “N” biểu thị:

a)

Loại que hàn dùng để hàn nối các kết cấu thép cacbon và hợp kim thấp

b)

B Cơ tính của que hàn

c)

C Loại thuốc bọc que hàn

d)

D Phương pháp hàn

91.

Câu 203 Trong công nghệ hàn hồ quang tay, liên kết hàn gồm có:

a)

2 dạng

b)

B 3 dạng

c)

C 4 dạng

d)

D 5 dạng

92.

Câu 204 Xét trong các mặt phẳng ngang, mối hàn trần phân bố từ:

a)

( 0-60 )0

b)

B ( 60-120 )0

c)

C ( 120-180 )0

d)

D > 1800

93.

Trong công nghệ hàn hồ quang tay, công thức xác định đường kính que hàn

cho mối hàn giáp mối:

a)

d = S/2 +1 (mm)

b)

d = S/2 +2 (mm)

c)

d = K/2 +1 (mm)

d)

d = K/2 +2 (mm)

94.

Trong công nghệ hàn hồ quang tay, công thức xác định đường kính que hàn

cho mối hàn goc:

a)

d = S/2 +1 (mm)

b)

d = S/2 +2 (mm)

c)

d = K/2 +1 (mm)

d)

d = K/2 +2 (mm)

95.

Hệ số K trong công thức xác định dòng điện hàn hồ quang tay cho mối hàn

giáp mối, với đường kính que hàn < 4 (mm):

a)

K = 10 - 15

b)

K = 20 - 25

c)

K = 30 - 35

d)

K = 35 - 50

96.

Hệ số K trong công thức xác định dòng điện hàn hồ quang tay cho mối hàn

giáp mối, với đường kính que hàn = (4-5) (mm):

a)

K = 10 - 15

b)

K = 20 - 25

c)

K = 30 - 35

d)

K = 35 - 50

97.

Câu 209 Hàn hồ quang tự động năng suất cao hơn hàn hồ quang tay:

a)

(1-2) lần

b)

(3-4) lần

c)

(5-10) lần

d)

(15-20) lần

98.

Hàn hồ quang trong môi trường khí bảo (khí cacbonic), gọi là phương pháp

hàn:

a)

MAG

b)

MIG

c)

TIG

d)

SMAW

99.

Câu 211 Khí dùng cho quá trình hàn TIG là:

a)

SO2

b)

CO2

c)

Ar, He

d)

D NH3

100.

Câu 212 Khí dùng cho quá trình hàn TIG là:

a)

SO2

b)

CO2

c)

Ar, He

d)

NH3

101.

Câu 213 Các phương pháp hàn điện tiếp xúc:

a)

Hàn đối đầu, hàn giáp mối, chồng

b)

Hàn đối đầu, hàn điểm, hàn đường

c)

Hàn giáp mối, hàn góc, hàn chồng

d)

D Hàn đường, hàn chồng, hàn giáp mối

102.

Câu 214 Hàn điện tiếp xúc được chia ra mấy phương pháp:

a)

2

b)

B 3

c)

C 4

d)

D 5