wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Kinh Tế

Total questions: 104

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại hình Công ty?

a)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên

b)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh

c)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm Cty

d)

Cty cổ phần, Cty TNHH 1 hoặc 2 thành viên trở lên, Cty hợp danh, Nhóm Cty và các DNTN

2.

Loại cổ phần nào sau đây được chuyển nhượng tự do?

a)

Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi

b)

Cổ phần phổ thông

c)

Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi cổ tức

d)

Cổ phần phổ thông, các loại cổ phần ưu đãi trừ cổ phần ưu đãi hoàn lại

3.

Mỗi cá nhân được quyền thành lập bao nhiêu doanh nghiệp tư nhân?

a)

1 doanh nghiệp

b)

2 doanh nghiệp.

c)

3 doanh nghiệp.

d)

Không có quy định.

4.

Lọai hình DN nào có quyền phát hành các loại cổ phiếu?

a)

Cty TNHH

b)

Cty hợp danh

c)

Cty cổ phần

d)

DNTN

5.

Cty cổ phần có tư cách pháp nhân khi:

a)

Đăng kí kinh doanh

b)

Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

c)

Khi nộp đơn xin thành lập Cty

d)

Tất cả các đáp án đều sai

6.

Điểm khác biệt giữa thành viên hợp danh (TVHD) và thành viên góp vốn (TVGV) trong Công ty Hợp danh:

a)

TVHD phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của Cty còn TVGV chỉ chịu trác nhiệm bằng số vốn mình góp vào Cty

b)

TVHD có quyền điều hành quản lý Cty còn TVGV thì không

c)

TVHD thường không được làm chủ DNTN khác hoặc làm TVHD của Cty Hợp danh khác còn TVGV thì được

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Việc bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp thể hiện ở:

a)

Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và phát triển của các loại hình doanh nghiệp được quy định trong các văn bản QPPL, bảo đảm sự bình đẳng trước pháp luật của các doanh nghiệp

b)

Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, quyền lợi ích hợp pháp khác của DN v

8.

Tư cách thành viên của DN chấm dứt trong các trường hợp nào?

a)

Thành viên đã chuyển nhượng hết vốn góp của mình cho người khác

b)

Thành viên chết

c)

Khi điều lệ DN quy định

d)

Tất cả đều đúng

9.

Trong Cty TNHH 2 thành viên, Quyết định của HĐTV được thông qua tại cuộc họp khi:

a)

Số phiếu đại diện ít nhất 49% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận

b)

Số phiếu đại diện ít nhất 51% tổng số vốn điều lệ

c)

Số phiếu đại diện ít nhất 65% tổng số vốn điều lệ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

10.

Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Cty TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:

a)

Tăng vốn góp của thành viên, tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

b)

Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty

c)

Tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Loại hình DN nào sau đây thành viên của DN phải chịu trách nhiệm vô hạn về hoạt động của DN:

a)

Cty TNHH

b)

Công ty Cổ phần

c)

Nhóm Cty

d)

Cty hợp danh

12.

Công ty Hợp danh có ít nhất bao nhiêu thành viên hợp danh?

a)

2 thành viên

b)

3 thành viên

c)

4 thành viên

d)

5 thành viên

13.

Trong Cty cổ phần, các cổ đông sáng lập phải nắm giữ ít nhất:

a)

10% tổng số cổ phần phổ thông

b)

20% tổng số cổ phần phổ thông

c)

30% tổng số cổ phần phổ thông

d)

50% tổng số cổ phần phổ thông

14.

Trong Công ty TNHH 1 thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên do:

a)

Chủ sở hữu Công ty chỉ định

b)

Hội đồng thành viên chỉ định

c)

Ban kiểm soát chỉ định

15.

Trong Công ty TNHH 1 thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên do:

a)

Chủ sở hữu Công ty chỉ định

b)

Hội đồng thành viên chỉ định

c)

Ban kiểm soát chỉ định

d)

Tất cả đều đúng

16.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số thành viên tối đa là bao nhiêu?

a)

40 Thành viên.

b)

50 Thành viên.

c)

60 Thành viên.

d)

70 Thành viên.

17.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có trên bao nhiêu thành viên mới thành lập Ban kiểm soát?

a)

10 Thành viên.

b)

11 Thành viên.

c)

12 Thành viên.

d)

13 Thành viên.

18.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức là cổ phiếu được trả cổ tức ở mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phiếu phổ thông.

b)

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, không có quyền dự họp đại hội đồng cổ đông, không có quyền đề cử người vào HĐQT và ban kiểm soát

c)

Cổ đông phổ thông có nghĩa vụ thanh toán đủ số cổ phần trong thời hạn 30 ngày kể từ ngàn công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

d)

Sau thời hạn 3 năm, kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các hạn chế đối vớicổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập đều được bãi bỏ.

19.

Cuộc họp ĐHĐCĐ trong Công ty Cổ phần triệu tập lần 2 được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất bao nhiêu % tổng số cổ đông có quyền biểu quyết?

a)

45%

b)

50%

c)

51%

d)

75%

20.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thành viên hợp danh không được làm chủ DNTN.

b)

Thành viên hợp danh trong Công ty Hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác

c)

Thành viên góp vốn trong Công ty Hợp danh có quyền nhân danh cá nhân hoặc nhân danh người khác tiến hành kinh doanh các ngành nghề đã đăng ký của Công ty.

d)

Thành viên góp vốn được chia một phần giá trị tài sản còn lại của Công ty tương

21.

Cổ phần ưu đãi gồm mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

Tùy điều lệ công ty.

22.

Công ty bị giải thể khi không đáp ứng đủ số lượng thành viên tối thiểu kéo dài liên tục trong thời hạn:

a)

5 tháng

b)

6 tháng

c)

7 tháng

d)

8 tháng

23.

Nhận định nào sau đây về Công ty hợp danh là sai?

a)

Trong mọi trường hợp thành viên hợp danh của Công ty hợp danh không đồng thời là thành viên hợp danh của Công ty hợp danh khác

b)

Thành viên hợp danh không được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác nếu không được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

c)

Muốn tăng hoặc giảm vốn điều lệ, công ty phải thực hiện bằng cách tăng hoặc giảm phần vốn góp của các thành viên hợp danh hoặc thành viên góp vốn.

d)

Khi một số hoặc tất cả thành viên hợp danh cùng thực hiện một số công việc kinh doanh thì quyết định được thông qua theo nguyên tắc đa số

24.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của Công ty Cổ phần là:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Ban kiểm soát

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

25.

Thành viên Ban kiểm soát của Công ty Cổ phần.

a)

Phải là cổ đông của công ty cổ phần

b)

Không nhất thiết phải là cổ đông của Công ty Cổ phần

c)

Phải có quan hệ họ hàng trong phạm vi ba đời với thành viên hội đồng quản trị, giám đốc hoặc tổng giám đốc

d)

Là Cổ đông chiếm hữu từ 5% cổ phần của Công ty.

26.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của mình cho:

a)

Người không phải thành viên của công ty.

b)

Mọi cá nhân,

27.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của mình cho:

a)

Người không phải thành viên của công ty.

b)

Mọi cá nhân, tổ chức đều có quyền muA.

c)

Cá nhân, tổ chức không phải là thành viên của Công ty nếu thành viên còn lại không mua hết, hoặc không mua

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

28.

Cơ cấu tổ chức của Công ty TNHH hai thành viên bao gồm :

a)

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát (nếu có 11 thành viên là cá nhân trở lên).

b)

Hội đồng cổ đông, Giám đốc, Hội đồng quản trị .

c)

Hội đồng thàng viên, hội đồng quản trị, Giám đốc (hoặc Tổng giám đốc), Ban kiểm soát (nếu có 11 thành viên là cá nhân trở lên).

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

29.

Trong Công ty Hợp danh các thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm về nghĩa vụ của công ty:

a)

Bằng số vốn Điều lệ

b)

Bằng toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình

c)

Không phải chịu trách nhiệm

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

30.

Trong công ty hợp danh, nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên có thể kiêm cả Giám đốc và Tổng giám đốc .

b)

Các thành viên hợp danh có quyền đại diện trước pháp luật và tổ chức điều hành hoạt động của công ty.

c)

Được phát hành chứng khoán

d)

Các thành viên hợp danh phải có chứng chỉ hành nghề.

31.

Tư cách thành viên của Công ty TNHH 2 thành viên có thể được hình thành khi:

a)

Góp vốn vào công ty

b)

Mua lại phần vốn từ thành viên Công ty

c)

Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên Công ty

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Theo Luật Doanh Nghiệp, tư cách thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên chấm dứt khi:

a)

Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác

b)

Thành viên chết

c)

Điều lệ công ty quy định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Quyền mà Công ty Cổ phần khác với các loại hình công ty khác:

4 lines
34.

Quyền mà Công ty Cổ phần khác với các loại hình công ty khác:

a)

Mua lại phần vốn góp của các thành viên khác

b)

Phát hành chứng khoán

c)

Được chia lợi nhuận theo tỷ lệ vốn góp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Điều nào sao đây mà thành viên hợp danh khác với thành viên góp vốn:

a)

Thành viên hơn danh phải là cá nhân

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ tài chính của Công ty

c)

Được quyền tham gia quản lý Công ty

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Trường hợp nào sau đây công ty TNHH 1 thành viên phải chuyển đổi loại hình công ty?

a)

Tăng vốn điều lệ.

b)

Chuyển nhượng 1 phần vốn Điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác

c)

Phát hành chứng khoán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

37.

Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc:

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

38.

Trong Công ty Hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản:

a)

Thành viên góp vốn.

b)

Thành viên hợp danh.

c)

Cả thành viên góp vốn và thành viên hợp danh.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

39.

Trong Công ty Cổ phần có bao nhiêu cổ đông là cá nhân thì phải thành lập ban kiểm soát?

a)

Từ 2-4 người.

b)

Từ 5-7 người.

c)

Từ 8-10 người.

d)

Từ 11 người trở lên.

40.

Trong Công ty Cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý Công ty?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi khác

b)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông

d)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại

41.

Đại hội đồng cổ đông trong Công ty Cổ phần họp ít nhất:

a)

1 lần 1 năm

b)

2 lần 1 năm.

c)

3 lần 1 năm.

d)

4 lần 1 năm.

42.

ội đồng cổ đông trong Công ty Cổ phần họp ít nhất:

a)

1 lần 1 năm

b)

2 lần 1 năm.

c)

3 lần 1 năm.

d)

4 lần 1 năm.

43.

Cổ phần nào trong Công ty Cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

d)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

44.

Công ty Cổ phần có ít nhất bao nhiêu cổ đông là cá nhân thì phải lập Ban kiểm soát

a)

10 cổ đông trở lên.

b)

12 cổ đông trở lên.

c)

11 cổ đông trở lên.

d)

13 cổ đông trở lên.

45.

Cổ đông sở hữu loại cổ phần nào thì được quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, đề cử người vào hội đồng quản trị và ban kiểm soát

a)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

b)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

46.

Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH và Công ty Cổ phần có thể là:

a)

Giám đốc, tổng giám đốc

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Chọn nhận định đúng:

a)

Chủ sở hữu công ty hợp danh phải có ít nhất 3 thành viên trở lên và được gọi là thành viên hợp danh.

b)

Chủ sở hữu công ty hợp danh được gọi là thành viên góp vốn.

c)

Thành viên hợp danh phải là cá nhân.

d)

Thành viên góp vốn phải là tổ chức

48.

Tìm nhận định sai:

a)

Thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty

b)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoảng nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

c)

Công ty hợp danh không được phát hành bất cứ loại chứng khoán nào.

d)

Thành viên góp vốn có quyền nhân danh công ty thực hiện kinh doanh cùng ngành.

49.

Tìm nhận định sai: trong Công ty TNHH một thành viên:

a)

Chủ sở hữu Công ty TNHH 1 thành viên phải là cá nhân

b)

Công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là cá nhân, không có kiểm soát viên

c)

Công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức, phải có kiểm soát và có số l

50.

Thành viên tham gia Đại hội đồng cổ đông và vị trí của cơ quan này trong Công ty Cổ phần?

a)

Tất cả những cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của Công ty Cổ phần.

b)

Tất cả các thành viên trong Hội đồng quản trị, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty.

c)

Tất cả các cổ đông, là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của công ty.

d)

Tất cả các thành viên hợp danh, là cơ quan quản lý công ty có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của công ty

51.

Điểm khác nhau giữa việc chia công ty và tách công ty:

a)

Chia công ty chỉ áp dụng cho công ty trách nhiệm hữu hạn, tách công ty áp dụng cho cả công ty cổ phần.

b)

Khi chia công ty phải chia thành các công ty cùng loại. Tách công ty có thể tách thành các công ty khác loại.

c)

Chia công ty thì công ty bị chia sẽ chấm dứt sự tồn tại. Tách công ty thì công ty bị tách không chấm dứt sự tồn tại.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

52.

Vốn điều lệ là:

a)

Số vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để doanh nghiệp hoạt động kinh doanh

b)

Số vốn do các thành viên doanh nghiệp góp vào

c)

Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong thời gian nhất định và được ghi vào điều lệ công ty

53.

Cơ quan nào có quyền quyết định cao nhất trong Công ty TNHH hai thành viên trở lên?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Ban kiểm soát

c)

Hội đồng quản trị

d)

Đại hội đồng cổ đông

54.

Thành viên Hội đồng quản trị của Công ty Cổ phần là:

a)

Nhất thiết phải là cổ đông của Công ty Cổ phần

b)

Là cổ đông sở hữu trên 5% cổ phần

55.

Thành viên Hội đồng quản trị của Công ty Cổ phần là:

a)

Nhất thiết phải là cổ đông của Công ty Cổ phần

b)

Là cổ đông sở hữu trên 5% cổ phần

c)

Không nhất thiết phải là cổ đông của Công ty Cổ phần

d)

Tất cả các đáp án đều sai

56.

Công ty đối vốn không phải là loại công ty có:

a)

Thành viên liên kết về vốn để kinh doanh

b)

Được công nhận có tư cách pháp nhân

c)

Có sự tách bạch về tài sản của công ty

d)

Các thành viên phải dùng tài sản riêng để trả nợ khi cần thiết

57.

Khi công ty TNHH 2 thành viên đã đủ 50 thành viên nhưng có một thành viên mới thì công ty đó sẽ chuyển sang?

a)

Công ty hợp danh

b)

Nhóm công ty

c)

Công ty cổ phần

d)

Các loại hình kinh doanh khác

58.

Công ty đối nhân thường tồn tại dưới hai dạng cơ bản là công ty hợp vốn đơn giản và?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Nhóm công ty

59.

Công ty có quyền lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước nhưng không được lập ở nước ngoài?

a)

Không được thành lập Chi nhánh, văn phòng ở nước ngoài

b)

Luật không quy định

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Quyền của công ty

60.

Loại hình công ty nào có thể phát hành cổ phiếu để huy động vốn?

a)

Công ty Cổ phần

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Công ty hợp danh

61.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết có thể chuyển nhượng cho người khác.

b)

Cổ đông được chuyển nhượng cổ phần ưu đãi cổ tức cho người khá.

c)

Chỉ có tổ chức được chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

62.

Tổ chức hoặc cá nhân nào sau đây có quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên hội đồng quản trị và thành viên ban kiểm soát.

a)

Hội đồng quản trị

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Giám đốc hoặc tổng giám

63.

đây có quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên hội đồng quản trị và thành viên ban kiểm soát.

a)

Hội đồng quản trị

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị

c)

Đại hội đồng cổ đông

d)

Giám đốc hoặc tổng giám đốc

64.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có thể là tổ chức, cá nhân.

b)

Thành viên hợp danh không được làm chủ doanh nghiệp tư nhân.

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn về mọi khoản nợ phát sinh trong hoạt động của dn tư nhân.

d)

Công ty THHH 1 thành viên không được phát hành cổ phần.

65.

Trừ trường hợp các thành viên hợp danh còn lại trong công ty đồng ý, thành viên hợp danh của công ty hợp danh không đồng thời là:

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Thành viên của công ty TNHH 1 thành viên

c)

Cổ đông của công ty cổ phần

d)

Tất cả các đáp án đều sai

66.

Đại diện theo pháp luật của Công ty Hợp danh là:

a)

Chủ tịch HĐTV

b)

Thành viên hợp danh

c)

Thành viên góp vốn

d)

Giám đốc Công ty Hợp danh

67.

Trong Công ty Hợp danh, người triệu tập họp HĐTV là:

a)

Thành viên Hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Tất cả các thành viên

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

68.

Chọn đáp án đúng

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể tăng vốn điều lệ bằng cách phát hành cổ phiếu, trái phiếu.

b)

Công ty TNHH 2 thành viên có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức: tăng vốn góp của thành viên, điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty hoặc tiếp nhận vốn góp của thành viên mới.

c)

Công ty TNHH 2 thành viên có thể tăng vốn điều lệ bằng cách đi vay ngân hàng hoặc các quỹ đen ngoài xã hội hoặc phát hành các giấy tờ có giá trị khác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

69.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên là cá nhân phải thành lập Ban kiểm soát khi có:

a)

11 thành viên trở lên.

b)

9 thành viên trở lên.

c)

10 thành viên trở lên.

d)

Không nhất thiết phải có Ban kiểm so

70.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên là cá nhân phải thành lập Ban kiểm soát khi có:

a)

11 thành viên trở lên.

b)

9 thành viên trở lên.

c)

10 thành viên trở lên.

d)

Không nhất thiết phải có Ban kiểm soát.

71.

Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

a)

Cuộc họp của Hội đồng thành viên phải được tổ chức tại trụ sở chính của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty có quy định khác

b)

Cuộc họp của hội đồng thành viên được tổ chức ở một nơi bất kỳ do Hội đồng chọn.

c)

Cuộc họp của hội đồng thành viên được tổ chức ở địa điểm do Chủ tịch Hội đồng thành viên quyết định.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

72.

Chọn đáp án đúng:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên do ít nhất 1 tổ chức hoặc 1 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu.

b)

Công ty TNHH 1 thành viên do tổ chức và cá nhân làm đồng chủ sở hữu.

c)

Công ty TNHH 1 thành viên do 1 tổ chức hoặc 1 cá nhân làm chủ sở hữu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

73.

Chuyển đổi công ty được áp dụng loại hình Doanh nghiệp nào.

a)

Công ty cổ phần.

b)

Công ty TNHH.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

74.

Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm vô hạn được hiểu là?

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm đến hết các khoản nợ.

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký kinh doanh và tài sản không bỏ ra đăng ký KD

c)

Chủ thể đó thường không có tư cách pháp nhân.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

75.

Chọn đáp án sai đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm vô hạn".

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm đến khi thực hiện xong nghĩa vụ của mình.

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản.

c)

Chủ thể đó có tư cách pháp nhân.

d)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký KD và tài sản không bỏ ra đăng ký KD

76.

Chọn đáp án đúng đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu

4 lines
77.

Chọn đáp án đúng đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm vô hạn"?

a)

Chủ thể đó có tài sản độc lập.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

Chủ thể đó không có tư cách pháp nhân.

d)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký KD

78.

Chọn đáp án đúng đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm vô hạn"

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký KD và tài sản không bỏ ra đăng ký KD

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản hiện có.

c)

Chủ thể đó có tư cách pháp nhân.

d)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký kinh doanh.

79.

Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm hữu hạn được hiểu là?

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký KD và tài sản không bỏ ra đăng ký KD

c)

Chủ thể đó không có tư cách pháp nhân.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

80.

Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm hữu hạn thường là?

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký KD và tài sản không bỏ ra đăng ký KD

c)

Chủ thể đó có tư cách pháp nhân.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

81.

Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm hữu hạn được hiểu là?

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản bỏ ra khi đăng ký kinh doanh.

c)

Chủ thể đó không có tư cách pháp nhân.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

82.

Chọn đáp án sai đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm hữu hạn".

(a)  

83.

Chọn đáp án sai đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm hữu hạn".

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình.

b)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký kinh doanh.

c)

Chủ thể đó có tư cách pháp nhân.

d)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản hiện có của mình.

84.

Chọn đáp án sai đối với nội dung sau: "Chủ thể tham gia hoạt động kinh doanh phải chịu trách nhiệm hữu hạn".

a)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản hiện có của mình

b)

Chủ thể đó có tư cách pháp nhân.

c)

Chủ thể đó không có tư cách pháp nhân.

d)

Chủ thể đó phải chịu trách nhiệm bằng tài sản bỏ ra đăng ký kinh doanh.

85.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng dân sự ký bằng văn bản là?

a)

Thời điểm các bên thực hiện nội dung hợp đồng.

b)

Thời điểm bên cuối cùng ký vào văn bản hợp đồng.

c)

Thời điểm một hoặc các bên đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng.

d)

Thời điểm một trong các bên kết thúc việc thực hiện nội dung hợp đồng.

86.

Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng dân sự ký bằng văn bản có (chứng thực, công chứng) là?

a)

Thời điểm các bên thực hiện nội dung hợp đồng.

b)

Thời điểm bên cuối cùng ký vào văn bản hợp đồng.

c)

Thời điểm được cơ quan có thẩm quyền chứng thực hoặc công chứng hợp đồng hợp đồng.

d)

Thời điểm một trong các bên bắt đầu thực hiện nội dung hợp đồng.

87.

cuộc họp đại hội đồng cổ đông lần thứ hai được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện từ ...% tổng số phiếu biểu quyết trở lên?

a)

30%

b)

36%

c)

33%

d)

28%

88.

trong công ty cổ phần, các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua ít nhất:

a)

50% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tài thời điểm đăng ký doanh nghiệp

b)

20% tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán tài thời điểm đăng ký doanh nghiệp

c)

30% tổng số cổ

89.

Quyền tự do kinh doanh của cá nhân và tổ chức lần đầu tiên được ghi nhận trong bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1980

b)

Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 2001

d)

Hiến pháp 2013

90.

Văn bản QPPL nào lần đầu tiên quy định về việc Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện để doanh nhân. doanh nghiên và cá nhân.

a)

Hiến pháp 1992

b)

Luật Doanh nghiệp 2005

c)

Hiến pháp 2013

d)

Luật Doanh nghiệp 2014

91.

Một Doanh nghiệp có mấy con dấu theo quy định của Nghị định 108/CP-2018 về Đăng ký dn

a)

1 Con dấu.

b)

2 Con dấu

c)

3 Con dấu.

d)

Doanh nghiệp được quyền quyết định

92.

Theo quy định của Nghị định 108/CP-2018 Về đăng ký doanh nghiệp Phòng đăng ký kinh doanh sẽ cấp Giấy gì để công nhận tư cách chủ thể cho Doanh nghiệp?

a)

Giấy chứng nhận đăng ký ngành nghề kinh doanh

b)

Quyết định thành lập Doanh nghiệp

c)

Giấy phép hoạt động

d)

Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp

93.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có địa điểm giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có địa điểm kinh doanh, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

c)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

d)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên viết tắt, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích

94.

Những điều kiện cơ bản để thành lập Doanh nghiệp bao gồm:

a)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tên gọi, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

b)

Điều kiện về tên và địa chỉ, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

c)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề kinh doanh, điều kiện về tên và địa chỉ Doanh nghiệp, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

d)

Điều kiện về tài sản, điều kiện về ngành nghề bị cấm kinh doanh, điều kiện về tên và địa chỉ Doanh nghiệp, điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập, quản lý hoạt động doanh nghiệp và điều kiện về đảm bảo số lượng thành viên và cơ chế quản lý điều hành hoạt động của Doanh nghiệp.

95.

Có mấy nhóm ngành nghề bị cấm kinh doanh theo quy định của Luật đầu tư 2020 (8 nhóm)

a)

6 nhóm ngành nghề.

b)

7 nhóm ngành nghề.

c)

8 nhóm ngành nghề.

d)

9 nhóm ngành nghề.

96.

Những ngành nghề nào sau đây bị cấm kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư 2020

4 lines
97.

Tổ chức không có tư cách pháp nhân có được thành lập Doanh nghiệp không?

a)

Được phép thành lập 1 hoặc nhiều DN.

b)

Không được thành lập DN.

c)

Tùy vào việc đó là tổ chức nào.

d)

Pháp luật không quy định.

98.

Hệ thống thông tin đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia do cơ quan nào chủ trì và quản lý?

a)

Sở kế hoạch và đầu tư cấp tỉnh

b)

Bộ kế hoạch và đầu tư

c)

Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở kế hoạch và đầu tư

d)

Phòng Kế hoạch và Tài chính thuộc Sở kế hoạch và đầu tư

99.

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân bao gồm:

a)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân; Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương.

b)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp; Điều lệ công ty; Danh sách thành viên; bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân

100.

Cơ quan nào sau đây là nơi tạo ra mã số thuế cho Doanh nghiệp theo Nghị định 01/CP-2021 Về đăng ký doanh nghiệp?

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh

b)

Tổng cục thuế

c)

Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, hệ thống thông tin đăng ký thuế

d)

Phòng đăng ký kinh doan

101.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hơn là Cơ quan đăng ký kinh doanh phải cấn Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp cho DN theo Nghị định 01/CP-2021 Về đăng ký doanh nghiệp?

a)

3 ngày.

b)

5 ngày

c)

15 ngày

d)

Càng sớm càng tốt

102.

Có bao nhiều điều kiện cơ bản để thành lập DN?

a)

3 điều kiện cơ bản.

b)

4 điều kiện cơ bản.

c)

5 điều kiện cơ bản.

d)

6 điều kiện cơ bản.

103.

Vốn đăng ký kinh doanh là

a)

Vốn được ghi trong Điều lệ của DN và đã được Nhà nước ghi nhận

b)

Vốn theo quy định pháp luật mà DN đăng ký khi đầu tư vào kinh doanh

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

104.

Vốn điều lệ là:

a)

Vốn được ghi trong Điều lệ của DN và không được Nhà nước ghi nhận

b)

Vốn mà người thành lập phải đăng ký khi đầu tư vào kinh doanh

c)

Vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

d)

Vốn được ghi trong Điều lệ Công ty khi DN được c