Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:

a)

Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước.

b)

Lý giải sự phát triển của xã hội.

c)

Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước.

d)

Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị.

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

3.

Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

4.

Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu
cầu:


a)

Xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi

b)

Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược.

c)

Quản lý các công việc của thị tộc.

d)

Trấn áp các giai cấp trong xã hội.

5.

Đây không phải đặc trưng của Nhà nước:


a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

6.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác- Lênin là:


a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.


b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.


c)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.


d)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.


7.

Nội dung bản chất của Nhà nước bao gồm:


a)

Tính giai cấp của Nhà nước.

b)

Tính xã hội của Nhà nước.

c)

Tính giai cấp và tính xã hội của Nhà nước.

d)

Sự tương tác giữa tính giai cấp và tính xã hội.

8.

Chức năng của Nhà nước là:


a)

Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.

c)

Những chính sách do Nhà nước đặt ra.

d)

Những hoạt động cơ bản của Nhà nước.

9.

Phương pháp thực hiện chức năng của Nhà nước:


a)

Cưỡng chế.

b)

Giáo dục, thuyết phục.

c)

Giáo dục, thuyết phục, cưỡng chế và kết hợp.

d)

Thuyết phục, cưỡng chế

10.

Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:


a)

Phương pháp dân chủ.

b)

Phương pháp phản dân chủ.

c)

Phương pháp dân chủ và phương pháp phản dân chủ.

d)

Phương pháp kinh tế.

11.

Toà án nhân dân có chức năng:


a)

Thực hành quyền công tố

b)

Chức năng xét xử.

c)

Chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

Chức năng hành pháp.

12.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:


a)

61

b)

62

c)

63

13.

Quốc hội Việt Nam có chức năng:


a)

Lập hiến, lập pháp.

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Giám sát tối cao.

d)

Lập hiến, lập pháp, Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát
tối cao.

14.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:


a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

d)

Xét xử

15.

Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:


a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

16.

Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện này là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

17.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và Thủ tướng chính phủ nước CHXHCN Việt Nam
hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

18.

Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

19.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

20.

Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:

a)

Chính thể quân chủ

b)

Chính thể quân chủ lập hiến

c)

Chính thể cộng hoà

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

21.

Nhận định nào sau đây là sai đối vứi chức danh Thủ tường Chính phủ :

a)

Do nhân dân bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Được bổ nhiệm

d)

Cha truyền con nối

22.

Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước

a)

Chức năng Nhà nước hình thành bởi bộ máy Nhà nước

b)

Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước

c)

Chức năng là một loại cơ quan Nhà nước

d)

Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước

23.

Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang:

a)

Myanma

b)

Malaysia

c)

Myanma, Malaysia

d)

Việt

24.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ:

a)

Thái Lan

b)

Malaysia

c)

Brunei

d)

Thái Lan, Malaysia, Brunei

25.

Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ trở thành mấy cấp chính quyền để quản
lý:

a)

Tỉnh, huyện, xã.

b)

Tỉnh, huyện

c)

Tỉnh, huyện, xã, ấp.

d)

Tỉnh, xã.

26.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc:

a)

Đơn nhất

b)

Liên bang

c)

Liên minh

d)

Liên hiệp

27.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể:

a)

Cộng hòa tổng thống.

b)

Cộng hòa đại nghị.

c)

Cộng hòa XHCN.

d)

Cộng hòa lưỡng tính.

28.

Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:

a)

Hà Nội, TP.HCM, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ.

29.

TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện:

a)

22

b)

23

c)

24

30.

Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

31.

Cơ quan kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

32.

Tổng kiểm toán Nhà nước do:

a)

Quốc hội bầu

b)

Thủ tướng chính phủ bổ nhiệm

c)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

d)

Chủ tịch quốc hội bổ nhiệm

33.

Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng chính phủ

34.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN
Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

35.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc
hội CHXHCN Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ

36.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

37.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước.

b)

Phục vụ nhu cầu phát triển đất nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước, phục vụ nhu cầu phát triển đất
nước và xây dựng cơ sở hạ tầng.

38.

Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính.

39.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ.

b)

Nhà nước có quyền lực.

c)

Nhà nước có quyền quyết định chi phối trong một số quan hệ quốc tế.

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

40.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm và phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính quy phạm và phổ
biến

41.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.

42.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện
pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế.

b)

Biện pháp về mặt tổ chức

c)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước.

d)

Biện pháp về mặt kinh tế, biện pháp về mặt tổ chức, biện pháp cưỡng chế
Nhà nước.

43.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Chỉ có chức năng điều chỉnh.

b)

Chỉ có chức năng giáo dục.

c)

Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.

d)

Chỉ có chức năng phản ánh.

44.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong
xã hội.

b)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá và sự xuất hiện đồng tiền.

c)

Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.

d)

Khi có sự xuất hiện loài người

45.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.

c)

Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã
hội chủ nghĩa.

46.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con
đường?


a)

Cá nhân.

b)

Pháp nhân.

c)

Nhà nước.

d)

Chính trị.

47.

Pháp luật mang tính xã hội vì:

a)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.

b)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.

c)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

d)

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành

48.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước
chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Tập quán pháp.

d)

Án lệ

49.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn

b)

Bản án.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Thông báo.

50.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
nào ban hành?

a)

Chính phủ.

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Thủ tướng Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

51.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án tòa án nhân dân cấp cao.

52.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án tòa án nhân dân cấp cao

53.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin “…….là hình thức Nhà nước thừa nhận
một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống
trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:


a)

Tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Quy phạm pháp luật.

54.

“Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có
hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng
tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định
không rõ”. Đây là khái niệm:


a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật.

55.

vTheo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là
văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp, Tờ trình.

b)

Luật, Công văn.

c)

Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo.

d)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.

56.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan
có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

57.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có
thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Lệnh, Thông tư.

58.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở
nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Luật.

c)

Nghị định.

d)

Thông tư.

59.

Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích
của giai cấp thống trị.

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân.

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội.

d)

Là công cụ quản lý xã hội

60.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?


a)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được
thực hiện.

b)

Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội
chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện
pháp cưỡng chế.

c)

Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và
cưỡng chế bắt buộc.

d)

Biện pháp thuyết phục.

61.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.

b)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.

d)

Pháp luật không mang tính giai cấp.

62.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm.

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

c)

Có tính cưỡng chế

d)

Có tính khách quan

63.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau
đây?

a)

Luật Giáo dục.

b)

Nghị định.

c)

Thông tư.

d)

Nghị quyết.

64.

Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm
quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật
được gọi là:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật

65.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ
có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định.

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

66.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân
là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết.

67.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các
quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

68.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống
xã hội, đó chính là:


a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

69.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp

70.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một nghành luật

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.

71.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Tôn giáo

d)

Tổ chức xã

72.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong
những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính
nào của pháp luật:


a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

73.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh
bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,…là thể hiện thuộc tính nào
sau đây của pháp luật:


a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

74.

Luật lao động là một….trong hệ thống pháp luật Việt Nam:


a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

75.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:


a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Án lệ

d)

Học thuyết pháp

76.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước

b)

Không có giai cấp

c)

Không có Nhà nước

d)

Khi xuất hiện loài

77.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Học thuyết pháp lý.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Luật tập quán

78.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi
vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:


a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

d)

Tính khách

79.

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự
dân chủ, vì nó bảo vệ………………….rộng rãi cho nhân dân lao động”.


a)

Quyền và lợi ích hợp pháp

b)

Quyền và lợi ích chính đáng

c)

Quyền và nghĩa vụ

d)

Quyền tự do, dân chủ

80.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ…


a)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại
người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

c)

Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo
trật tự xã hội.

d)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại
người đạo đức là người tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù để
thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức; Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách,
pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

81.

Quan hệ nào dưới đây là quan hệ pháp luật?


a)

A và B tổ chức đám cưới.

b)

A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

c)

A và B sống chung.

d)

A và B tổ chức đám hỏi.

82.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Khách thể, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật

b)

Mặt khách quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật

c)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp luật

d)

Mặt chủ quan, chủ thể, nội dung của quan hệ pháp

83.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào:

a)

Từ khi cá nhân sinh ra.

b)

Khi cá nhân đạt đủ 15 tuổi.

c)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi.

d)

Từ khi cá nhân sinh ra đến khi cá nhân mất đi.

84.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào:

a)

Độ tuổi, sức khỏe.

b)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Độ tuổi, sức khỏe, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, khả năng nhận thức và điều chỉnh hành vi của

85.

‘‘Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật’’. Quy phạm pháp
luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:


a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

86.

‘Người thành niên có quyền lập di chúc định đoạt tài sản của mình cho người
khác’’. Quy phạm pháp luật trên muốn đề cập đến loại năng lực nào dưới đây:


a)

Năng lực chủ thể pháp luật.

b)

Năng lực hành vi.

c)

Năng lực pháp luật.

d)

Năng lực khách thể của pháp luật.

87.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Cá nhân là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

b)

Nhà nước là chủ thể đặc biệt trong một số quan hệ pháp luật quan trọng.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện đồng thời.

d)

Năng lực hành vi là khả năng mà pháp luật quy định cho chủ thể được
hưởng các quyền và nghĩa vụ pháp lý.

88.

Một cá nhân được xem là có đầy đủ năng lực hành vi lao động khi chủ thể đủ bao
nhiêu tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi.

d)

Đủ 13 tuổi.

89.

Một cá nhân được xem là có năng lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu
tuổi:

a)

Đủ 15 tuổi.

b)

Đủ 18 tuổi.

c)

Đủ 21 tuổi

d)

Đủ 13

90.

Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:

a)

Không có năng lực hành vi dân sự

b)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

c)

Bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân

91.

Cá nhân gồm:

a)

Công dân

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

92.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không có tư cách pháp nhân:

a)

Công ty TNHH MTV ABC.

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh X.

c)

Doanh nghiệp tư nhân XYZ.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.

93.

Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật………chủ thể được tiến
hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc

c)

Cấm

d)

Yêu

94.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật

a)

A dùng dao giết B chết

b)

A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện

c)

A và B ly hôn

d)

A dùng dao giết B chết, A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dương sang làm hộ lý bệnh viện, A và B ly

95.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

A dùng dao giết B chết.

b)

A bị điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện.


c)

A và B ly hôn.

d)

A và B đăng ký kết hôn.

96.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là sự biến pháp lý:


a)

A cướp giật tài sản của B.

b)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích.

c)

A hủy hoại tài sản của B.

d)

A dùng cây đập vào đầu B cho đến chết.

97.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là hành vi pháp lý:

a)

A nhận hối lộ tiền

b)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích

c)

A bị điện giật chết

d)

A ngã xuống hố sâu và

98.

……………………….được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh
mối quan hệ giữa nguời với người trong xã hội

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn

99.

……………………….được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh
mối quan hệ giữa nguời với người trong xã hội

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tôn giáo

100.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở
trong một ………………… hay một vùng nhất định


a)

Tôn giáo

b)

Tổ chức

c)

Hiệp hội

d)

Địa phương