wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA HỌC PHẦN ĐẠI CƯƠNG KINH TẾ & MÔI TRƯỜNG

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “……….. là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm”.

a)

Thất nghiệp

b)

Bỏ việc

c)

Sa thải

d)

Giải nghệ

2.

Các hậu quả của thất nghiệp là:

a)

Thất nghiệp tác động đến tăng trưởng kinh tế và lạm phát.

b)

Thất nghiệp ảnh hưởng đến thu nhập và đời sống người lao động.

c)

Thất nghiệp gây bất ổn đến trật tự xã hội, an toàn xã hội. Tỷ lệ thất nghiệp càng cao, thì cái giá phải trả càng đắt.

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

3.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ bản

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

4.

Tình trạng mức giá chung bình của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là:

a)

Tăng trưởng

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Thiểu phát

5.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của chỉ số giá cả một con số hằng năm (0%

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

6.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

7.

Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của nước ta theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê

b)

Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê

c)

Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải

d)

Giáo trình bán cho sinh viên

8.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Công việc nội trợ

b)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp

c)

Giá trị mua hàng hoá trung gian

d)

Dịch vụ tư vấn

9.

Câu nào bình luận về GDP sau đây là sai?

a)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc

b)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP

c)

Chỉ tính những hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kì nghiên cứu

d)

GDP không tính các hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu

10.

Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hoá và dịch vụ

b)

GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành

c)

GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao

d)

GDP thực từ bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP

11.

Giả sử có số liệu sau: Tổng sản phẩm quốc dân=2500 USD; Các khoản chi tiêu tiêu dùng=1400 USD; Đầu tư 150 USD; Chi tiêu của chính phủ=300; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=500 USD. Hãy cho biết tổng sản phẩm quốc nội bằng bao nhiêu?

a)

2000

b)

2500

c)

500

d)

3000

12.

Giả sử có số liệu sau: Tổng sản phẩm quốc dân =2500 USD; Các khoản chi tiêu tiêu dùng=1400 USD; Đầu tư 150 USD; Chi tiêu của chính phủ=300; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=500 USD. Hãy cho biết xuất khẩu ròng bằng bao nhiêu?

a)

650 USD

b)

500 USD

c)

250 USD

d)

1000 USD

13.

Giả sử có liệu sau: Tổng sản phẩm quốc nội=800; Sản phẩm quốc dân ròng=1500; Thuế trực thu=90; Các khoản trợ cấp=50. Giả thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=250 thì tổng sản phẩm quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

A. 1500

b)

B. 1050

c)

C. 400

d)

D. 710

14.

Giả sử có liệu sau: Tổng sản phẩm quốc nội=800; Sản phẩm quốc dân ròng=1500; Thuế trực thu=90; Các khoản trợ cấp=50. Giá thuế gián thu bằng=230 thì thu nhập quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

1270

b)

1300

c)

150

d)

1050

15.

Giả sử có số liệu sau: Tổng sản phẩm quốc dân=1500; Khấu hao=100; Thuế gián thu=150; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=300. Cho biết tổng sản phẩm quốc nội bằng bao nhiêu?

a)

1400

b)

1250

c)

1350

d)

1200

16.

Giả sử có liệu sau: Tổng sản phẩm quốc dân=1500; Khấu hao=100; Thuế gián thu=150; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=300. Cho biết tổng sản phẩm quốc dân ròng bằng bao nhiêu?

a)

1350

b)

1400

c)

1600

d)

1650

17.

Dưới đây là số liệu rút ra từ hệ thống tài khoản quốc gia của một nước: Tổng sản phẩm quốc dân=1500; Thuế đánh vào các khoản chi tiêu=750; Khấu hao=350; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=150; Trợ cấp cho sản xuất=120. Hỏi tổng sản phẩm quốc nội bằng bao nhiêu?

a)

1350

b)

1150

c)

1200

d)

1650

18.

Dưới đây là số liệu rút ra từ hệ thống tài khoản quốc gia của một nước: Tổng sản phẩm quốc dân=2000; Các khoản chi tiêu tiêu dùng=950; Khấu hao=450; Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài=300; Các khoản tiết kiệm=200. Hãy cho biết sản phẩm quốc dân ròng bằng bao nhiêu?

a)

170

b)

1550

c)

1150

d)

1200

19.

Giả sử có số liệu sau: Sản phẩm quốc dân ròng=1800; Thuế gián thu=150; Khấu hao=150; Thuế trực thu=90; Trợ cấp cho sản xuất=50. Hãy cho biết thu nhập quốc dân bằng bao nhiêu?

a)

180

b)

1710

c)

1950

d)

2000

20.

Giả sử có số liệu sau: Tổng sản phẩm quốc nội=800; Chi tiêu, tiêu dùng cá nhân=450; Chi tiêu của chính phủ=120; Xuất khẩu=80; Nhập khẩu=30. Hỏi mức đầu tư là bao nhiêu?

a)

A. 180

b)

B. 1710

c)

C. 1950

d)

D. 2000

21.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thất nghiệp?

a)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

Khủng hoảng kinh tế

c)

Thiếu hụt nguồn lao động

d)

Doanh nghiệp phá sản

22.

Khi nền kinh tế lâm vào tình trạng suy thoái, dạng thất nghiệp phổ biến nhất là:

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

23.

Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như nào?

a)

Làm giảm giá cả hàng hoá

b)

Làm tăng thu nhập người dân

c)

Gây bất ổn xã hội và giảm mức sống

d)

Tăng số lượng trường học

24.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát?

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

Giảm chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng cung tiền quá mức

d)

Tăng nhập khẩu nhiên liệu

25.

Lạm phát chi phí xảy ra khi?

a)

Cầu hàng hoá tăng nhanh hơn cung

b)

Ngân hàng Trung ương bơm tiền vào kinh tế

c)

Chi phí sản xuất tăng làm cho giá thành sản xuất tăng

d)

Đồng tiền mất giá do chính sách tỷ giá

26.

Trong nền kinh tế thị trường, trạng thái cân bằng của thị trường được xác định bởi:

a)

Cung hàng hoá

b)

Chi phí sản xuất hàng hoá

c)

Tương tác giữa cung và cầu

d)

Cầu hàng hoá

27.

Nếu cam và chanh là hai hàng hoá thay thế và cùng bán trên một thị trường điều gì xảy ra khi giá cam tăng lên:

a)

Cầu với cam giảm xuống

b)

Cầu với chanh tăng lên

c)

Cầu với chanh giảm xuống

d)

Giá chanh giảm xuống

28.

Nếu cam và chanh là hai hàng hoá thay thế thì khi giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của chanh trên cùng một thị trường:

a)

Giá chanh sẽ giảm

b)

Giá chanh sẽ không đổi

c)

Giá chanh sẽ tăng

d)

Giá chanh sẽ giảm mạnh

29.

Khi giá cả của hàng hoá tăng lên sẽ dẫn đến lượng cầu giảm vì:

a)

Người cung sẽ cung số lượng nhỏ hơn

b)

Một số cá nhân không mua hàng hoá này nữa

c)

Một số nhân mua hàng hoá này ít đi

d)

B và C

30.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hoá máy tính:

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng

b)

B. Giá cả của hàng hoá máy tính

c)

C. Số lượng hàng nhà sản xuất máy tính thay đổi

d)

D. Giá cả của máy tính giảm xuống

31.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hoá máy tính sang phải:

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm

c)

C. Số lượng nhà sản xuất máy tính tăng

d)

D. Giá cả của máy tính giảm xuống

32.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hoá máy tính dịch sang trái:

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm

c)

C. Số lượng nhà sản xuất máy tính tăng

d)

D. Giá cả của máy tính giảm xuống

33.

Yếu tố nào sau đây làm cho đường cầu về thực phẩm đông lạnh dịch chuyển?

a)

Số lượng người tiêu dùng giảm đi do có thông tin cho rằng thực phẩm đông lạnh có chứa nhiều chất gây ung thư

b)

Có nhiều nhà sản xuất cung cấp thực phẩm đông lạnh hơn

c)

Lạm phát

d)

Giá của thực phẩm đông lạnh giảm

34.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, máy lạnh là hàng hoá thông thường. Thu nhập bình quân của người dân Việt Nam trong những năm gần đây tăng lên, do đó:

a)

Cầu về máy lạnh tăng

b)

Giá máy lạnh tăng

c)

Đường cầu về máy lạnh dịch chuyển sang phải

d)

Cả 3 ý đều đúng

35.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến hàng hoá, dịch vụ:

a)

A. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

B. Các yếu tố đầu vào sản xuất

c)

C. Giá cả hàng hoá liên quan

d)

D. Thu nhập của người tiêu dùng

36.

Cho biết hàm cung và hàm cầu về sản phẩm X có dạng: (D): P=25 – Q (S): P=2 + Q Nếu chính phủ đặt giá P=15, trên thị trường sẽ có tình trạng:

a)

Thiếu hụt

b)

Dư thừa

c)

Cân bằng

d)

Đầy đủ

37.

Cung hàng hoá A tăng khi:

a)

Thị hiếu người tiêu dùng giảm

b)

Cầu hàng hoá thay đổi

c)

Giá của hàng hoá tăng

d)

Công nghệ sản xuất hàng hoá A thay đổi hiện đại hơn

38.

Cầu hàng X (X là hàng hoá thông thường) tăng khi:

a)

Công nghệ sản xuất hàng hoá X thay đổi

b)

Giá của hàng hoá X tăng

c)

Thu nhập người tiêu dùng tăng

d)

Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường

39.

Cho hàm cung, hàm cầu của một hàng hoá lần lượt như sau: QD= –4P+28 QS= 6P-4 Giá và lượng cân bằng trên thị trường là bao nhiêu?

a)

PE=32; QE=14,4

b)

FE=15; QE=10

c)

PE=3,2; QE=15,2

d)

PE=32; QE=15

40.

Hàm cầu về sản phẩm Y trên thị trường là QD=80-2P. Giả sử chính phủ đặt sản phẩm giá là P=20 và mua hết số sản phẩm này thì số tiền mà chính phủ bỏ ra là:

a)

6000

b)

800

c)

1000

d)

8000

41.

Nếu hàng hoá A tăng làm cho cầu hàng hoá B dịch sang phải thì:

a)

A. A và B là hai hàng hoá thay thế trong tiêu dùng

b)

B. A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng

c)

C. B là hàng hoá cấp thấp

d)

D. B là hàng hoá thông thường

42.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

Di chuyển về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

Di chuyển về phía dưới (bên phải) đường cầu

43.

Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không là dịch chuyển đường cầu về thuê nhà?

a)

Quy mô gia đình

b)

Giá thuê nhà

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Giá năng lượng

44.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu (sự di chuyển)?

a)

Thu nhập

b)

Giá cả hàng hoá liên quan

c)

Giá của bản thân hàng hoá

d)

Thị hiếu

45.

Hiện tượng thiếu hụt hàng hoá trên thị trường có ý nghĩa là:

a)

Cầu tăng khi giá tăng

b)

Lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu

d)

Lượng cầu nhỏ hơn lượng cân bằng

46.

Hiện tượng dư thừa hàng hoá trên thị trường có ý nghĩa là:

a)

Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

b)

Là chênh lệch giữa cung và cầu

c)

Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

d)

Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

47.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cung dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển sang trái

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải

48.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra bán của công ty Kinh Đô giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới (bên phải)

49.

Khi cung hàng hoá trên thị trường tăng và cầu hàng hoá trên thị trường giảm thì:

a)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

50.

Khi cầu tăng và cung giảm thì:

a)

Giá cân bằng tăng lượng cân bằng giảm

b)

Giá cân bằng tăng lượng cân bằng tăng

c)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các khả năng đều xảy ra

51.

Thực tế cho thấy khi giá của hàng hoá giảm làm giảm người sản xuất giảm lượng sản xuất ra điều đó thể hiện

a)

Luật cung

b)

Luật cầu

c)

Thay đổi công nghệ

d)

Thay đổi cung

52.

Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hoá sang trái:

a)

Lương công nhân sản xuất hàng hoá X giảm

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hoá X tăng

c)

Công nghệ sản xuất ra hàng hoá X được cải tiến

d)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

53.

Khi Chính phủ đánh thuế vào mỗi đơn vị hàng hoá của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên (sang trái)

c)

Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới (sang phải)

54.

Cơn bão số 3 năm 2024 tại Việt Nam làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thuỷ sản có thể sẽ

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thuỷ sản ở Việt Nam tới mức giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thuỷ sản cao hơn

55.

Khi giá hàng hoá Y: PY=4 thì lượng cầu hàng hoá X là QX=15 và khi PY=6 thì QX=17, với điều kiện các yếu tố khác không đổi X và Y là 2 hàng hoá

a)

Thay thế cho nhau

b)

Vừa thay thế vừa bổ sung cho nhau

c)

Bổ sung cho nhau

d)

Không liên quan

56.

Cầu thị trường của một sản phẩm giảm và cung thị trường cũng giảm, trong trường hợp này mức giá cân bằng và lượng cân bằng thay đổi như thế nào?

a)

Giá cân bằng tăng, lượng cân bằng giảm

b)

Giá cân bằng giảm, lượng cân bằng tăng

c)

Lượng cân bằng giảm và giá cân bằng chưa xác định được

d)

Giá và lượng cân bằng tăng

57.

Nếu giá của hàng hoá giảm và cầu về một hàng hoá khác bằng thì các hàng hoá đó là

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Thông thường

58.

Nếu giá của hàng hoá tăng và cầu một hàng hoá khác tăng thì các hàng hoá đó là:

a)

Thứ cấp

b)

Bổ sung

c)

Thay thế

d)

Thông thường

59.

Nếu một hàng hoá được coi là “thứ cấp” thì:

a)

Giá của nó tăng thì người ta sẽ mua nó ít đi

b)

Giá của nó giảm người ta mua nó nhiều hơn

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng người ta sẽ mua hàng hoá đó ít đi

d)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm người ta sẽ mua hàng hoá đó ít đi

60.

Khi chính phủ sử dụng chính sách giá trần để ấn định giá của một hàng hoá dịch vụ nào đó trên thị trường, thì điều đó sẽ làm cho:

a)

Thị trường thiếu hụt hàng hoá và lượng cung ứng ít hơn lượng cân bằng thị trường

b)

Thị trường dư thừa hàng hoá và lượng cung ứng ít hơn lượng cân bằng thị trường

c)

Thị trường dư thừa hàng hoá và lượng cung ứng hàng hoá nhiều hơn lượng cân bằng thị trường

d)

Không xác định được lượng hàng hoá dư thừa hay thiếu hụt trên thị trường

61.

Các vấn đề nào dưới đây không thuộc vấn đề nghiên cứu của kinh tế vi mô

a)

Sự thay đổi của công nghệ

b)

Thu nhập

c)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

d)

Tiêu dùng

62.

Biến đổi khí hậu có thể làm tăng nguy cơ phát sinh dịch bệnh vì

a)

Tăng độ ẩm và nhiệt độ của môi trường

b)

Khí hậu ổn định hơn

c)

Tầng ozon được phục hồi

d)

Giảm sự trao đổi khí COi trong khí quyển

63.

Môi trường nhân tạo bao gồm:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Các quan hệ xã hội

c)

Các công trình do con người tạo ra

d)

Khí quyển

64.

Nước mặn trên trái đất chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

97%

b)

2%

c)

1%

d)

5%

65.

Tầng khí quyển nào chứa hầu hết các hiện tượng thời tiết?

a)

Tầng bình lưu

b)

Tầng trung quyển

c)

Tầng đối lưu

d)

Tầng nhiệt quyển

66.

Thành phần chính của không khí là:

a)

O2 và CO2

b)

O2 và H2

c)

N2 và O2

d)

CO2 và CH4

67.

Sinh quyển bao gồm:

a)

Toàn bộ khí quyển

b)

Toàn bộ thủy quyển

c)

Tầng đối lưu

d)

Tất cả các sinh vật sống và hệ sinh thái trên Trái đất

68.

Môi trường cung cấp gì cho sự sống con người?

a)

Không khí, nước, lương thực

b)

Vũ trụ, ngân hà

c)

Năng lượng nguyên tử

d)

Các kim loại quý

69.

Sự cố cháy rừng nghiêm trọng tại các bang California những năm gần đây liên quan đến

a)

Ô nhiễm đất

b)

Suy giảm tầng ozon

c)

Hạn hán kéo dài do biến đổi khí hậu

d)

Hoạt động khai thác khoáng sản

70.

Sự suy giảm tầng ozon có thể gây bệnh gì ở người?

a)

Sốt xuất huyết

b)

Đục thủy tinh thể

c)

Viêm ruột

d)

Tiểu đường

71.

Hoạt động nào góp phần lớn vào biến đổi khí hậu?

a)

Nông nghiệp hữu cơ

b)

Du lịch sinh thái

c)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

d)

Trồng rừng

72.

Tầng ozon có tác dụng:

a)

Tạo mưa

b)

Hấp thụ tia tử ngoại có hại

73.

Vai trò của khí quyển trong bảo vệ sự sống là:

a)

Tạo ánh sáng

b)

Cản tia tử ngoại và điều hòa nhiệt độ

c)

Phát ra CO2

d)

Hấp thụ bụi

74.

Tầng ozon bị đe dọa chủ yếu do:

a)

CO2

b)

CFC

c)

O2

d)

Nước

75.

Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do:

a)

Tăng độ ẩm

b)

Khai thác củi và làm nông nghiệp

c)

Phun thuốc trừ sâu

d)

Gió mạnh

76.

Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay.

a)

Ổn định

b)

Gia tăng

c)

Suy giảm mạnh

d)

Không thay đổi

77.

Chất ô nhiễm nào thường xuất hiện từ rác thải điện tử?

a)

O3

b)

Kim loại nặng

c)

N2

d)

CO

78.

Khí nhà kính có ảnh hưởng lớn nhất đến hiệu ứng nhà kính của trái đất hiện nay

a)

NO

b)

CO

c)

CH

d)

CFC

79.

Tầng ozon có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Duy trì độ ẩm khí quyển

b)

Tăng khả năng phản xạ ánh sáng

c)

Hấp thụ bức xạ từ ngoại có hại từ Mặt Trời

d)

Làm tăng CO₂ trong khí quyển

80.

Mưa axit được định nghĩa là nước mưa có độ pH dưới bao nhiêu?

a)

6,5

b)

6,0

c)

5,6

d)

7,0

81.

Nước bị coi là ô nhiễm khi:

a)

Có nhiều phù sa

b)

Có màu đục tự nhiên

c)

Thành phần lí - hoá – sinh học bị thay đổi gây hại cho sức khỏe và môi trường

d)

Có mùi hôi

82.

Ưu điểm nổi bật của công cụ kinh tế so với công cụ pháp lý là:

a)

Có khả năng xử phạt hiệu quả hơn đối với các hành vi vi phạm.

b)

Cho phép lựa chọn linh hoạt trong thực hiện nghĩa vụ môi trường.

c)

Được xây dựng trên cơ sở luật pháp bắt buộc thi hành.

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát hành chính của nhà nước

83.

Sản xuất sạch hơn (SXSH) giúp giảm chi phí xử lý môi trường bằng cách nào?

a)

Áp dụng các công nghệ tiên tiến trong xử lý chất thải giúp giảm lượng chất ô nhiễm trong nước xả ra ngoài môi trường

b)

Sử dụng nguyên liệu, năng lượng, nước và các nguyên liệu khác một cách hiệu quả hơn

c)

Tăng cường xử lý nước thải

d)

Tăng cường xử lý khí thải

84.

Sản xuất sạch hơn bao gồm các giải pháp như sau?

a)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Cải tiến sản phẩm.

b)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

c)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

d)

Quản lý nội vi tốt, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

85.

Lịch sử tiếp cận sản xuất sạch hơn trong sản xuất theo tiến trình nào sau đây?

a)

Xử lý cuối đường ống

b)

Sinh thái công nghiệp

c)

Khuếch tán và Pha loãng

d)

Giảm thiểu chất thải

e)

Phớt lờ ô nhiễm

86.

Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Suy tim

b)

Tổn thương gan

c)

Co thắt phế quản

d)

Tổn thương thận

87.

Các chất gây ô nhiễm trong luyện kim bao gồm:

a)

Hơi nước và khí CO

b)

CO và khí amoniac

c)

SO, NOx, bụi, hơi kim loại độc hại

d)

Oxy và khí nito

88.

Trong nông nghiệp, khí thải CH và H2S phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

Phân huỷ phân động vật

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Tưới tiêu bằng nước giếng

d)

Bón phân hóa học

89.

Tác hại của chì đối với trẻ em là:

a)

Gây ra tình trạng suy tim

b)

Gây rối loạn tiêu hóa

c)

Gây nhiễm độc thần kinh, chậm phát triển trí tuệ

d)

Gây ra tình trạng suy hô hấp

90.

Nước thải y tế nguy hiểm vì chứa:

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Chất hoạt động bề mặt

c)

Vi sinh vật gây bệnh, hóa chất

d)

Kim loại nặng

91.

Ô nhiễm đất do chiến tranh là do:

a)

Bom đạn chưa nổ

b)

Mảnh kim loại

c)

Tàn lưu hóa chất diệt cỏ chứa Dioxin

d)

Chất thải nhựa

92.

Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm đất do rác thải là:

a)

Đốt toàn bộ rác thải

b)

Chôn lấp không phân loại

c)

Phân loại, tái chế và xử lý chất hữu cơ

d)

Ủ phân compost

93.

Hậu quả chung của ô nhiễm nước là:

a)

Làm mất mỹ quan khu dân cư

b)

Gây bệnh, đột biến gen và suy giảm hệ sinh thái

c)

Làm phá huỷ thuỷ vực

94.

Lượng nước thải sinh hoạt của mỗi người trong ngày phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Giới tính và độ tuổi

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Mức sống và lối sống

d)

Nguồn cấp nước

95.

Một trong những đặc điểm nguy hiểm của chất dioxin là:

a)

Dễ phân hủy ở nhiệt độ thường

b)

Làm ô nhiễm không khí

c)

Có thể tồn tại lâu dài trong môi trường và cơ thể sống

d)

Ảnh hưởng đến chuỗi thức ăn

96.

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học trong nước thải chủ yếu là:

a)

Nitrat và phosphat

b)

Protein, carbohydrate, lipid

c)

Xyanua và phenol

d)

Các ion kim loại

97.

Tác động phức hợp của nước ô nhiễm lên môi trường thể hiện rõ nhất qua

a)

Sự phát sinh mùi hôi từ nước

b)

Sự thay đổi hệ sinh thái toàn vùng

c)

Sự thay đổi màu nước và độ pH

d)

Sự bốc hơi nhanh của nước

98.

Tác động của nước ô nhiễm đến môi trường không khí chủ yếu thông qua quá trình nào?

a)

Sự thẩm thấu khí độc qua đất

b)

Sự bay hơi của nước mang theo vi sinh vật và hóa chất độc

c)

Sự phản ứng của kim loại trong nước với oxy không khí

d)

Sự bốc mùi của các hợp chất kiềm mạnh