Font size
WorksheetsBài 13
Total questions: 26
Worksheet time: 18mins
Cách mạng công nghiệp 4.0 bao gồm:
kĩ thuật số, công nghệ công nghiệp và vật lí.
kĩ thuật số, công nghệ hóa học và vật lí.
kĩ thuật số, công nghệ sinh học và hóa học.
kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí.
Công nghệ cốt lõi trong dây chuyền sản xuất là:
công nghệ vật lý
công nghệ sinh học
công nghệ kỹ thuật số
công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật số là công nghệ cốt lõi trong dây chuyền sản xuất và bao gồm:
Big Data, IoT và AI.
Big ta, IoT và AI.
Big Data, Io và AI.
Big Data, IoT và I.
Công nghệ được ứng dụng trong đời sống, sinh hoạt với mục đích thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình sản xuất là:
Big Data
IoT
AI
IoT và AI.
Với mục đích nhằm khai thác các dữ liệu đã thu thập, xử lý được trước đó để hỗ trợ quá trình ra quyết định là:
Big Data
IoT
AI
IoT và AI.
………………. nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu
Big Data
IoT
AI
IoT và AI.
Quy trình xử lý dữ liệu là:
IoT: Thu thập giữ liệu qua AI → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → AI: Học từ các dữ liệu đã có.
Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu →IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → AI: Học từ các dữ liệu đã có.
AI: Học từ các dữ liệu đã có. →IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu
IoT: Thu thập giữ liệu qua IoT → Big Data: Lưu trữ phân tích dữ liệu → AI: Học từ các dữ liệu đã có.
Đặc điểm của hệ thống vật lý không gian mạng gồm:
Công nghệ vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.
Đối tượng vật lý, công nghệ vật lý, đối tượng ảo.
Đối tượng vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.
Hoạt động vật lý, tín hiệu vật lý, đối tượng ảo.
Trong sản xuất công nghiệp để tự động hoá quá trình s
Câu 9. Trong sản xuất công nghiệp để tự động hoá quá trình sản xuất cần có
Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.
Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.
Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.
Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.
Câu 10. Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất gồm:
Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.
Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.
Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.
Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.
Câu 11. Gia công thông minh dựa vào:
các hệ thống vật lý không gian mạng.
đối tượng vật lý.
tín hiệu vật lý.
đối tượng ảo.
Câu 12. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất để giúp cho việc giám sát tiêu thụ năng lượng tốt hơn là nhờ vào tác động của:
Gia công thông minh.
Lập lịch thông minh
Giám sát thông minh.
Điều khiển thông minh.
Câu 13. Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất chủ yếu sử dụng các mô hình và thuật toán tiên tiến để lấy thông tin từ dữ liệu là:
gia công thông minh.
lập lịch thông minh
giám sát thông minh.
điều khiển thông minh.
Câu 14. Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?
Mô hình nhà máy thông minh.
Kết nối vạn vật trong sản xuất.
Kho chứa hàng thông minh.
Phân tích dữ liệu trong sản xuất.
Câu 15: Chọn đáp án sai: Tác động của cách mạng công nghệ 4.0 giúp giảm chi phí sản xuất
Chọn đáp án sai: Tác động của cách mạng công nghệ 4.0 giúp giảm chi phí sản xuất và thời gian là
các bộ phận của quy trình được tự động hóa.
sử dụng vật liệu có nhiều đặc tính nổi trội.
sử dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ CNC, công nghệ in 3D, ...).
qua Internet, các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến.
Nói robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm vì :
Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn.
Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn.
Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành, thay thế công nhân trong công việc nguy hiểm nên công nhân được đảm bảo an toàn.
Trong sản xuất tự động, máy móc không tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân không được đảm bảo an toàn.
Sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất
do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực truyến.
do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian.
do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa.
do có thể kiểm soát từ xa giúp tương tác nhanh và chính xác hơn.
Trình tự các giai đoạn hình thành sản phẩm trong nhà máy thông minh ứng dụng thành tựu Cách mạng công nghệ lần thứ 4 là:
Sản xuất, phát triển sản phẩm, đóng gói vận chuyển.
Nghiên cứu, sản xuất, đóng gói, phát triển sản phẩm.
Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, sản xuất, đóng gói, vận chuyển.
Đóng gói, vận chuyển, sản xuất, nghiên cứu.
Lựa chọn nào sau đây không phải công nghệ 4.0 áp dụng trong sản xuất công nghiệp?
(a)
Câu 19: Lựa chọn nào sau đây không phải công nghệ 4.0 áp dụng trong sản xuất công nghiệp?
Robot cơ khí - điện tử
Sản xuất đắp dần
Mô phỏng trong sản xuất
Thực tế ảo tăng cường
Câu 20: Công nghệ in 3D trong lĩnh vực cơ khí thuộc nhóm công nghệ :
Điện toán đám mây.
Mô phỏng.
Sản xuất đắp dần.
Robot tự quyết.
Câu 21: Vai trò của giám sát thông minh là
cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát, những bất thường trong máy móc hoặc công cụ, thiết bị.
cảnh báo khi xảy ra về những dữ liệu, những bất thường trong máy móc hoặc công cụ
quan sát những bất thường trong máy móc hoặc công cụ.
cung cấp trực quan về những dữ liệu cần quan sát, cảnh báo khi xảy ra những bất thường trong máy móc hoặc công cụ.
Câu 22: Chọn câu trả lời phù hợp nhất "Doanh nghiệp số là việc doanh nghiệp ứng dụng khoa học, công nghệ, kỹ thuật số vào hoạt động kinh doanh nhằm nâng cao………….. và tối ưu lợi ích cho khách hàng".
lợi thế cạnh tranh.
thương hiệu.
quy mô doanh nghiệp.
năng lực công nghệ.
Câu 23: Lựa chọn nào sau đây phản ánh đúng cơ hội mang lại cho các doanh nghiệp sản xuất trong thời đại CMCN 4.0?
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, nguồn nhân công giá rẻ.
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, duy trì mô hình kinh doanh, tối ưu hóa bảo trì.
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Giảm chi phí kinh doanh, tăng năng suất, tối ưu hóa bảo trì, giữ vững thị phần.
