NEW
Font size
Worksheets20 Câu hỏi ôn tập Tin 9
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì?
Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô
Tự động định dạng văn bản trong ô
Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô
Tạo công thức tính toán cho ô dữ liệu
Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data Validation?
Settings
Input Message
Error Alert
Data Tools
Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?
List
Whole Number
Decimal
Custom
Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?
List
Whole Number
Decimal
Custom
Tùy chọn Custom trong Data Validation được dùng để làm gì?
Tạo danh sách tùy chỉnh
Xác thực dựa trên công thức tùy chỉnh
Tự động định dạng dữ liệu
Tính toán tự động giá trị
Để dữ liệu cột Số tiền (nghìn đồng) chỉ chấp nhận giá trị lớn hơn 0, cần chọn kiểu dữ liệu nào?
Whole Number và nhập giá trị giới hạn
List và chọn nguồn dữ liệu
Decimal và nhập dấu phẩy để phân cách hàng nghìn
Any Value và nhập giá trị giới hạn
Hàm nào trong Excel dùng để đếm số lượng ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
COUNT
SUMIF
COUNTIF
AVERAGE
Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?
Đếm số ô trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện
Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện
Tính giá trị trung bình của các ô trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện
Tính tổng giá trị các ô trong phạm vi
Tham số nào là tùy chọn (không bắt buộc) trong công thức SUMIF?
Range
Criteria
Sum_range
Cả 3 tham số đều bắt buộc
Trong công thức =IF(N4>30%,'Nhiều hơn','Ít hơn'), tham số N4>30% được gọi là gì?
Logical Test
Value if True
Value if False
Range
Khi sử dụng Data Validation để xác thực dữ liệu, điều gì sẽ xảy ra nếu người dùng nhập sai?
Excel tự động sửa thành giá trị đúng
Excel sẽ hiển thị cảnh báo hoặc ngăn không cho nhập sai
Excel sẽ xóa dữ liệu vừa nhập
Excel không có phản ứng gì
Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?
A. =COUNTIF(B3:B10,">100")
B. =COUNTIF(B3:B10,"100>")
C. =COUNTIF(B3:B10,100)
D. =COUNTIF(B3:B10,"*100*")
Tại sao việc xác thực dữ liệu lại quan trọng khi nhập thông tin vào Excel?
Để có thể sử dụng nhiều màu sắc hơn trong bảng tính
Để giúp Excel chạy nhanh hơn
Để giảm lỗi nhập dữ liệu và đảm bảo tính chính xác
Để làm cho tệp Excel nhỏ hơn, tính toán nhanh hơn
Công thức COUNTIF nào trả về giá trị lỗi?
=COUNTIF(A1:A10,">=0")
=COUNTIF(A1:A10,"A")
=COUNTIF(A1:A10)
=COUNTIF(A1:A10,"<50")
Công thức chung của hàm COUNTIF là:
=COUNTIF(criteria, range)
=SUMIF(range, criteria, [sum_range])
=COUNTIF(range, criteria)
=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true])
Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là:
=SUMIF(A2:A10, “>” & B6, E2:E10)
=SUMIF(A2:A10, “>B6”, E2:E10)
=SUMIF(A2:A10, “>” B6, E2:E10)
=SUM(E2:E10, “>” & B6, A2:A10)
Trong công thức =IF(F3>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), nếu F3 = 25%, kết quả sẽ là gì?
Nhiều hơn
Không xác định
Sai công thức
Ít hơn
Trong công thức =SUMIF(A1:A10, A1, C1:C10), điều kiện được lấy từ đâu?
Giá trị trong phạm vi A1:A10
Điều kiện cố định "A1"
Giá trị trong phạm vi C1:C10
Giá trị ở ô A1
Công thức nào trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?
=COUNT(A1:A10)
=COUNTIF(A1:A10," ")
=COUNTIF(A1:A10,"*")
=COUNTIF(A1:A10,"<>""")
Công thức nào đúng để tính tổng các ô trong cột D, với điều kiện ở cột B là "Chi tiêu"?
=SUMIF(B3:B10,"Chi tiêu",D3:D10)
=SUMIF(D3:D10,"Chi tiêu",B3:B10)
=SUMIF("Chi tiêu",B3:B10,D3:D10)
=SUMIF(B3:D10,"Chi tiêu",D3:D10)
