wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_Quiz về Từ Trường, nam châm điện

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

từ trường.

b)

trọng trường.

c)

điện trường.

d)

điện từ trường.

2.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng.

d)

Kim nam châm.

3.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

Ti vi đang tắt.

4.

Các vật liệu từ khi đặt trong từ trường sẽ

a)

chịu tác dụng của lực từ.

b)

chịu tác dụng của lực đàn hồi.

c)

có dòng điện chạy qua.

d)

phát sáng.

5.

Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)

Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)

Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

6.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

7.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B đều là cực Bắc.

d)

A và B đều là cực Nam.

8.

Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?

a)

La bàn

b)

Nam châm

c)

Kim nam châm

d)

Vật liệu từ

9.

Nam chân có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

10.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh nam châm.

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

d)

Cả B và C.

11.

Dưới đây là hình ảnh về

a)

Từ trường.

b)

Đường sức từ.

c)

Từ phổ.

d)

Cả A và B.

12.

Chọn đáp án sai.

a)

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

13.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

14.

Thiết bị nào dưới đây sử dụng nam châm điện?

a)

Tủ lạnh.

b)

Máy lọc nước.

c)

Chuông điện.

d)

Bóng đèn điện.

15.

Cách nào dưới đây không làm thay đổi lực từ của nam châm điện?

a)

Thay đổi cường độ dòng điện chạy qua ống dây.

b)

Thay đổi số vòng dây của nam châm điện.

c)

Thay đổi chiều dài ống dây của nam châm điện.

d)

Thay đổi chiều dòng điện của nam châm.

16.

Cấu tạo nam châm điện bao gồm

a)

ống dây dẫn và một thỏi sắt non lồng vào trong lòng ống dây.

b)

ống dây dẫn và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống dây.

c)

một ống nhựa và một lõi sắt non lồng vào trong lòng ống.

d)

một ống nhựa và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống.

17.

Nam châm điện là ứng dụng của tính chất nào?

a)

Từ trường xung quanh nam châm vĩnh cửu.

b)

Từ trường xung quanh Trái Đất.

c)

Từ trường xung quanh dòng điện.

d)

Từ trường xung quanh thanh đồng.

18.

Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.

b)

Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.

c)

Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.

d)

Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.

19.

Lõi sắt non trong ống dây có tác dụng gì?

a)

Làm tăng từ trường của nam châm điện.

b)

Làm tăng thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.

c)

Làm giảm thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.

d)

Làm giảm từ tính của ống dây.

20.

Đâu là ứng dụng của nam châm điện trong đời sống?

a)

Loa điện.

b)

Chuông điện.

c)

Bàn là.

d)

Cả A và B.

21.

Khi thực hiện thí nghiệm chế tạo nam châm điện, nếu ta giữ nguyên số vòng dây quấn và thay đổi số nguồn điện (tăng số pin) thì lực từ của nam châm điện thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Lúc tăng, lúc giảm.

d)

Không đổi.

22.

Tại điểm nào (A, B, C, D) trên hình dưới đây, từ trường là mạnh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn phát biểu sai khi mô tả từ phổ của một nam châm thẳng.

a)

Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong.

b)

Các đường cong này nối từ cực này sang cực kia của thanh nam châm.

c)

Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở hai cực của nam châm.

d)

Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đều có dạng như nhau.

24.

Đường sức từ của nam châm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Càng gần hai cực, các đường sức từ càng gần nhau hơn.

b)

Mỗi một điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua.

c)

Đường sức từ ở cực Bắc luôn nhiều hơn ở cực Nam.

d)

Đường sức từ có hướng đi vào cực Nam và đi ra cực Bắc của nam châm.

25.

Bài 19.10 trang 53 sách bài tập KHTN 7: Khi tạo ra hình ảnh từ phổ của nam châm, vì sao người ta không dùng các mạt thép mà dùng mạt sắt non?

4 lines
26.

Hãy xác định cực của nam châm trong hình

4 lines