Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh Lý Bệnh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Insualin làm tăng sự vận chuyển glucose vào các tổ chức ngoại trừ

a)

Mô mỡ

b)

mô gan

c)

mô cơ

d)

tế bào neuron

2.

Ứ mật thứ phát do nguyên nhân nào?

a)

Thường do sỏi mật, viêm đường mật mạn tính, u chèn ép.

b)

Thường do tự miễn.

3.

Đặc điểm chính của suy tim là gì?

a)

Giảm lưu lượng tim.

b)

Giãn mạch.

4.

Táo bón không gây hậu quả nào?

a)

Sa trực tràng.

b)

Nút hậu môn.

5.

Cơ chế chính gây tăng huyết áp trong bệnh u vỏ thượng thận là do?

a)

Tăng cholesterol máu.

b)

Tăng ACTH Desoxycortisterone.

c)

Tăng Aldosteron.

d)

Tăng tiết Epinephrine.

6.

Tiêu chảy cấp có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Gây thiếu máu.

b)

Gây rối loạn huyết động, hạ huyết áp, cô đặc máu, suy tuần hoàn.

7.

Rối loạn huyết động nào có thể xảy ra trong trường hợp hẹp van động mạch chủ?

a)

Dòng máu bơm ra từ thất trái trong kỳ tâm thu bị hạn chế.

b)

Cả 3 ý trên đều đúng.

c)

Dòng máu từ động mạch chủ chảy ngược lại thất trái trong kỳ tâm trương.

d)

Dòng máu bơm ra từ thất phải trong kỳ tâm thu bị hạn chế.

8.

Tất cả các phát biểu sau đây là của suy giáp, ngoại trừ?

a)

Mức chuyển hóa giảm.

b)

Sợ nóng.

9.

Các hormon nào sau đây đều tăng đường huyết, ngoại trừ

a)

Inulin.

b)

Cortisol.

10.

Suy tim dẫn đến những thay đổi chỉ tiêu hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch.

b)

Giảm lưu lượng tim.

c)

Cả 3 thay đổi trên đều đúng.

d)

Tăng thể tích máu.

11.

Tiêu chảy thẩm thấu do nguyên nhân nào?

a)

Do nhiễm trùng đường tiêu hóa.

b)

Do tăng nhu động ruột.

c)

Hiện diện chất tan có hoạt tính thẩm thấu cao trong lòng ruột.

d)

Do ngộ độc thức ăn.

12.

Bệnh xơ gan:

a)

Xảy ra ở người chưa chích ngừa viêm gan.

b)

Do nhiêu nguyên nhân như gan, tim, phối.

c)

Chỉ xảy ra ở người uống nhiều rượu.

d)

Là bệnh do viêm nhiễm tại gan.

13.

Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim trái:

a)

PaO2: 70mmHg.

b)

PaCO2: 40mmHg.

14.

Một bệnh nhân bị bệnh phải phẫu thuật cắt 1 bên phổi, điều gì xảy ra?

a)

Rối loạn thông khí hạn chế.

b)

Không rối loạn thông khí.

c)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn.

d)

Rối loạn thông khí hỗn hợp.

15.

Đo thông khí phổi thấy khí lưu thông 400ml, tần số thở 15lần/phút. Đo cung lượng tim được 6lít/phút. Đánh giá tương quan tỷ số V/Q?

a)

Tỷ lệ V/Q phù hợp cho chức năng trao đổi khí ở phổi.

b)

Giảm thông khí?

c)

Không tương xứng V/Q?

d)

Giảm lưu lượng tuần hoàn?

16.

Trong bệnh hen phế quản, điều nào có vai trò chính?

a)

Viêm phế quản.

b)

Co thắt phế quản.

c)

Tăng tiết dịch phế quản, phế nang.

d)

Phù nề phế quản.

17.

Trường hợp nào chẩn đoán suy hô hấp khi xét nghiệm khí máu động mạch?

a)

PaO2: 50mmHg.

b)

PaCO2: 50mmHg.

18.

Áp suất lọc cầu thận phụ thuộc vào áp suất nào sau đây?

a)

Áp suất trong nang Bowman.

b)

Áp suất thủy tĩnh cầu thận.

c)

Phụ thuộc vào cả 3 áp suất nêu ra

d)

Áp suất keo

19.

Đường huyết được điều hòa bởi?

a)

Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp.

b)

Hệ thần kinh và hệ tiêu hóa.

c)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết.

d)

Hệ tuần hoàn và hệ nội tiết.

20.

Quá tải về thể tích không phải do.

a)

Suy thận.

b)

Hở van động mạch chủ.