wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Y học

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Kháng thể nào liên quan đến dị ứng

a)

IgA.

b)

IgM.

c)

IgE

2.

Tình huống nào gây giảm thông khí phế nang?

a)

Cả 3 hình huống trên.

b)

Phù phổi cấp.

c)

Hen phế quản

3.

Các loại viêm gan virus (A, B, C, D, E, G): loại nào gây nhiều hậu quả nặng nề đều nguy hiểm.

a)

Tất cả bệnh viêm gan

b)

Viêm gan B, C.

c)

Viêm gan B, E.

d)

Viêm gan A, B.

4.

Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận theo cơ chế nào là chính???

a)

Tăng giữ Calci làm tăng giữ nước.

b)

Tăng Erythropoietin.

c)

Tăng Creatinin trong máu.

d)

Tăng tiết Renin.

5.

Đường xâm nhập chủ yếu gây bệnh ở gan??

a)

Qua đường bạch huyết và động mạch.

b)

Qua tĩnh mạch cửa và động mạch.

c)

Qua đường mật và động mạch.

d)

Qua tĩnh mạch cửa và đường dẫn mật.

6.

Các triệu chứng, dấu hiệu có thể gặp trong giai đoạn thiểu niệu của suy thận cấp?

a)

Tăng acid uric trong máu.

b)

Cả 3 biểu hiện trên đều đúng.

c)

PH

d)

SpO2

7.

Vận chuyển CO2 trong máu bằng phương thức thủy hóa trong hồng cầu là nhờ.

a)

Hemoglobin.

b)

Carboxyhemoglobin.

c)

Carbonic Anhydrase.

d)

Hòa tan.

8.

Đo thông khí phối, thấy VC 2.800 ml; Tính được VC lý thuyết là 4.200 ml. Gợi ý chẩn đoán?

a)

Thông khí phổi bình thường.

b)

Rối loạn thông khí hỗn hợp.

c)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn.

d)

Rối loạn thông khí hạn chế.

9.

Hãy chọn câu đúng nhất: suy hô hấp là tình trạng.

a)

Bệnh các cơ hô hấp.

b)

Bệnh gây thiếu oxy trong máu.

c)

Bệnh cơ quan hô hấp.

d)

Bệnh của hệ tuần hoàn.

10.

Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim phải là

a)

Ứ máu ở ngoại vi.

b)

Thiếu máu nuôi tim phải.

c)

Giảm thông khí ở phổi.

d)

Ứ máu ở phổi.

11.

Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?

a)

PaCO2.

b)

PaO2.

12.

Chọn câu đúng nhất: các nguyên nhân gây ra suy tim.

a)

Quá tải về thể tích, bệnh lý tại tim.

b)

Bệnh lý tại tim, bệnh lý động mạch vành, quá tải thể tích và áp lực.

c)

Quá tải về áp lực, bệnh lý tại tim.

d)

Quá tải thể tích và áp lực, bệnh lý động mạch vành.

13.

Nguyên nhân nhiễm độc cấp tính gan.

a)

Sán lá gan.

b)

Thường do hóa chất: nhiễm độc chì, đồng, thuốc (quá liều).

c)

Rượu và chất chuyển hóa của nó.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

14.

Thận tăng tiết hormon chống bài niệu (ADH) khi:

a)

Cả 3 đều đúng.

b)

Khi tăng thể tích máu.

c)

Áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

d)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

15.

Vận chuyển CO2 trong máu khác vận chuyển O2 ở điểm nào?

a)

Hòa tan trong huyết tương.

b)

Kết hợp với H2O (thủy hóa).(Tăng cân)

c)

Kết hợp với hemoglobin.

16.

Nhiễm vi khuẩn, độc tố enterotoxin trong thức ăn gây tiêu chảy?

a)

Luôn luôn tiêu ra máu.

b)

Tiêu chảy tiết dịch.

c)

Tiêu chảy thẩm thấu.

d)

Luôn luôn kèm sốt cao.

17.

Hội chứng Zollinger-Elison do:

a)

Tăng co bóp dạ dày.

b)

Giảm tiết acid và vô toan.

c)

U tế bào G.

d)

Do u đầu tụy.

18.

Nhóm nguyên nhân nào có thể gây ra suy thận cấp - trước thận

a)

Các nguyên nhân gây giảm máu đến thận

b)

Sốc nhiễm trùng