wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ KEY LỚP 4 NH24-25

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một thiết bị đầu vào (Input Device)?

a)

Micro

b)

Máy chiếu (Projector)

c)

Máy in (Printer)

d)

Loa (Speaker)

2.

Với mỗi câu phát biểu về cáp và kết nối không dây, hãy chọn Đúng hoặc Sai Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Có thể dùng cáp USB để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.​ ​ (a)  

​Có thể dùng kết nối Bluetooth để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

(b)  

Có thế dùng bộ chia USB hub để cắm nhiều thiết bị vào cùng một cổng USB duy nhất.​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
3.

Em hãy cho biết, hạn chế của máy tính bảng so với máy tính xách tay là gì?

a)

Một số ứng dụng sẽ không cài đặt được trên máy tính bảng

b)

Không thể thực hiện cuộc gọi Video

c)

Không có quyền truy cập Email

d)

Không thể chỉnh sửa tài liệu

4.

Địa chỉ của một trang web được gọi là gì?

a)

Tiêu đề trang (Page title)

b)

Nhà xuất bản (Publisher)

c)

Tác giả (Author)

d)

URL

5.

Những thông tin nào là một phần cùa dấu chân kỹ thuật số?

a)

Số đôi giày mà bạn sỡ hữu

b)

Những điều bạn nói trong tin nhắn dạng chữ với bạn bè

c)

Điểm số của bạn ở trường

d)

Những lượt/nội dung tìm kiếm mà bạn thực hiện trên Internet

6.

Bạn đặt mua một game mới, nhưng khi nhận được thì phát hiện rằng đó là một bản sao chép trái phép, không phải game chính hãng. Là một công dân tốt trên môi trường số, đâu là cách phản ứng thích hợp?

a)

Trước khi cài đặt, thiết lập tường lửa cho máy tính để chặn kết nối đến Internet.

b)

Yêu cầu hoàn tiền và thông báo cho cửa hàng rằng bản bạn nhận được không phải loại chính hãng.

c)

Loan trên mạng xã hội để mọi người biết nơi mua được bản sao giá rẻ của trò chơi đó.

d)

Chạy phần mềm chống virus cho đĩa game rồi mới cài đặt, vì có thễ có virus trong game.

7.

Trong việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số ở trường, chọn hai đáp án chỉ những hành vi đúng đắn mà mọi người nên làm? (Chọn 2 đáp án. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.)

a)

Học sinh nên mở loa ngoài khi xem Video, thay vì đeo tai nghe.

b)

Học sinh và giáo viên không nên dùng mạng xã hội trong lớp học.

c)

Học sinh không nên đánh cắp hoặc làm hư hại tải sản của người khác.

d)

Học sinh nên chia sẻ mật khẩu cho nhau biết.

8.

Đâu là một dạng phép xã giao trên môi trường kỹ thuật số?

a)

Duy trì tính tích tực trong tin nhắn và bài đăng của bạn.

b)

Đăng các thông điệp có tính phỉ báng trên mạng.

c)

Dùng các nguồn giả trên mạng.

d)

Đưa sự hài hước và châm biếm vào tin nhắn.

9.

Đâu là định nghĩa cho hành động "điều hướng trên Internet"?

a)

Gửi dữ liệu hoặc tập tin từ máy tính của bạn.

b)

Cập nhật những gì đang được hiển thị.

c)

Lưu URL để tham khảo trong tương lai.

d)

Nhấp và xem qua các tài nguyên.

10.

Để bắt đầu tìm kiếm, bạn phải​ (a)   một trang trên Internet.

v  Bạn đang đọc tài liệu nghiên cứu thì trang bị đứng hoàn toàn, nên bạn phải​ ​ ​ (b)   trang đó.

v  Bạn muốn sau này có thể truy cập lại vào trang web, nên bạn ​ (c)   trang web.​

Choose from the below words
Điều hướng đến
Tải lại
Đánh dấu trang
11.

Bạn được bạn của mình giới thiệu một trang web mới cho phép chơi game trực tuyến miễn phí. Đó là loại trang web gì?

a)

Giao tiếp

b)

Thông tin

c)

Giải trí

d)

Mạng xã hội

12.

Bạn đang đọc một bài viết trên trang web. Bên dưới bài viết đó có nhiều đường liên kết cung cấp thêm thông tin ngoài. Bạn nên bấm vào liên kết nào để tìm hiểu về người viết bài báo?

a)

Chính sách quyền riêng tư (Privacy Policy)

b)

Phiên bản di động (Mobile Version)

c)

Tác giả (Author)

d)

Điều khoản sử dụng (Terms of Use)

13.

Bạn chạy xong một lượt tìm kiếm trên web, nhưng không tìm được kết quả mình cần. Bạn nên thực hiện 2 bước nào để giúp tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm? (Chọn 2 đáp án.) Lưu ý: Đạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lởi chính xác.

a)

Dùng các bộ lọc.

b)

Dùng từ đồng nghĩa hoặc các từ thay thế khác.

c)

Thử lại mà không thay đổi gì cả.

d)

Nhấp vào một quảng cáo.

14.

Ứng dụng nào được dùng để tạo bài trình chiếu?

a)

Word

b)

Mail

c)

Calender

d)

Powperpoint

15.

Bạn đang chuẩn bị một bài trình chiếu dài 5 phút, mỗi trang chiếu sẽ có một hình ảnh. Bạn nên làm gì để cung cấp thông tin về từng hình ảnh?

a)

Viết một đoạn văn dài về từng ảnh

b)

Đổi màu nền

c)

Dùng phông chữ đậm

d)

Đính kèm chú thích

16.

​ (a)   Danh sách những món đồ ăn nhẹ bạn yêu thích.

(b)   Danh sánh hướng dẫn cách nướng bánh quy.

(c)   ​Danh sách các bước lắp ráp một món đồ chơi mới.

(d)   ​Danh sách các món đồ bạn cần xếp vào hành lý để đi chơi.

Choose from the below words
Danh sách có kí hiệu đầu hàng
Danh sách đánh số
17.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung trực tuyến, hãy chọn Có nếu nội dung đó nhằm mục đích giải trí hoặc Không nếu không phải. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

​​​ (a)   Sách điện tử.

(b)   ​ - Hướng dẫn sử dụng.

(c)   ​ - Meme

​​ (d)   - ​Lời chứng thực (Testimonial)

Choose from the below words
Không
18.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Một chuỗi các mục có ký hiệu hoặc số ở đầu

1.

Danh sách (List)

b)

Một từ, cụm từ hoặc câu tóm tắt nội dung sẽ trình bày ở phần tiếp theo

2.

   Đầu lề (heading)

c)

Một chuỗi các câu đều liên quan đến một chủ đề duy nhất

3.

  Đoạn văn bản (paragraph)

d)

Kiểm soát cách hiển thị và hướng của một mục, ví dụ như đoạn văn bản hoặc hình ảnh

4.

Căn lề (Alignment)

19.

Khi viết tài liệu, bạn nên dùng gì để cho người đọc biết về nội dung sẽ được trình bày trong từng phần?

a)

Đoạn văn (Paragraph)

b)

Tiêu đề (Title)

c)

Đầu đề (Heading)

d)

Tóm lược (Summary)

20.

Bạn được yêu cầu tạo một bài trình chiếu về các chú chó đang chơi đùa. Hãy chọn hình ảnh phù hợp nhất với chủ đề này trong phần trả lời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Với mỗi câu phát biểu về cách thức định dạng tài liệu, hãy chọn Đúng hoặc Sai Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác

Tiêu đề tài liệu nên được đặt ở đầu trang.​ (a)  

Việc định dạng văn bản, như in đậm, in nghiêng, màu chữ và kích cỡ to nhỏ, có thể giúp xác đjnh thứ tự tầm quan trọng cho các phần khác nhau ở tài liệu.​ (b)  

- Dùng kích cỡ phông chữ khác nhau cho từng đoạn văn giúp dễ đọc và hiểu những phần quan trọng nhất của tài liệu.​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
22.

Ứng dụng nào có thể được sử dụng để hiển thị hình ảnh, văn bản, video và nội dung trực quan khác cho khán giả?

              

a)

Ứng dụng trình chiếu (Slideshow application)

b)

Ứng dụng nhắn tin (Text/SMS application)

c)

Ứng dụng bảng tính (Spreadsheet application)

d)

Ứng dụng thư điện tử (Email application)

23.

Như thế nào là cách giao tiếp thích hợp trên môi trường kỹ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ của bạn trên mạng xã hội

b)

Trả lời email của giáo viên và gọi thầy/cô bằng tên trêu chọc theo kiểu ác ý

c)

Dùng lời lẽ quan tâm, hòa nhã trên ứng dụng nhắn tin

d)

Dùng toàn chữ IN HOA để trả lời tin nhắn

24.

Với mỗi câu phát biểu về việc giao tiếp, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Đồng cảm là khả năng thấu hiều và chia sẻ cảm xúc với người khác.​ ​ (a)  

Phép xã giao trên môi trường số là quy tắc ứng xử đúng đắn trên Internet.​ (b)  

​Tôn trọng là khi bạn mong một việc gi đó xảy ra hai lần.​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
25.

Tập tin đính kèm email là gì?

a)

Một cách để định dạng email.

b)

Một biếu tượng trong email.

c)

Một tập tin được gửi kèm trong email.

d)

Một đường liên kết trong email.

26.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Dùng điện thoại di động đề cho ai đó biết là bạn sẽ đến muộn so với giờ đã hẹn

1.

Tin nhắn văn bản.

b)

Trò chuyện (Chat) vởỉ bạn bè khi đang chơi điện tử

2.

Nhắn tin trong ứng dụng.

c)

Một buổi họp mặt trực tiếp (dạng live) với một nhóm người thân hiện đang sống ở những nơi khác nhau trên thế giới

3.

Trò chuyện bằng Video

d)

Gửi bài tập đã hoàn thành với nhiều tài liệu đính kèm cho giáo viên

4.

Email

27.

Rất dễ nhận ra và hiểu được cảm xúc qua tin nhắn kỹ thuật số.​ (a)  

Viết toàn chữ IN HOA khi nhắn tin chỉ ra rằng người đó có cung cách giao tiếp đúng đắn và  thái độ hào hứng.​ (b)  

Nhắn tin ngắn gọn và rõ ràng giúp người nhận hiểu được ý định của bạn.​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
28.

Với mỗi ví dụ, hãy chọn Có nếu đó là ví dụ về kỹ năng hành xử đúng mực hoặc Không nếu không phải. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Một người bạn rất biết lắng nghe và cố gắng thấu hiểu cảm xúc của người khác.​ (a)  

Một thầy/cô không trả lời email sau vài tháng.​ (b)  

Một học sinh cư xử tốt bụng với mọi người khi ờ trước mặt, nhưng nói những điều sai sự thật và làm người khác tổn thương trên mạng.​ (c)  

Nên dùng danh sách có ký hiệu đầu hàng khi thứ tự các mục đóng vai trò quan trọng.​​ (d)  

Choose from the below words
Không
29.

Bình duyệt (Peer review) là gì?

a)

Kiểm tra công việc/sản phẩm mà một bạn học khác đã hoàn thành khi cộng tác chung.

b)

Đảm bảo mỗi người trong nhóm đều đảm nhận trách nhiệm như nhau khi cộng tác trên mạng.

c)

Đánh giá vai trò của bạn học trong nhóm ở mỗi giai đoạn làm bài tập.

d)

Cho điểm các bạn học khác vào cuối dự án cộng tác, dựa trên mức độ công việc mà họ đã hoàn thành.

30.

Phản hồi là gì?

a)

Cạnh tranh thành tích cao nhất.

b)

Đưa ra các đề xuất để cải thiện kết quả.

c)

Cùng nhau làm bài tập theo nhóm.

d)

Chia sẻ bớt khối lượng công việc.

31.

Một ví dụ về việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số một cách thích hợp trong trường học hoặc nơi làm việc là gì?

a)

Bí mật ghi lại âm thanh của anh chị em của bạn để hiển thị bạn bè của bạn.

b)

Hợp tác với các bạn cùng lớp trong một bài tập nhóm.

c)

Chơi game hầu hết thời gian trong ngày.

32.

Hãy di chuyển từng thiết bị điện toán từ danh sách ở bên phải sang khả năng thu hình/tiếng tương ứng ờ bên trái. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

a)

Có thể ghi âm những người ở gần xung quanh và thưởng không quay được video

1.

Loa thông minh

b)

Có thể quay video những người ngồi trước bàn phím và thu âm vùng gần xung quanh

2.

Webcam

c)

Có thể quay video và thu âm những người ở trước nhà

3.

Chuông cửa thông minh

33.

Hoàn thành các câu dưới đây bằng cách lựa chọn đúng tùy chọn từ mỗi danh sách thả xuống. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

a)

Địa chỉ bạn nhập vào khi mua hàng trên mạng là ví dụ về

1.

Nội dung điền vào biểu mẫu

b)

Tên tài khoản và mật khẩu dùng để đăng nhập tài khoản email là ví dụ về

2.

Thông tin xác thực

c)

Thông tin liên kết với hoạt động của bạn trên trực tuyến và được một máy chủ web thu thập là ví dụ về

3.

Cookie

34.

: Như thế nào gọi là Hack (tấn công xâm nhập)?

a)

Xâm nhập vào một hệ thống máy tính

b)

Tải một ứng dụng đáng tin cậy

c)

Dùng máy tính công cộng, như ờ thư viện

d)

Chơi game trực tuyến với những người khác

35.

Đâu là hai ví dụ về hành vi hack (tấn công xâm nhập)? (Chọn 2 đáp án.) Lưu ý: Đạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

a)

Hỏi xin mật khẩu của người khác.

b)

Dùng một chương trình để truy cập vào máy tính của người khác mà chưa được phép.

c)

Dùng email gửi đi một loại virus máy tính có khả năng làm hại máy tính của người khác.

d)

Dùng tài khoản chung để đăng nhập.

36.

Hãy chọn Có nếu đó là dữ liệu an toàn mà bạn có thể chia sẻ trên mạng hoặc Không nếu không phải. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​Mật khẩu của bạn.​ (a)  

Tên của bạn​ (b)  

Trường học của bạn.​ (c)  

Ngày sinh của bạn ​ (d)  

Choose from the below words
Không
37.

: Với mỗi câu phát biếu về việc xem màn hình lâu, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Có thể gây tự ti. (a)  

Có thể ảnh hường các kỹ năng xã hội.​ (b)  

Có thể giúp cải thiện kết quả học tập.​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
38.

Với mỗi câu phát biếu về việc xem màn hình lâu, hãy chọn CÓ hoặc KHÔNG

Khô mắt ​ (a)  

Đau cổ​ (b)  

Mắt nhìn bị mờ​ (c)  

Choose from the below words
Không
39.

Với mỗi câu phát biếu, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Bắt nạt trên mạng xảy ra trong tình huống gặp mặt trực tiếp.​ (a)  

Bắt nạt trên mạng là một điều bình thường diễn ra với trẻ nhỏ.​ (b)  

- ​Bắt nạt trên mạng chỉ xảy ra trên mạng xã hội.​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
40.

Với mỗi câu phát biểu về tính an toàn của nội dung kỹ thuật số, hãy chọn Đúng hoặc Sai Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

​Liên kết trong email luôn là những liên kết an toàn​ (a)  

​Mã hóa là một loại bảo mật.​ (b)  

Biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ của trình duyệt web cho biết đó là một trang web bảo mật​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
41.

Với mỗi câu phát biểu về tính an toàn của các hành vi kỹ thuật số, hãy chọn An toàn hoặc Không an toàn Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Tập tin đính kèm mà bạn nhận được từ người lạ​ (a)  

Video cổ vũ những hành vi gây hại.​ (b)  

Nội dung hướng dẫn cách vẽ một con rồng.​ (c)  

Trò chơi mang tính giáo dục​ (d)  

Choose from the below words
Không an toàn
An toàn
42.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào nên được sử dụng với phương tiện truyền thông xã hội để giúp bảo vệ danh tính cá nhân?

a)

Nhóm công khai

b)

Nhóm riêng tư

c)

Danh tính bí mật

d)

Cài đặt quyền riêng tư

43.

Loại phần mềm hệ thống nào quàn lỷ tất cả các phần mềm và phần cứng trên máy tính?

a)

Hệ điều hành (OS)

b)

Trình điều khiển thiết bị (Driver)

c)

Phần mềm tiện ích (Utility

d)

Phần mềm chống virus

44.

Tùy chọn nào dưới đây là thuật ngữ chỉ kết quả mà máy tính tạo ra, chẳng hạn như thông tin, âm thanh và hình ành?

a)

Hệ điều hành (OS)

b)

Bộ nhớ (Memory)

c)

Đầu ra (Out put)

d)

Ổ cứng (Hard Drive)

45.

Hãy phân loại thiết bị theo chức năng của chúng

Chuột (Mouse)​ (a)  

Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad)​ (b)  

Màn hình (Monitor)​ ​ (c)  

Bàn phím (Keyboard)​ (d)  

Máy in (Printer)​ Máy chiếu ​ (e)  

Choose from the below words
Thiết bị đầu vào (input Device)
Thiết bị đầu ra (output Device)
46.

Có thể dùng loại kết nối nào đề kết nối tai nghe không dây với máy tính xách tay?

a)

USB

b)

Intranet

c)

HDMI

d)

Bluetooth

47.

Chọn ra hai câu trả lời thể hiện những thông tin thuộc dấu chân kỹ thuật số. (chọn 2 đáp án). Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

a)

Email mà bạn gửi đi

b)

Trang web mà bạn truy cập

c)

Bài tập ở trường mà bạn nộp

d)

Cuộc gọi điện thoại mà bạn nhận được

48.

Với mỗi câu phát biểu, Hãy chọn Đúng hoặc Sai

Bình luận, hình ảnh và các thông tin khác mà bạn đăng trên mạng được gọi là dấu chân kỹ thuật số của bạn (a)  

Bạn có thể xoá vĩnh viễn những bình luận tiêu cực khỏi Internet bất cứ khi nào bạn muốn​ (b)  

Mỗi bài tập ở trường mà bạn hoàn thành đều là một phần của dấu chân kỹ thuật số​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
49.

Giáo viên cung cấp cho bạn ví dụ về các hành vi xã hội giao kém trên mạng. Bạn nên làm theo hướng dẫn thực hành phép xã giao trực tuyến nào để chỉnh lại hành vi trong từng ví dụ ? hãy di chuyển từng hướng dẫn thực hành phép xã giao trực tuyến từ danh sách ở bên phải sang ví dụ tương ứng bên trái. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

a)

Một bạn cùng lớp đăng ảnh về bạn mà chưa hỏi ý kiến

1.

không trao đổi thông tin về người khác m

b)

Gửi tin nhắn trực tiếp cho giáo viên vào nửa đem ngày cuối tuần

2.

gửi tin nhắn vào thời gian thích hợp

c)

Hai người bạn trò chuyện về một bạn cùng lớp trong phần nhắn tin trực tuyến

3.

tôn trong quyền riêng tư của người khác

d)

KÍNH GỬI THẦY/CÔ


 

4.

Tránh ghi toàn chữ IN HOA

50.

Câu 1: Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt web, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi lựa chọn chính xác.

Dấu trang (Bookmark) cho phép người dùng điều hướng lại các trang web yêu thích của​ (a)  

Chức năng tải lại cho phép người dùng truy cập một trang web mà họ thường xem​ (b)  

Tự động điền (Autofill) cho phép trình duyệt tự điền thông tin mà không phải gõ lại​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
51.

Bạn muốn mua một vật phẩm mới cho trò chơi trực tuyến yêu thích của mình và vật phẩm đó sẽ được khuyến mãi trong 5 phút nữa. Bạn đã mở sẵn trang đó ra chờ. Khi hết 5 phút đó, bạn nên làm gì để nhanh chóng hiển thị mức giá mới?

a)

Gửi email cho công ty bán hàng

b)

Đánh dấu trang đó

   

c)

In trang đó ra

d)

Tải lại trang

52.

Câu 1: Khi bắt đầu làm dự án nghiên cứu, giáo viên đưa cho bạn http://orchestramusic.org để sử dụng. Thứ mà giáo viên đưa cho bạn là gì?

a)

Tiêu đề một trang

b)

Mã nguồn

c)

Một URL

d)

Một tác giả

53.

Câu 1: Bạn đang tìm một số thông tin trên mạng, nhưng kết quà trả về không cung cấp thông tin mà bạn cần. Bạn nên làm gì?

a)

Đóng trình duyệt của bạn.

b)

Kiểm tra kết nối Internet của bạn.

c)

Bấm vào đường liên kết của những kết quả quảng cáo.

d)

Dùng từ đồng nghĩa để thay đổi thuật ngữ tìm.

54.

Câu 1: Hãy di chuyển từng hoạt động trực tuyến từ danh sách ở bên phải sang mục đích tương ứng ở bên trái.

a)

Xem đoạn video hài hước về một chú chó đi xe máy

1.

Giải trí

b)

Dùng Google Scholar đẽ tìm kiếm một chủ đề cho bài tập.

2.

Thông tin

c)

Gửi email cho giáo viên của bạn về bài tập bị thiếu

3.

Giao tiếp

55.

Câu 1: Cách nhanh nhất để quay lại một trang web sau đó là gì?

a)

Tạo dấu trang.

b)

Nói với một người bạn về trang web bạn tìm thấy

c)

In toàn bộ trang web.

d)

Viết URL trên một tờ giấy

56.

Hãy di chuyển từng thuật ngữ về tạo nội dung từ danh sách bên phải sang định nghĩa tương ứng bên trái. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác

a)

Tính năng cho phép người dùng căn đều từng dòng văn bản

1.

Căn lề(Alignment)

b)

Tóm tắt (các) ý chính trong nội dung của bạn

2.

Tiêu đề (Title)

c)

Một chuỗi các câu nói về một luận điểm hoặc chủ đề cụ thể

3.

Đoạn văn (Paragraph)

57.

Bạn nên dùng loại định dạng nào để nhấn mạnh một từ trên trang web

a)

Phông in đậm

b)

Danh sách đánh số

c)

Gạch ngang giữa thân chữ (strikethrough)

d)

Phông chữ nhỏ

58.

Với mỗi câu phát biểu về quy tắc chọn hình ảnh phù hợp trong tài liệu và bài trình chiếu hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác

Hình ảnh bị vỡ nét ​ (a)  

Hình ảnh liên quan đến chủ đề​ (b)  

Hình ảnh nên có dấu ấn mở(water9mark) từ các trang kho hình ảnh​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
59.

Câu 1: Như thế nào là cách giao tiếp thích hợp trên môi trường kỹ thuật số?

a)

Dùng lời lẽ quan tâm, hòa nhã trên ứng dụng nhắn tin

b)

Chia sẻ địa chỉ của bạn trên mạng xã hội

c)

Trả lời email của giáo viên và gọi thầy/cô bằng tên trêu chọc theo kiểu ác ý

d)

Dùng toàn chữ IN HOA để trả lời tin nhắn

60.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai

Mục đích của video hài hước là để cung cấp thông tin (a)  

Mục đích của việc gửi email là để giao tiếp.​ (b)  

Mục đích cùa các bài báo tin tức trên mạng là để giải trí.

​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
61.

Câu 1: Hãy di chuyển từng ví dụ về nội dung trực tuyến từ danh sách ở bên phải sang mục đích tương ứng ở bên trái.

a)

Giao tiếp

1.

Phần mềm/ứng dụng nhắn tin tức thời (Ins

b)

Cung cấp thông tin

2.

Trang hướng dẫn

c)

Giải trí

3.

Trò chơi trực tuyến

62.

Câu 1: Hoàn thành các câu dưới đây bằng cách lựa chọn đúng tùy chọn từ mỗi danh sách thả xuống.

Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

Đối xử với người khác theo cách bạn muốn được đối xử là một ví dụ về cách giao tiếp​ ​ (a)  

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác là một ví dụ về cách giao tiếp​ (b)  

Dùng lời lẽ thô lỗ hoặc không thích hợp là một ví dụ về cách giao tiếp​ (c)  

Choose from the below words
Tích cực
Tiêu cực
63.

Câu 1: Hãy di chuyền từng phương thức giao tiếp từ danh sách ở bên phải sang tình huống sử dụng tương ứng ở bên trái. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

a)

Dùng cho những tin nhắn có nội dung dài và không cần phản hồi ngay

1.

Email

b)

Dùng cho những tin nhắn ngắn, không trang trọng và cần phản hồi nhanh ngay cả khi người đó đang ở nhà.

2.

Tin nhắn

c)

Dùng để giao tiếp và tương tác qua lại tức thì.

3.

Hội thảo truyền hình

64.

Câu 1: Học sinh viết bài luận trên lớp rồi chia sẻ với nhau trên mạng để sửa và gửi bình luận. Quy trình này được gọi là gì?

a)

Bình duyệt (Peer review)

b)

Công dân kỹ thuật số

c)

Dữ liệu cá nhân

d)

Giao tiếp tiêu cực

65.

Câu 1: Cộng tác là gì?

a)

Làm việc độc lập

b)

Chia sẻ ý tưởng với người khác

c)

Nhanh chóng làm xong bài tập được giao

d)

Đạt được điểm số cao nhất

66.

Câu 1: Đâu là ba yếu tố cốt yếu để cộng tác thành công? (Chọn 3 đáp án.). Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

a)

Lắng nghe và tham gia đóng góp

b)

Mục tiêu và kỳ vọng rõ rang

c)

Tập trung hoàn thành nhiệm vụ

d)

Cả nhóm đều là bạn bè của nhau

e)

Cả nhóm đã từng làm việc với nhau trước đây

67.

Khi thực hiện một dự án ở trường, bạn bắt gặp hành vi bắt nạt trên mạng (cyberbullying). Là một người dám lên tiếng bênh vực, đâu sẽ là một số cách bạn có thể phản ứng? Với mỗi câu phát biểu về việ lên tiếng bênh vực, hãy chọn Đúng hoặc Sai

Liên hệ và hỏi thăm người đang bị bắt nạt. Hỏi xem bạn có thể làm gì để giúp đỡ (a)  

Trả đũa người có hành vi bắt nạt​ (b)  

Dừng lại và nói chuyện này cho người lớn​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
68.

Đâu là triệu chứng của Chấn thương do áp lực lặp đi lặp lại (RSI)

a)

Bàn tay bị tê

b)

Vấn đề tiêu hoá

c)

Căng mỏi mắt

d)

Sốt

69.

Với mỗi câu phát biểu về việc xem màn hình lâu, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

Bạn có thể bị dau cổ và vai ​ (a)  

Bạn có thể phát triển bệnh mù màu​ (b)  

Bạn có thể bị đâu đầu​ (c)  

Bạn bị khô mắt ​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
70.

Với mỗi câu phát biểu về bắt nạt trên mạng, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

Hành vi cố ý gây bẽ mặt người khác bằng cách chia sẽ thông tin riêng tư (a)  

Đây là hành vi trái luật và bị cơ quan hành pháp xử lý nghiêm trọng​ (b)  

Hành vi gửi, đăng hoặc chia sẻ nội dung ác ý​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
71.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số không an toàn, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác

Xem video quay hành vi bạo lực là an toàn vì bạn không đích thân tham gia vào hành vi bạo lực đó​ (a)  

Nói chuyện với người lạ trong phòng Chat là an toàn vì đó là hoạt động trực tuyến, không phải gặp mặt trực tiếp​ (b)  

Đọc các nội dung thúc đẩy thái độ thù địch có thể làm giảm khả năng chấp nhận sự khác biệt trong bạn​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
72.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số, hãy chọn Đúng hoặc Sai. Lưu ý: Bạn sẽ nhận được một phần điểm cho mỗi câu trả lời chính xác.

Mọi thứ trên mạng đều là thật (a)  

Mọi thứ trên mạng đều không an toàn​ (b)  

Xem nội dung không an toàn có thể làm thay đổi suy nghĩ của bạn​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
73.

Lựa chọn nào dưới đây hỗ trợ chức năng cơ bản của máy tính và được dùng để chạy các phần khác nhau của máy tính?

a)

Đầu vào (Input)

b)

Đầu ra (Output)

c)

Dữ liệu (Data)

d)

Hệ điều hành (OS)

74.

Thiết bị vật lý nào có vai trò lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?

a)

Bộ nguồn

b)

Card âm thanh

c)

Màn hình

d)

Bộ nhớ

75.

Đâu là các thiết bị đầu ra (Output Device)? (Chọn 3)

a)

Máy in (Printer)

b)

Loa (Speaker)

c)

Chuột (Mouse)

d)

Tai nghe (Headphone)

e)

Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad)

76.

Bluetooth là gì?

a)

Một quy trình cài đặt để kết nối hai thiết bị với nhau.

b)

Một loại công nghệ dùng phần mềm để kết nối với từ ba thiết bị trở lên.

c)

Một loại công nghệ cần dùng dây cáp để kết nối với một thiết bị.

d)

Công nghệ không dây tầm ngắn dùng để kết nối với một thiết bị.

77.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Đúng hoặc Sai

Bình luận, hình ảnh và các thông tin khác mà bạn đăng trên mạng được gọi là dấu chân kỹ thuật số của bạn.​ (a)  

Bạn có thể xóa vĩnh viễn những bình luận tiêu cực khỏi Internet bất cứ khi nào bạn muốn.​ (b)  

Mỗi bài tập ở trường mà bạn hoàn thành đều là một phần của dấu chân kỹ thuật số.​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
78.

Khi nghiên cứu để làm bài tập, bạn tìm thấy một trang Web có thông tin liên quan mà bạn muốn dùng. Giáo viên yêu cầu bạn đính kèm URL đó vào bài nộp. Đáp án nào bên dưới là ví dụ về một URL?

c)

www.coolplaces

d)

com.CoolPlaces.www

79.

Với mỗi câu phát biểu em hãy chọn đúng hoặc sai

Bắt nạt trên mạng chỉ xảy ra trong tình huống gặp mặt trực tiếp ​ (a)  

Bắt nạt trên mạng là một điều bình thường diễn ra với trẻ nhỏ ​ (b)  

Bắt nạt trên mạng chỉ xảy ra trên mạng xã hội ​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
80.

Em hãy chọn loại dạng danh sách đánh số hoặc danh sách có kí hiệu đầu hàng cho từng tình huống sau

Danh sách những món đồ ăn nhẹ em yêu thích (a)  

Danh sách loài vật có trong sở thú ​ (b)  

Danh sách hướng dẫn cách nướng bánh quy ​ (c)  

Choose from the below words
Danh sách có kí hiệu đầu hàng
Danh sách đánh số
81.

Với mỗi câu phát biểu về nội dung kĩ thuật số không an toàn em hãy chọn đúng hoặc sai

Xem nội dung không thích hợp trên mạng luôn là hành vi cố ý (a)  

Quay lại trang không thích hợp là một cách hay để đảm bảo nội dung đó đúng là không an toàn ​ (b)  

Nếu nói cho cha/ mẹ hoặc giáo viên biết khi em nhìn thấy nội dung không thích hợp trên mạng, em sẽ gặp rắc rối ​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
82.

Bạn đang tìm một số thông tin trên mạng, nhưng kết quả trả về không cung cấp thông tin mà bạn cần. Bạn nên làm gì

a)

Đóng trình duyệt của bạn

b)

Kiểm tra kết nối internet của bạn

c)

Bấm vào đường liên kết của những kết quả quảng cáo

d)

Dùng từ đồng nghĩa để thay đổi thuật ngữ tìm

83.

Hãy xác định nội dung kỹ thuật số không an toàn

a)

Blog nơi giáo viên của bạn đề xuất các đầu sách

b)

video chỉ bạn làm bánh cupcake

c)

trang web đố vui về địa lý

d)

phòng chat bàn về bạo lực

84.

Với mỗi câu phát biểu hãy chọn có nếu đó là ví dụ về bắt nạt trên mạng hoặc không nếu không phải

Đăng video gây bẽ mặt về một người nào đó trên mạng xã hội (a)  

Gửi các hình ảnh gây tổn thương qua các tin nhắn/ bình luận trên mạng ​ (b)   Đánh bại người chơi mới trong trò chơi điện tử ​ (c)  

Choose from the below words
Không
85.

Nếu muốn lưu trang Web để quay lại sau thì bạn có thể làm gì?

a)

Nhờ ai đó gợi nhắc cho bạn.

b)

Nói cho một người bạn biết.

c)

Đánh dấu trang (Bookmark) cho URL đó.

d)

Cố nhớ vào lần đăng nhập tới.

86.

Bạn nên định dạng tiêu đề như thế nào để trông nổi bật hơn?

a)

Chuyển tiêu đề xuống cuối trang.

b)

Giảm kích cỡ phông chữ.

c)

Đính siêu liên kết (Hyperlink) vào tiêu đề.

d)

Đổi định dạng thành in đậm

87.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Cách sắp xếp hoặc đặt vị trí văn bản.

1.

Căn lề (Alignment) ​

b)

Một tài liệu có thể hiển thị bằng trình duyệt.

2.

Trang (Page)

c)

Một đoạn mô tả ngắn về trang Web, xuất hiện ở phía trên đầu cửa sổ trình duyệt.

3.

Tiêu đề (Title)

d)

Một trang đơn lẻ của một bài trình chiếu.

4.

Trang chiếu (Slide) ​

88.

Bạn làm việc cho tiệm bánh Doe's Bakery. Bạn đã thêm 4 ảnh mẫu vào tài liệu, nhưng thực tế chỉ cần 1 ảnh. Bạn nên giữ lại hình ảnh nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Với mỗi câu phát biểu về cách sử dụng hình ảnh phù hợp trong tài liệu và bài trình chiếu, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

Hình ảnh nên phù hợp với đối tượng khán giả.​ (a)  

Hình ảnh nên đặt gần những nội dung văn bản phù hợp nhất.​ (b)  

Hình ảnh nên hài hước và không cần liên quan đến chủ đề​ (c)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
90.

Bạn cần chỉ ra các phần của một tài liệu. Hãy chọn vị trí tiêu đề trong phần trả lời.

a)

Thú cưng được yêu thích

b)

Loài vật được nuôi làm thú cưng phố biến nhất ở Mỹ

c)

1.Chó

d)

Như mọi người điều biết

91.

Em hãy chọn vị trí đề mục (heading) trong tài liệu sau

a)

Thú cưng được yêu thích

b)

Như mọi người điều biết...

c)

Loài vật được nuôi làm thú cưng phổ biến nhất ở Mỹ

d)

1.Chó

2.Mèo

92.

Giáo viên yêu cầu bạn tìm hiểu về rừng mưa nhiệt đới, rồi chia sẻ những điều học được với bạn cùng lớp thông qua một bài trình chiếu. Mục đích của bài trình chiếu này là gì?

a)

Để cung cấp thông tin

b)

Để giao tiếp

c)

Để thuyết phục

d)

Để giải trí

93.

Mục đích của việc chỉnh sửa là gì?

a)

Nhận được điểm số tuyệt đối.

b)

Phối hợp với nhau để hướng đến một mục tiêu.

c)

Khắc phục lỗi và làm cho bài tập hoàn chỉnh hơn.

d)

Chia sẻ ý tưởng của bạn.

94.

Bạn là thành viên của một diễn đàn trực tuyến chuyên thảo luận về môn bóng chày. Có một người đăng lên bình luận sau: "Tôi hiện sống ở New Jersey, nhưng từng sống ở Florida được hơn 40 năm. Florida Pythons sẽ luôn là đội tôi yêu!". Bạn quyết định trả lời bình luận này. Ở mỗi câu trả lời, hãy chọn Thích hợp hoặc Không thích hợp.

Có phải chú đã quá già để còn mê bóng chày không nhỉ? Bóng chày là môn cho người trẻ mà, thật đấy.​ (a)  

Cháu có thể hiểu được sao chú lại thích đội Pythons. Nếu sống ở Florida, chắc cháu cũng sẽ rất yêu mến họ!​ (b)  

​Pythons là một đội kém cỏi, ông chú thích họ nên cũng cùng một giuộc, thế nhé!​ (c)  

Choose from the below words
Không thích hợp
Thích hợp
95.

Với mỗi câu phát biểu về hoạt động giao tiếp trên môi trường số, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

Phép xã giao trên môi trường số là bộ quy tắc giúp định hướng cách mọi người tương tác xã hội trên mạng.​ (a)  

Vì bạn đang không giao tiếp mặt đối mặt nên tôn trọng là điều không cần thiết.​ (b)  

​Đồng cảm là khả năng thấu hiểu rằng phía sau thiết bị bên kia là một con người thật và có cảm xúc​ (c)  

Nên dùng danh sách có ký hiệu đầu hàng khi thứ tự các mục đóng vai trò quan trọng.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
96.

Bạn định trả lời vào một bài đăng trên diễn đàn mạng hỏi về những sở thích cá nhân của mọi người. Bạn nên phản hồi như thế nào cho phù hợp?

a)

Tôi thích chơi bóng chày với bạn bè sau giờ học. Có thể tôi sẽ tham gia đội tuyển khu vực địa phương mùa tới.

b)

TÔI THÍCH CHƠI ĐIỆN TỬ VỚI BẠN MINH! CHÚNG TÔI CHƠI KHI LÀM XONG BÀI TẬP!

c)

Sưu tập đồng xu là sở thích của tôi. John Doe sưu tập tem, anh ta sống trên con phố lớn trong khu. Bạn có muốn tôi kể ra những đồng xu đáng giá mà John có không?

d)

Tôi sưu tập tem. Hãy cho tôi biết bạn sống ở đâu, tôi sẽ đến tận nhà và cho bạn xem bộ sưu tập tem của tôi.

97.

Bạn sắp đi một chuyến thực địa và giáo viên của bạn cần gửi giấy xin phép cho cả lớp. Thầy/cô đó nên sử dụng phương thức giao tiếp nào?

a)

Gọi điện thoại

b)

Đăng lên mạng xã hội

c)

Email

d)

Gọi Video

98.

Tùy chọn nào là ví dụ về việc bình duyệt (Peer Review)?

a)

Nộp bài luận mà không hề sửa hoặc điều chỉnh.

b)

Nhờ cha mẹ hoặc giáo viên đưa ra lời khuyên về bài viết của bạn.

c)

Đưa ra ý kiến của bạn về công việc/sản phẩm của từng người khác.

d)

Nhận phản hồi từ bạn học trước khi xuất bản bài luận.

99.

Hai yếu tố để cộng tác thành công là gì? (Chọn 2)

a)

Chỉnh sửa câu chữ

b)

Lắng nghe

c)

Điều chỉnh cấu trúc bài

d)

Giao tiếp rõ ràng

100.

Với mỗi câu phát biểu về hành vi Hack máy tính, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

Xâm nhập vào một hệ thống máy tính được coi là hành vi Hack. (a)  

Lập trình để tạo ra một ứng dụng có thể tự động gửi tin nhắn cho bạn bè được coi là hành vi Hack.​ (b)  

Tải trò chơi về máy tính của bạn được coi là hành vi Hack.​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
101.

Với mỗi câu phát biểu về việc xem màn hình lâu, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

Cải thiện dáng người. (a)  

Tăng cường thị lực.​ (b)  

Ảnh hưởng chất lượng giấc ngủ.​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
102.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Tên của bạn, địa chỉ của bạn, mật khẩu của bạn.

1.

Dữ liệu cá nhân

b)

Sử dụng thời gian trực tuyến và ngoại tuyến một cách lành mạnh

2.

Sử dụng phương tiện truyền thông theo cá

c)

Dùng bàn tay quá nhiều gây tổn thương cổ tay và ngón tay của bạn.

3.

Chấn thương do áp lực lặp đi lặp lại

103.

Khi đang dùng mạng xã hội thì có người gửi cho bạn một vài dòng tin nhắn không phù hợp. Bạn nên phản ứng như thế nào cho phù hợp?

a)

Trả lời lại và yêu cầu người kia dừng hành vi của họ.

b)

Trả lời theo cách công khai.

c)

Dừng lại và nói chuyện này cho người lớn.

d)

Phớt lờ tin nhắn và không nói cho ai biết.

104.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là một lợi thế lớn của máy tính bảng?

a)

Khả năng lưu trữ

b)

Bộ nhớ

c)

Sức mạnh

d)

Tính di động

105.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là những thiết bị có thể được ghép nối không dây với máy tính?

a)

Wireless Keyboard

b)

Wireless Mouse

c)

Wireless Printer

d)

Bluetooth Speakers

e)

CD Drive

106.

Em hãy cho biết, loại giao tiếp nào sau đây cho phép hai thiết bị giao tiếp bằng cách đặt chúng cách nhau trong vòng 2 inch?

a)

Ethernet

b)

Bluetooth

c)

WiFi

d)

NFC (Near Field Communication)

107.

Em hãy cho biết, thiết bị chuột trên máy tính bảng đã được thay thế bằng những tùy chọn nào đây? (Chọn 2)

a)

Bút chì (Pencil)

b)

Màn hình cảm ứng (Touch Screen)

c)

Bút cảm ứng (Stylus)

d)

Chuột kĩ thuật số (Digital Mouse)

108.

Em hãy cho biết, thiết bị lưu trữ được đo lường bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Terabytes

b)

Inches

c)

Gigabytes

d)

Feet

e)

Centimeters

109.

Hệ điều hành (OS) là gì?

a)

Khu vực làm việc của màn hình máy tính.

b)

Thiết bị vật lý lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng.

c)

Phần mềm hỗ trợ các chức năng cơ bản của máy tính.

d)

Một cái gì đó đi vào máy tính.

110.

Em hãy cho biết, vì sao người dùng nên bảo vệ danh tính trực tuyến của họ ? (chọn 2)

a)

Người dùng thường không sử dụng hình ảnh thật của họ

b)

Internet có bộ nhớ lâu dài

c)

Người dùng luôn nói thật khi trực tuyến

d)

Người dùng không cần bảo vệ danh tính trực tuyến

111.

Em hãy cho biết điều nào sau đây là sự khác biệt giữa Wiki và Forum?

a)

Forum là một phần của trang Web, trong khi Wiki tạo nên toàn bộ trang Web.

b)

Wiki cho phép em nói về một chủ đề cụ thể trong khi Forum thì không.

c)

Forum cho phép em nói về một chủ đề cụ thể trong khi Wiki thì không.

d)

Wiki là một phần của trang Web, trong khi Forum tạo nên toàn bộ trang Web.

Similar Resources on Wayground