Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về bệnh sinh

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định giai đoạn chết sinh học

a)

Không còn nhịp thở nhịp tim

b)

Điện tâm đồ đẳng điện

c)

Điện não đồ đẳng điện

d)

Đồng tử 2 bên giãn

2.

Khái niệm nào nói về bệnh sinh

a)

Nghiên cứu về quy luật phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh (bệnh xảy ra như thế nào, diễn biến và kết thúc ra sao, theo những quy luật nào?)

b)

Nghiên cứu về những rối loạn chức năng sinh lý của cơ thể khi bị bệnh

c)

Nghiên cứu về nguyên nhân gây bệnh và các yếu tố ảnh hưởng tới nguyên nhân gây bệnh trong quá trình phát sinh bệnh

d)

Nghiên cứu về những thay đổi về cấu trúc và chức năng của cơ thể khi mắc bệnh

3.

Yếu tố nào không phải là “yếu tố bên ngoài” của quá trình bệnh sinh

a)

Nội tiết tố

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Yếu tố môi trường

d)

Yếu tố xã hội

4.

Nhóm nguyên nhân gây bệnh nào không đến từ bên ngoài cơ thể

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Vật lý, cơ học, hóa học

d)

Di truyền

5.

Yếu tố nào không phải là “yếu tố bên trong” của quá trình bệnh sinh

a)

Đặc điểm của từng cá thể, giới tính và lứa tuổi

b)

Trạng thái thần kinh

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Các hormone

6.

Khái niệm nào nói về bệnh nguyên?

a)

Nghiên cứu về những rối loạn chức năng sinh lý của cơ thể khi bị bệnh

b)

Nghiên cứu về những thay đổi về cấu trúc và chức năng của cơ thể khi mắc bệnh

c)

Nghiên cứu về nguyên nhân gây bệnh và các yếu tố ảnh hưởng tới nguyên nhân gây bệnh trong quá trình phát sinh bệnh

d)

Nghiên cứu về quy luật phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh (bệnh xảy ra như thế nào, diễn biến và kết thúc ra sao, theo những quy luật nào?)

7.

Trong quá trình bệnh

a)

Loại bỏ bệnh nguyên thì quá trình bệnh sinh kết thúc

b)

Bệnh nguyên đến trước và đóng vai trò khởi đầu và định hướng diễn biến bệnh

c)

Bệnh nguyên đến trong quá trình bệnh và làm bệnh tiến triển nặng

d)

Bệnh nguyên đến trước và tồn tại suốt quá trình bệnh

8.

Qúa trình bệnh sinh gồm các thời kỳ:

a)

Tiềm tàng bệnh, khởi phát bệnh, toàn phát bệnh và chuyển sang mãn tính

b)

ủ bệnh, khởi phát bệnh, toàn phát bệnh và khỏi bệnh

c)

Tiềm tàng bệnh, khởi phát bệnh, toàn phát bệnh và tử vong

d)

Ủ bệnh, khởi phát bệnh, toàn phát bệnh và kết thúc bệnh

9.

Khi người bệnh vừa nhập viện cấp cứu nội khoa, phương hướng điều trị cần

a)

Đồng thời thực hiện các biện pháp điều trị

b)

Điều trị loại bỏ ngay nguyên nhân để người bệnh nhanh khôi phục

c)

Nghiên cứu cơ chế bệnh sinh để điều trị

d)

Điều trị các triệu chứng để giảm thiểu nguy cơ bệnh

10.

Bệnh mà chưa tìm ra nguyên nhân gây bệnh gọi là

a)

Bệnh mắc phải

b)

Bệnh bẩm sinh

c)

Bệnh nguyên phát

d)

Bệnh thứ phát

11.

Khi kết thúc bệnh bởi tử vong, cơ thể thường trải qua mấy giai đoạn

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

12.

Khi thiếu chất hoạt diện, có thể gây ra điều gì?

a)

Giảm sức căng bề mặt phế nang

b)

Hẹp lòng tiểu phế quản

c)

Xẹp phê nang, dính thành phê nang

d)

Tăng sức căng bề mặt gây giãn phế nang

13.

Giảm lưu lượng tuần hoàn phổi gây hậu quả

a)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

b)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

c)

Giảm thông khí phế nang

d)

Giảm trao đổi khí qua màng khuếch tán

14.

Bệnh không gây suy hô hấp trong giai đoạn đầu của bệnh.

a)

Hen phế quản

b)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

c)

Thông khí phối bình thường

d)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

e)

Viêm phối

15.

Hãy chọn câu đúng nhất: Suy hô hấp là tình trạng

a)

Bệnh cơ quan hô hấp

b)

Bệnh gây thiếu Oxy trong máu

c)

Phù phổi

d)

Ung thư phối

16.

Cơ chế chính gây phù phổi cấp

a)

Xơ hóa thành phế nang, phế quản

b)

Hẹp lòng phế quản tận

c)

Phế nang căng to,phá hủy thành phần phế nang

d)

Bệnh của hệ tuần hoàn

17.

Một bệnh nhân bị bệnh phải phẩu thuật cắt 1 bên phổi, điều gì xảy ra?

a)

Rối loạn thông khí hỗn hợp

b)

Rối loạn thông khí tắc nghẽn

c)

Rối loạn thông khí hạn chế.

d)

Không rối loạn thông khí

18.

Nguyên nhân nào gây rối loạn thông khí tắc nghẽn

a)

Cắt một phần phổi

b)

Cổ chưởng, chướng bụng

c)

Viêm thùy phổi.

d)

Co thắt phế quản

19.

Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?

a)

SpO2

b)

PaO2

c)

pH

d)

PaCO2