wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HKII – TIN HỌC 8

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

2.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

3.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

4.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

5.

Các bài trình chiếu muốn mang lại ấn tượng mạnh, các sự kiện tri ân nên sử dụng gam màu nào?

a)

Gam màu lạnh

b)

Gamm màu trung tính

c)

Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)

Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)

Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

d)

Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

7.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Templates

b)

Themes

c)

Apply to selected slides

d)

Design

8.

Phương án nào sau đây mô tả các bước lưu?

a)

Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)

Nháy chuột chọn File/ Save, chọn save

c)

Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

9.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)

Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide

10.

Ảnh được tạo nên từ?

a)

Nhiều lớp

b)

Nhiều đối tượng

c)

Nhiều màu sắc

d)

Nhiều con người

11.

Lớp ảnh nằm dưới cùng các lớp ảnh được gọi là

a)

Lớp ảnh cuối

b)

Lớp ảnh đầu

c)

Lớp ảnh nền

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Trong kĩ thuật phân lớp, các đối tượng ở lớp dưới sẽ?

a)

Bị che bởi các đối tượng ở lớp trên

b)

Che đi các đối tượng ở lớp dưới

c)

Có màu sắc nổi trội hơn

d)

Có màu sắc tối đi

13.

Để cắt phần ảnh thừa thì ta chọn công cụ nào dưới đây?

a)

Crop

b)

Rotate

c)

Resize

d)

Đáp án khác

14.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

15.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

16.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward

17.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

d)

A và B đều đúng

18.

Để định dạng dòng chữ "Nét chữ nét người" thành "Nét chữ nét người" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là:

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

b)

Đưa con trỏ văn bản vào cuối dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

c)

Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

d)

Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

19.

khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

20.

Câu 21: Apply to selected slides là câu lệnh nào?

a)

Mở bản mẫu.

b)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

c)

Chọn ảnh minh họa.

d)

Thay đổi thứ tự trang chiếu.

21.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation.

c)

Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

22.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

23.

sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

24.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải

a)

chọn Table → Insert Table

b)

chọn Table → Insert

c)

chọn Insert → Table

d)

chọn Format → Table

25.

Muốn áp dụng mẫu có sẵn cho một Slide ta chọn lệnh:

a)

Apply to Master

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All Slides

d)

Tất cả ý trên

26.

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Lệnh Hyperlink không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Gán siêu liên kết cho một đối tượng cho trang trình chiếu

b)

Dẫn đến địa chỉ một trang web

c)

Dẫn đến địa chỉ một tệp tài liệu, video trong máy tính hoặc một trang chiếu khác

d)

Dẫn đến một bài viết trên Facebook

28.

Đâu không phải là vai trò của siêu liên kết?

a)

Giúp người đọc nhanh chóng mở một tài liệu liên quan

b)

Chuyển đến một trang web khác

c)

Tìm kiếm thông tin nhanh chóng

d)

Đáp án khác

29.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Siêu liên kết được gắn cho một cụm từ, ảnh hoặc hình vẽ

b)

Siêu liên kết được đặt trong trang chiếu để dẫn đến video hay tài liệu khác

c)

Trong hộp thoại Header and Footer, tiêu đề trang chỉ có trong thẻ Notes and Hanouts

d)

Khi chèn tiêu đề chân trang, số thứ tự trang sẽ tự động xuất hiện ở chân trang

30.

Khi mở thẻ Notes and Handouts thì sẽ xuất hiện điều gì?

a)

Các lựa chọn để chèn ngày tháng, số trang, tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang

b)

Các lựa chọn để chèn ngày tháng

c)

Các lựa chọn để chèn số trang

d)

Các lựa chọn để chèn tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang

31.

Sử dụng lệnh Hyperlink trên dải lệnh nào để gắn siêu liên kết?

(a)  

32.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

33.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

34.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

35.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau?

a)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê

d)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản

36.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản

c)

Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung

37.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Vẽ biểu đồ

c)

Vẽ hình đồ họa trong văn bản

d)

Vẽ trang tính

38.

Nếu được sử dụng đúng cách, các dấu đầu dòng và thứ tự có tác dụng như?

a)

Hình thức nhấn mạnh tầm quan trọng của nội dung đoạn văn bản

b)

Cách để biểu thị tầm quan trọng của nội dung văn bản

c)

Điểm truy cập cho người đọc

d)

Làm cho người đọc dễ nhìn hơn

39.

Dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài giúp người đọc có khả năng?

a)

Tham khảo thông tin một cách đa dạng

b)

Tham khảo thông tin chính xác

c)

Tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng

d)

Dễ quan sát hơn

40.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

Space

b)

Enter

c)

Tabs

d)

Layout

41.

Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)

kí tự đặc biệt

b)

chữ đầu dòng

c)

số đầu dòng

d)

dấu đầu dòng

42.

Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?

a)

Thêm chữ mới

b)

Thêm số mới

43.

Vi sao cần đánh số trang?

a)

Để người đọc phân biệt các trang

b)

Để cho đẹp

c)

Để người đọc dễ theo dõi

d)

Để tăng lưu lượng cho tài liệu

44.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

View

45.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Layout

46.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Insert

47.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

View

48.

Để hoàn thành việc đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang chọn?

a)

Close Header and Footer

b)

Footer

c)

Bottom of Page/ Plain Number 2

d)

Header

49.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Date and time

50.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide

51.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô?

a)

Footer

b)

Slide number

c)

Update automatically

d)

Don't show on title slide