Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PART 5 GIỚI TỪ TRANG 24

Total questions: 47

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
submit (v)
a)
nộp, trình lên
b)
chỉ ra, cho biết
c)
chuỗi cửa hàng
d)
tranh luận, cuộc tranh luận
2.
submission (n)
a)
sự nộp, bản thảo
b)
nộp, trình lên
c)
chỉ ra, cho biết
d)
chuỗi cửa hàng
3.
calculate figures
a)
tính toán số liệu
b)
sự nộp, bản thảo
c)
nộp, trình lên
d)
chỉ ra, cho biết
4.
be about to Vnm
a)
sắp sửa làm gì
b)
tính toán số liệu
c)
sự nộp, bản thảo
d)
nộp, trình lên
5.
revenue=earnings=income
a)
Doanh thu, thu nhập
b)
sắp sửa làm gì
c)
tính toán số liệu
d)
sự nộp, bản thảo
6.
occur=happen=take place
a)
diễn ra
b)
Doanh thu, thu nhập
c)
sắp sửa làm gì
d)
tính toán số liệu
7.
pedestrian (n)
a)
người đi bộ
b)
diễn ra
c)
Doanh thu, thu nhập
d)
sắp sửa làm gì
8.
obey the rule
a)
tuân thủ luật lệ
b)
người đi bộ
c)
diễn ra
d)
Doanh thu, thu nhập
9.
traffic signs
a)
biển báo giao thông
b)
tuân thủ luật lệ
c)
người đi bộ
d)
diễn ra
10.
Inform=announce=notify
a)
thông báo
b)
biển báo giao thông
c)
tuân thủ luật lệ
d)
người đi bộ
11.
resign (v)
a)
từ chức
b)
thông báo
c)
biển báo giao thông
d)
tuân thủ luật lệ
12.
disagreement, dispute
a)
sự bất đồng, tranh chấp
b)
từ chức
c)
thông báo
d)
biển báo giao thông
13.
rent (v,n)
a)
thuê
b)
sự bất đồng, tranh chấp
c)
từ chức
d)
thông báo
14.
delivery times/period/dates
a)
thời gian/ khoảng/ ngày giao hàng
b)
thuê
c)
sự bất đồng, tranh chấp
d)
từ chức
15.
collection times
a)
thời gian lấy hàng
b)
thời gian/ khoảng/ ngày giao hàng
c)
thuê
d)
sự bất đồng, tranh chấp
16.
Insurance Coverage
a)
gói bảo hiểm
b)
thời gian lấy hàng
c)
thời gian/ khoảng/ ngày giao hàng
d)
thuê
17.
giải quyết (nhiều đáp án)
a)
resolve
b)
deal with
c)
handle
d)
settle
e)
tackle
18.
Damage (n/v) = destroy/ harm/...
a)
hư hại, hỏng hóc
b)
giải quyết
c)
gói bảo hiểm
d)
thời gian lấy hàng
19.
in advance=before
a)
trước đó
b)
hư hại, hỏng hóc
c)
giải quyết
d)
gói bảo hiểm
20.
due to=because of
a)
bởi vì
b)
trước đó
c)
hư hại, hỏng hóc
d)
giải quyết
21.
until further notice
a)
cho đến khi có thông báo mới
b)
bởi vì
c)
trước đó
d)
hư hại, hỏng hóc
22.
establish (v)
a)
thành lập
b)
cho đến khi có thông báo mới
c)
bởi vì
d)
trước đó
23.
volume (n)
a)
số lượng, âm lượng
b)
thành lập
c)
cho đến khi có thông báo mới
d)
bởi vì
24.
steadily
a)
1 cách đều đặn
b)
số lượng, âm lượng
c)
thành lập
d)
cho đến khi có thông báo mới
25.
general guidance
a)
hướng dẫn chung
b)
1 cách đều đặn
c)
số lượng, âm lượng
d)
thành lập
26.
obtain from sth
a)
đạt được, lấy được từ
b)
hướng dẫn chung
c)
1 cách đều đặn
d)
số lượng, âm lượng
27.
heavily influenced by
a)
ảnh hưởng nặng nề bởi
b)
đạt được, lấy được từ
c)
hướng dẫn chung
d)
1 cách đều đặn
28.
individual=personal (adJ)
a)
cá nhân
b)
ảnh hưởng nặng nề bởi
c)
đạt được, lấy được từ
d)
hướng dẫn chung
29.
tough (adJ)
a)
khó khăn, chắc, bền
b)
cá nhân
c)
ảnh hưởng nặng nề bởi
d)
đạt được, lấy được từ
30.
negotiation (n)
a)
sự đàm phán, thương lượng
b)
khó khăn, chắc, bền
c)
cá nhân
d)
ảnh hưởng nặng nề bởi
31.
reach an agreement=sign a contract
a)
đạt được một thỏa thuận/ ký kết được hợp đông
b)
sự đàm phán, thương lượng
c)
khó khăn, chắc, bền
d)
cá nhân
32.
chairperson/chairman/chairwoman
a)
chủ tịch
b)
đạt được một thỏa thuận/ ký kết được hợp đông
c)
sự đàm phán, thương lượng
d)
khó khăn, chắc, bền
33.
curtail (v)
a)
cắt bớt, rút ngắn
b)
chủ tịch
c)
đạt được một thỏa thuận/ ký kết được hợp đông
d)
sự đàm phán, thương lượng
34.
lengthy (adj)
a)
dài dòng
b)
cắt bớt, rút ngắn
c)
chủ tịch
d)
đạt được một thỏa thuận/ ký kết được hợp đông
35.
merit (n)
a)
sự tuyệt vời, giá trị cao
b)
dài dòng
c)
cắt bớt, rút ngắn
d)
chủ tịch
36.
work ethics
a)
đạo đức nghề nghiệp
b)
sự tuyệt vời, giá trị cao
c)
dài dòng
d)
cắt bớt, rút ngắn
37.
Time Constraints
a)
hạn chế về thời gian
b)
đạo đức nghề nghiệp
c)
sự tuyệt vời, giá trị cao
d)
dài dòng
38.
banquet room
a)
phòng tiệc
b)
hạn chế về thời gian
c)
đạo đức nghề nghiệp
d)
sự tuyệt vời, giá trị cao
39.
catering department
a)
bộ phận phục vụ (ăn uống)
b)
phòng tiệc
c)
hạn chế về thời gian
d)
đạo đức nghề nghiệp
40.
accompany (v)
a)
đi theo, đi cùng, kèm theo
b)
bộ phận phục vụ (ăn uống)
c)
phòng tiệc
d)
hạn chế về thời gian
41.
database (n)
a)
cơ sở dữ liệu
b)
đi theo, đi cùng, kèm theo
c)
bộ phận phục vụ (ăn uống)
d)
phòng tiệc
42.
volunteer (n/v)
a)
tình nguyện viên, làm tình nguyện
b)
cơ sở dữ liệu
c)
đi theo, đi cùng, kèm theo
d)
bộ phận phục vụ (ăn uống)
43.
consist=include
a)
bao gồm
b)
tình nguyện viên, làm tình nguyện
c)
cơ sở dữ liệu
d)
đi theo, đi cùng, kèm theo
44.
consumer advocate (n)
a)
người ủng hộ người tiêu dùng
b)
bao gồm
c)
tình nguyện viên, làm tình nguyện
d)
cơ sở dữ liệu
45.
debate (v, n)
a)
tranh luận, cuộc tranh luận
b)
người ủng hộ người tiêu dùng
c)
bao gồm
d)
tình nguyện viên, làm tình nguyện
46.
a chain of stores
a)
chuỗi cửa hàng
b)
tranh luận, cuộc tranh luận
c)
người ủng hộ người tiêu dùng
d)
bao gồm
47.
indicate (v)
a)
chỉ ra, cho biết
b)
chuỗi cửa hàng
c)
tranh luận, cuộc tranh luận
d)
người ủng hộ người tiêu dùng