wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q1 - BÀI 4

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

“Điện thoại di động” là gì?

a)

手机

b)

电话

c)

生日

d)

号码

2.

Từ "bao nhiêu" viết tiếng trung như thế nào?

a)

多少

b)

c)

毕业

d)

出生

3.

他是谁 nghĩa là gì?

a)

Cô ấy là ai?

b)

Anh ấy là ai?

c)

Nó là ai?

d)

Họ là ai?

4.

岁 nghĩa là gì?

a)

Tuổi

b)

Học

c)

Biết

d)

Năm

5.

“Hôm nay” nói tiếng Trung ntn?

a)

昨天

b)

前天

c)

明天

d)

今天

6.

Từ nào đưới đây nghĩa là “tốt nghiệp”?

a)

快乐

b)

出生

c)

毕业

d)

名字

7.

几月几号 nghĩa là gì?

a)

Tháng mấy ngày mấy

b)

Ngày mấy tháng mấy

c)

Năm nào ngày mấy

d)

Năm nào tháng nào

8.

“Giáo viên của tôi” tiếng Trung là gì?

a)

老师的我

b)

我的老师

c)

我的老公

d)

我的手机

9.

谁 nghĩa là gì?

a)

Ai

b)

Họ

c)

Nào

d)

Kia

10.

“Sinh nhật vui vẻ” tiếng trung nói ntn?

a)

生日快乐

b)

新年快乐

c)

手机号码

d)

我们公司

11.

“Mẹ của tôi” nói tiếng trung ntn?

a)

我的妈妈

b)

我的奶奶

c)

我的爸爸

d)

我的公司

12.

Dịch cụm từ sau: "Hôm nay là sinh nhật của cô giáo tôi"

(a)  

13.

Dịch cụm từ sau: "Xin hỏi số điện thoại của bạn là bao nhiêu?"

(a)  

14.

Dịch câu: "Kia là điện thoại gì?"

(a)  

15.

Dịch câu: "Điện thoại của tôi là điện thoại Samsung."

(a)  

16.

Dịch câu: "Giám đốc mới là ai?"

(a)  

17.

Dịch câu: "Sinh nhật của tôi là ngày 12 tháng 11."

(a)  

18.

Dịch câu: "Bạn sinh năm nào?"

(a)  

19.

Dịch câu: "Tôi tốt nghiệp đại học năm 2015."

(a)  

20.

Dịch câu: "Đó là giám đốc mới của công ty chúng tôi."

(a)