Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ CKII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Bài học kinh nghiệm từ việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) được Đảng Cộng sản Đông Dương vận dụng như thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay?

a)

A. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.     

b)

B. Giải quyết tranh chấp bằng quân sự.

c)

C. Nhận nhượng mọi yêu sách của đối phương.

d)

  D. Sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế.

2.

 Trận đánh tiêu biểu nhất của Việt Nam trên sông Lô trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là:

a)

A. Đèo Bông Lau. 

b)

B. Đoan Hùng, Khe Lau.

c)

C. Thất Khê.    

d)

D. Đông Khê

3.

 Nội dung nào không phản ánh đúng thuận lợi của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

A. Nhân dân giành quyền làm chủ, phấn khởi, gắn bó với chế độ.

b)

B. Có sự ủng hộ, giúp đỡ tích cực của lực lượng Đồng minh.

c)

D. Có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng suốt lãnh đạo.

d)

D. Có Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng suốt lãnh đạo.

4.

Quân đội Đồng minh nào dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật kéo vào Việt Nam từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc?

a)

A. Trung Hoa Dân Quốc.

b)

B. Anh.       

c)

C. Pháp.

d)

D. Mĩ.

5.

Thuận lợi cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

A. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

B. Việt Nam đã giành được độc lập và xây dựng được chính quyền của riêng mình.

c)

C. Sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.

d)

D. Sự phát triển của phong trào cách mạng thế giới.

6.

 Nội dung nào không phản ánh đúng thành tựu của công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc Việt Nam trong những năm 1954 - 1956?

a)

A. Đã chia được 81 vạn héc-ta ruộng đất cho các hộ nông dân.

b)

B. Hơn 2,2 triệu hộ gia đình nông dân Việt Nam được cấp ruộng đất.

c)

C. Thủ tiêu hoàn toàn thế lực kinh tế của giai cấp địa chủ nông thôn.

d)

D. Góp phần hình thành tầng lớp tiểu địa chủ ở nông thôn miền Bắc.

7.

Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là:

a)

A. không vi phạm chủ quyền dân tộc.

b)

B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.

c)

C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

d)

D. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.

8.

Khó khăn lớn nhất mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp phải ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là:

a)

A. quân đội chưa được củng cố.

b)

B. nạn đói và nạn dốt.

c)

C. nạn ngoại xâm và nội phản.

d)

D. ngân sách nhà nước trống rỗng.

9.

Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng rối loạn tài chính của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau khi Cách mạng tháng Tám thành công?a

a)

A. Ta không giành được quyền kiểm soát ngân hàng Đông Dương.

b)

B. Do Trung Hoa Dân quốc tung vào thị trường Việt Nam những đồng tiền đã mất giá.

c)

C. Vì cách mạng và Chính phủ của ta còn yếu nên chưa in được tiền mới.

d)

D. Ta chưa chủ động được về tài chính và do hành động phá hoại của Trung Hoa Dân Quốc.

10.

Thủ đoạn đóng vai trò “xương sống” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là:

a)

A. tăng cường viện trợ quân sự, cố vấn quân sự, quân đội Sài Gòn.

b)

B. thực hiện chiến thuật mới “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

c)

C. dồn dân lập “Ấp chiến lược”.

d)

D. lập bộ chỉ huy quân sự Mỹ ở miền Nam.

11.

 Vì sao Đại hội Đại biểu lần II của Đảng (1951) lại đánh dấu một mốc quan trọng trong quá trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng ta?

a)

A. Đảng vẫn tiếp tục nắm quyền lãnh đạo cách mạng.

b)

B. Đã hoàn thiện được đường lối đấu tranh, tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng với cuộc kháng chiến.

c)

C. Đã giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

d)

D. Đã đưa Đảng ra hoạt động công khai, tiếp tục nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

12.

 Nội dung nào không phản ánh nguyên nhân khiến Pháp biến Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất ở Đông Dương?

a)

A. Kế hoạch Nava trong quá trình thực hiện đã có sự điều chỉnh.

b)

B. Điện Biên Phủ trở thành điểm quyết chiến chiến lược do Pháp chủ động lựa chọn.

c)

C. Pháp rất ý thức về vị trí chiến lược quan trọng của Điện Biên.

d)

D. Kế hoạch Nava của Pháp đã bị thất bại hoàn toàn.

13.

 Việt Nam kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 nhằm mục đích gì?

a)

A. Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.

b)

B. Tạo điều kiện xây dựng đất nước sau cách mạng.

c)

C. Phân hóa kẻ thù, tập trung đánh kẻ thù chủ yếu.

d)

D. Hoà hoãn với Pháp để đấu tranh quân sự với Trung Hoa dân quốc.

14.

Thực dân Pháp ký với Chính phủ Trung Hoa Dân quốc Hiệp ước Hoa - Pháp (tháng 2/1946) để thực hiện âm mưu gì?

a)

A. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân Nhật.

b)

B. Phối hợp với quân Trung Hoa Dân quốc xâm lược Việt Nam lần thứ hai.

c)

C. Ra miền Bắc Việt Nam chia sẻ quyền lợi với quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

D. Hợp thức hóa việc quân ra miền Bắc để hoàn thành việc xâm lược Việt Nam.

15.

 Âm mưu của Pháp trong cuộc tấn công quy mô lên Việt Bắc năm 1947 là gì?

a)

A. Mở rộng vùng chiếm đóng.

b)

B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

c)

C. Giành lại thế chủ động trên chiến trường.

d)

D. Buộc Việt Nam ngồi vào bàn đàm phán Pa-ri.

16.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp vào đêm:

a)

A. 18/12/1946.   

b)

B. 19/12/1946.  

c)

C. 20/12/1946.     

d)

D. 21/12/1946.

17.

 Tại Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất năm 1952 đã chọn được bao nhiêu anh hùng ?

a)

A. 5 anh hùng.    

b)

B. 6 anh hùng.     

c)

C. 7 anh hùng.  

d)

D. 8 anh hùng.

18.

 Đâu không phải là lý do để đến năm 1950, Liên Xô mới công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam?

a)

A. Liên Xô đang bận giúp các nước Đông Âu hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân.

b)

B. Liên Xô đang tập trung cho kế hoạch 5 năm lần thứ tư (1945 - 1950).

c)

C. Việt Nam không phải là vùng ảnh hưởng của Liên Xô theo quy định của hội nghị Ianta.

d)

D. Liên Xô không muốn đối đầu trực tiếp với Mĩ ở khu vực châu Á.

19.

 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đối với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

a)

A. Đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi Việt Nam.

b)

B. Pháp đã công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.

c)

C. Tránh được cuộc chiến đấu bất lợi vì phải chống lại nhiều kẻ thù một lúc.

d)

D. Có thêm thời gian hòa bình để củng cố chính quyền cách mạng.

20.

 Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là:

a)

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

c)

C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

d)

D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

21.

 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) được tổ chức trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Miền Bắc đã hoàn thành công cuộc xây dựng và cải tạo xã hội chủ nghĩa, nhân dân đang phấn khởi tin tưởng bắt tay xây dựng chế độ mới.

b)

B. Cách mạng miền Nam đang đứng trước những khó khăn lớn, chính sách "tố cộng, diệt cộng” của Mĩ - Diệm đã làm cho lực lượng cách mạng tổn thất nặng nề.

c)

C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta đang gặp khó khăn, chưa có sự ủng hộ của các lực lượng hòa bình trên thế giới.

d)

D. Cách mạng hai miền Nam đang chuyển sang thế tiến công, miền Bắc đã hoàn thành cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế.

22.

Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mĩ?

a)

A. An Lão (Bình Định).   

b)

B. Ba Gia (Quảng Ngãi).

c)

C. Bình Giã (Bà Rịa). 

d)

D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).

23.

 Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ đã phát động phong trào gì để giải quyết khó khăn về tài chính?

a)

A. “Nhường cơm sẻ áo”, “Hũ gạo cứu đói”…

b)

B. “Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!”.

c)

C. Xây dựng “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”.

d)

D. Tổ chức “ Ngày đồng tâm”, “Hũ gạo cứu đói”.

24.

Nội dung nào không phản ánh mục tiêu của Đảng khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

a)

A. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

b)

B. Giam chân địch ở vùng rừng núi.

c)

C. Khai thông đường biên giới Việt-Trung.

d)

D. Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

25.

Mục tiêu của ta khi tiến hành cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 cuối năm 1946 – đầu năm 1947 là:

a)

A. đập tan âm mưu chiếm đóng miền Bắc Việt Nam của Pháp.

b)

B. tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

c)

C. bao vây, tiêu diệt quân chủ lực Pháp trong các đô thị, xoay chuyển tình thế theo hướng có lợi cho ta.

d)

D. tạo ra những trận đánh vang dội, làm cơ sở để đẩy mạnh đấu tranh chính trị trên bàn đàm phán.

26.

Ý nghĩa lịch sử to lớn nhất của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là gì?

a)

A. Giáng đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

B. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

c)

C. Làm phá sản về cơ bản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ.

27.

Căn cứ Dương Minh Châu nằm ở tỉnh nào?

a)

A. Đồng Nai. 

b)

  B. Tây Ninh.      

c)

C. Bình Phước.       

d)

  D. Quảng Nam.

28.

 Chiến thắng nào sau đây không phải là thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ?

a)

A. Chiến thắng Bình Giã (2/1964).

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).

c)

C. Chiến thắng hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).

d)

D. Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968.

29.

 Nhiệm vụ chính của cách mạng miền Bắc trong những năm 1958 - 1960 là:

a)

A. hoàn thành cách mạng ruộng đất.

b)

B. tập trung cải tạo quan hệ sản xuất.

c)

C. cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế xã hội.

d)

D. bước đầu xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

30.

 “Ngày hội toàn dân đưa trẻ đến trường” là ngày nào?

a)

A. Ngày 9 – 5 hàng năm.

b)

B. Ngày 15 – 8 hàng năm.

c)

C. Ngày 5 – 9 hàng năm.

d)

D. Ngày 25 – 6 hàng năm.

31.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Ngày 5 – 1 – 1946.    

b)

B. Ngày 6 – 1 – 1946.

c)

C. Ngày 8 – 1 – 1946.     

d)

  D. Ngày 9 – 1 – 1946.

32.

 Nước đầu tiên công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là:

a)

A. Liên Xô. 

b)

          B. Cu - ba.       

c)

      C. Trung Quốc.     

d)

  D. Lào.

33.

Trận đánh tiêu biểu nhất của Việt Nam trên đường số 4 trong chiến dịch Việt Bắc thu –đông năm 1947 là:

a)

A. Thất Khê.

b)

  B. Đông Khê.   

c)

C. Đèo Bông Lau.

d)

D. Đoan Hùng.

34.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương?

a)

A. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia.

b)

B. Hai bên thực hiện ngừng bắn để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hoà bình.

c)

C. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do không có sự kiểm soát quốc tế.

d)

D. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người kí Hiệp định và những người kế tục nhiệm vụ của họ.

35.

 Bài học rút ra từ thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc năm 1947 và Biên giới năm 1950 là gì?

a)

A. Đánh địch khi chúng còn mạnh.

b)

B. Tiêu hao sinh lực địch.

c)

C. Mở chiến dịch đánh ở các mặt trận.

d)

D. Chủ động mở chiến dịch khi có thời cơ thuận lợi.

36.

 Vì sao cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 đã mở ra bước ngoặt cho cuộc ngoại giao của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Vì buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.

b)

B. Vì buộc Mĩ ngồi vào bàn đàm phán ở Pari bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.

c)

C. Vì buộc Mỹ thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. Vì làm lung lay ý chí và buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh.

37.

Đến năm 1960, công cuộc phát triển kinh tế - xã hội ở miền Bắc đã đạt được thành tựu gì ?

a)

A. Xây dựng được 172 xí nghiệp lớn do trung ương quản lí.

b)

B. Xây dựng được 192 xí nghiệp lớn do địa phương quản lí.

c)

C. Xây dựng 500 xí nghiệp lớn do trung ương quản lí.

d)

D. Xây dựng 217 xí nghiệp lớn do trung ương quản lí.

38.

 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không được thể hiện văn kiện lịch sử nào dưới đây?

a)

A. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.  

b)

          B. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

d)

D. Tác phẩm Vấn đề dân cày.

39.

Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

A. 55 ngày đêm. 

b)

  B. 56 ngày đêm.    

c)

C. 60 ngày đêm.     

d)

D. 66 ngày đêm.

40.

Âm mưu chiến lược của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam sau khi ký Hiệp định Giơnevơ là gì?

a)

A. Phá hoại Hiệp định Giơnevơ nhằm chiếm lấy Việt Nam.

b)

B. Chia cắt nước ta, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.

c)

C. Biến miền Nam Việt Nam thành căn cứ không quân của Mỹ ở Đông Dương.

d)

D. Dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở miền Nam.

41.

Sau thất bại ở Việt Bắc thu – đông năm 1947, Pháp buộc phải chuyển từ “ đánh nhanh sang thắng nhanh ” sang:

a)

A. “đánh thần tốc”. 

b)

                                       B. “chắc thắng mới đánh”.

c)

C. “đánh lâu dài”.       

d)

D. “vừa đánh vừa đàm phán”.

42.

Ngày 17 – 12 – 1946 diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Thực dân Pháp khiêu khích quân ta.

b)

B. Thực dân Pháp chiếm đóng trái phép Sở Tài chính.

c)

C. Quân Pháp đánh chiếm Hải Phòng.

d)

D. Quân Pháp gây ra vụ thảm sát ở phố Hàng Bún và phố Yên Ninh.

43.

Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương được kí kết bởi những nước nào?

a)

A. Anh và Nhật. 

b)

B. Mĩ và Nhật.    

c)

  C. Mĩ và Pháp.

d)

D. Anh và Pháp.

44.

 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” của quân dân miền Nam Việt Nam?

a)

A. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

B. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

C. Làm thất bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

d)

D. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam.

45.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ ra đời sau thất bại của chiến lược nào?

a)

A. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

b)

B. “Chiến tranh đơn phương”.

c)

C. “Chiến tranh đặc biệt”.             

d)

D. “Đông Dương hóa chiến tranh”.

46.

 Các tướng lĩnh Pháp – Mĩ đã coi tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là:

a)

A. “một tập đoàn quân chủ lực”.  

bại”. 

b)

  B. “một pháo đài bất khả xâm phạm”.

c)

C. “một pháo đài bất khả chiến

d)

D. “một sở chỉ huy vùng tây bắc”.

47.

 Cho đến năm 1956, ta đã tiến hành bao nhiêu đợt cải cách ruộng đất ?

a)

A. 2  

b)

 B. 3     

c)

C. 4 

d)

 D. 5

48.

 Phong trào “Đồng Khởi” (1959 – 1960) nổ ra đầu tiên ở đâu?

a)

A. Vĩnh Thạnh (Bình Định).

b)

B. Bác Ái (Ninh Thuận).

c)

C. Trà Bồng (Quảng Ngãi).

d)

D. Mỏ Cày (Bến Tre).

49.

 Nội dung nào không phản ánh tình hình miền Nam sau Hiệp định Pari năm 1973?

a)

A. Quân Mĩ và chư hầu buộc phải rút khỏi Miền Nam, so sánh lực lượng ở Miền Nam thay đổi theo hướng có lợi cho cách mạng.

b)

B. Hai vạn cố vấn quân sự Mĩ vẫn ở lại Miền Nam, Mĩ tiếp tục viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.

c)

C. Quân đội Sài Gòn tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” với nhiều cuộc hành quân “bình định - lấn chiếm”.

d)

D. Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam.

50.

Mục tiêu trước mắt của việc phát triển ngụy quân trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tát – xi – nhi (1950) là:

a)

A. xây dựng quân đội quốc gia mạnh.  

b)

B. giúp cho ngụy quyền lớn mạnh.

c)

C. tăng cường lực lượng cho quân Pháp.

d)

D. đánh phá vùng nông thôn của ta.

51.

 Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã:

a)

A. đánh dấu mốc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)

B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

c)

C. buộc Pháp phải ngồi vào đàm phán tại Giơnevơ.

d)

D. bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

52.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời khi nào?

a)

A. 20 – 12 – 1960. 

b)

       B. 22 – 12 – 1960.

c)

C. 12 – 12 – 1954.  

d)

D. 20 – 12 – 1954.

53.

Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

B. Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

c)

C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền.

d)

D. Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán.

54.

 Ai là Tổng thống cuối cùng của Chính phủ Sài Gòn ?

a)

A. Nguyễn Văn Thiệu.   

b)

B. Nguyễn Cao Kì.

c)

C. Trần Văn Hương.   

d)

  D. Dương Văn Minh.

55.

 Chiến thắng nào khẳng định quân dân Miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ”?

a)

A. Chiến thắng Núi Thành.  

b)

  B. Chiến thắng Vạn Tường.

c)

C. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.  

d)

  D. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.

56.

Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.

b)

B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.

c)

C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.

d)

D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.

57.

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc được thực hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

A. 1960 - 1965.   

b)

  B. 1961 - 1965.   

c)

C. 1965 1968. 

d)

       D. 1960- 1964.

58.

Mĩ can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương (1945 – 1954) vì nguyên nhân gì?

a)

A. Muốn giúp Pháp hoàn thành xâm lược Đông Dương.

b)

B. Cả Pháp và Mĩ cùng trong phe tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Muốn từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

d)

D. Muốn thúc đẩy tự do dân chủ ở khu vực Đông Dương.

59.

 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược?

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

c)

C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

60.

Ý nghĩa nào dưới đây không phải của cuộc tổng tiến công chiến lược 1972?

a)

A. Mở ra một bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.

b)

B. Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hoá” chiến tranh.

c)

C. Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm.

d)

D. Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hoá” chiến tranh.