wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập HK2 TIN HỌC 10

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

2.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games...

3.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

b)

Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.

c)

Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

5.

Cho câu lệnh sau: Print(‘xin chao’) Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:

a)

print(‘xin chao’)

b)

print(xin chao)

c)

Print(xin chao)

d)

Print(“xin chao”)

6.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

7.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

write()

b)

Print()

c)

cout<<

d)

read()

8.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

print()

b)

print(xin chao)

c)

print(‘xin chao’)

d)

print xin chao

9.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot...

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

10.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính ‘Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)’ là:

a)

print(k/v)

b)

print(‘k/v’)

c)

print(“k/v”)

d)

print k/v

11.

Python được dùng để:

a)

phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng

b)

lập trình games, điều khiển robot

c)

xử lý ảnh, phân tích dữ liệu, ...

d)

Cả A, B và C.

12.

Dãy ký tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

nháy đơn

b)

nháy kép

c)

ngoặc kép

d)

Cả A, B đều đúng.

13.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất

b)

Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.

c)

Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.

d)

Dãy ký tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy.

14.

Cho đoạn chương trình sau: a=b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print(‘dien tich hinh vuong la:’,a*a)

b)

print(‘dien tich hinh vuong la:a*a’)

c)

print(dien tich hinh vuong la:a*a)

d)

print ‘dien tich hinh vuong la:’,a*a

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

17.

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

a)

a, b

b)

a, b, x

c)

x

d)

Không có biến.

18.

Biến trong đoạn chương trình trên là:

a)

1

b)

1, x

c)

x

d)

Không có biến.

19.

Giá trị của biến y trên màn hình là:

a)

y

b)

0

c)

1

d)

10

20.

Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?

a)

x y

b)

xy

c)

12xy

d)

Cả A và B

21.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

Biến=<Biểu thức>

b)

Biến:=<Biểu thức>

c)

Biến==<Biểu thức>

d)

<Biểu thức>=Biến

22.

Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

x==3

b)

x:=3

c)

x=3

d)

x:3

23.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

24.

Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

mod

25.

Phép lũy thừa 2 4 trong Python viết là:

a)

2**4

b)

2****4

c)

2*4

d)

2***4

26.

Biểu thức (x+y) 2 chuyển sang Pytthon là:

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)***2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

27.

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

28.

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

29.

Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?

a)

Không trùng từ khóa của Python.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

Chỉ chứa chứ cái, chứ số và dấu “_”.

d)

Cả A, B và C.

30.

Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)//(x-y)

c)

(x*y+x)/(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

31.

Cho đoạn chương trình sau: a=3.4 print(type(a)) Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

32.

Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

Biến=(input(dòng thông báo)

b)

Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

Biến=input()

d)

Biến=int(input(dòng thông báo))

33.

Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)

Biến=(input(dòng thông báo)

b)

Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

Biến=input()

d)

Biến=int(input(dòng thông báo))

34.

Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

a=input(‘n=’)

b)

a=float(input(‘n=’))

c)

a=int(input(‘n=’))

d)

a=int()

35.

Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

a)

b=input(‘n=’)

b)

b=float(input(‘n=’))

c)

b=int(input(‘n=’))

d)

b=int()

36.

Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:

a)

print()

b)

print(‘danh sách biểu thức’)

c)

print danh sách biểu thức

d)

print(danh sách biểu thức)

37.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

print(s)

b)

print s

c)

print(‘s)

d)

print:(s)

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?

a)

Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

c)

Hằng là đại lượng bất kì.

d)

Hằng không bao gồm: số học.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)

Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

b)

Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

d)

Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

b)

Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)

Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

41.

Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

42.

Đâu là câu lệnh gán trong Python?

a)

X==6

b)

X=6

c)

X!=6

d)

X:=6

43.

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.

b)

Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)

c)

Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.

d)

Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )

44.

Cho đoạn chương trình sau: a=16 x=math.sqrt(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Cho đoạn chương trình sau: a=16 b=17 x=abs(a-b) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

-2

46.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

a)

if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

b)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

c)

<điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

d)

if <điều kiện>:

47.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

48.

Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

a)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

b)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

else

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

c)

if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

else:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

d)

if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> else:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

49.

Trong Python, câu lệnh if sẽ thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> bằng 0.

d)

<Điều kiện> khác 0.

50.

Trong Python, với cấu trúc if – else thì được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

51.

Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

52.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được vít như thế nào?

a)

Viết thẳng hàng so với điều kiện.

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

c)

Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

53.

Cho đoạn chương trình sau: if d>0: x1=-b-math.sqrt(d)/2*a x1=-b+math.sqrt(d)/2*a Lỗi SAI trong đoạn chương trình trên là:

a)

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

b)

Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

c)

Không viết hoa chứa cái đầu của mỗi dòng.

d)

Không có dấu kết thúc câu.

54.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

55.

Cho đoạn chương trình sau: a=2 b=3 if a>b: a=a*2 else: b=b*2 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

Không xác định

56.

Cho đoạn chương trình sau: x=10 y=3 d=0 if x%y==0: d=x//y Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

3

b)

1

c)

0

d)

Không xác định

57.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

if a>b print(a)

b)

if a>b:print(a)

c)

if a>b print(a)

d)

if a>b: print(a)

58.

Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

if a>b: print(a) else: print(b)

b)

if a>b print(a) else: print(b)

c)

if a>b print(a) else print(b)

d)

if a>b print(a) else print(b)

59.

Chọn phát biểu đúng? Cho biểu thức: x or y

a)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.

b)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

c)

Đảo giá trị của x và y cho nhau

d)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

60.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các ngôn ngữ lạp trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.

c)

Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu

d)

Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.

61.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

for <Biến chạy> in range(m,n)

<Khối lệnh cần lặp>

b)

while <Điều kiện>:

<Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

for <Biến chạy> in range(m,n):

d)

for <Biến chạy> in range(m,n):

<Khối lệnh cần lặp>

63.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

a)

for <Biến chạy> in range(m,n)

<Khối lệnh cần lặp>

b)

while <Điều kiện>:

<Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

while <Điều kiện>:

d)

 for <Biến chạy> in range(m,n):

<Khối lệnh cần lặp>

64.

Cho đoạn lệnh sau: for i in range(5): print(i) Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

65.

Cho đoạn lệnh sau: for i in range(1,5): print(i) Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

66.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 for i in range(6): s=s+i Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

1

b)

15

c)

6

d)

21

67.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng

69.

Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Hàm ceil()

d)

Hàm toán học sqrt()

70.

Cho đoạn chương trình sau: i=1 s=0 while <điều kiện>: s=s+i i=i+1 Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

a)

i<=10

b)

i==10

c)

i>=10

d)

i>10

71.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức tính toán.

72.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

<Điều kiện> bằng 0.

73.

Vòng lặp với số lần không biết trước câu lệnh hay nhóm câu lệnh được thực hiện khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

<Điều kiện> bằng 0.

74.

Cho đoạn chương trình sau: for i in range(6): print(i) Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Cho đoạn chương trình sau: i=0 while i<=5: s=s+i i=i+1 Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

6

d)

5

76.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

77.

“Các lệnh mô tả hàm” phải viết:

a)

Thẳng hàng với lệnh def.

b)

Lùi vào theo quy định của Python.

c)

Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.

d)

Viết thành khối và không được lùi vào.

78.

Câu 78. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

c)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

79.

Câu 79. Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

80.

Câu 80. Cho đoạn chương trình sau: def t(a1,b1): s=a1*b1 a,b=map(int,input().split()) print(t(a,b)) Lỗi SAI trong đoạn chương trình trên là:

a)

Thiếu lời gọi hàm.

b)

Thiếu dấu ’:’ cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

c)

Thiếu tham số hình thức.

d)

Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.

81.

Câu 81 Cho đoạn chương trình sau: def t(a1,b1): s=abs(a1-b1) return s a,b=map(int,input().split()) print(t(a,b)) Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng:

a)

-2

b)

4

c)

2

d)

6

82.

Câu 82. Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

a)

Dấu ‘:’

b)

Dấu ‘;’

c)

Dấu ‘.’

d)

Dấu ‘,’

83.

Câu 83. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

b)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.

c)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

d)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

84.

Câu 84. Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

ramdom

c)

zlib

d)

datetime

85.

Cho các câu sau, số câu đúng là:

1)  Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.

2)  Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.

3)  Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.

4)  Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.

5)  Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

86.

Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y.

87.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

b)

Phải xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

d)

Phải khai báo và xây dựng lại.

88.

Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là:

a)

h(a,b)

b)

h(a1,b1):

c)

return s

d)

s=a1-b1

89.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

a)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

b)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

c)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

d)

Khó phát hiện lỗi.

90.

Trong đoạn chương trình trên a1,b1 được gọi là :

a)

Tên hàm.

b)

Tham số hình thức.

c)

Tham số thực sự.

d)

Biến cục bộ.

91.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

92.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

93.

Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cho đoạn chương trình sau: s1=’a’ s2=’b’ print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là:

a)

‘a’

b)

‘b’

c)

‘ab’

d)

‘ba’

95.

Hàm y.cout(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

96.

Cho đoạn chương trình sau: S1=’abcd’ S2=’a’ print(S1.cout(S2)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

98.

Cho xâu st=’abc’. S[0]=?

a)

‘b’

b)

‘a’

c)

‘c’

d)

0

99.

Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

100.

Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

101.

Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.

c)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

102.

Cho đoạn chương trình sau: s=’abcde’ print(s[1:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abc’

b)

‘bcde’

c)

‘bcd’

d)

‘cde’

103.

Cho đoạn chương trình sau: s=’abcde’ print(s[:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abc’

b)

‘bcde’

c)

‘abcd’

d)

‘cde’

104.

Cho đoạn chương trình sau: s=’abcde’ print(s[3:]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘de’

b)

‘bcde’

c)

‘abcd’

d)

‘cde’

105.

Cho đoạn chương trình sau: y=’abcae’ x1=’a’ x2=’d’ print(y.replace(x1,x2)) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

’bce’

b)

’adbcade’

c)

’dbcde’

d)

’dbcae’

106.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

type()

b)

len()

c)

sort()

d)

pop()

107.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

108.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

109.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

del(2)

b)

del a[2]

c)

del a

d)

remove(2)

110.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

111.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a0

d)

a[]

112.

Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

113.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.append(4) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[4,1,2,3]

b)

a=[1,2,3]

c)

a=[1,2,3,4]

d)

a=[1,4,2,3]

114.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.pop(2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

115.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

116.

Lệnh a.sort() thực hiện:

a)

Xóa danh sách a.

b)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a

117.

Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Trên màn hình sẽ có các giá trị:

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 6 12

d)

4 8 12

118.

Cho đoạn chương trình sau: a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

119.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

a=''

b)

a=[]

c)

a=[0]

d)

a=''

120.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4