wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 16-30

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử có định dạng CSS như sau:<style> .test {color: green;} p {color: red;} </style>

CSS trên áp dụng cho phần tử HTML sau: <p class= “test”> Ngôn ngữ HTML </p>

Khi đó, cụm từ Ngôn ngữ HTML có màu gì?

a)

Xanh lá

b)

Đỏ

c)

Nền màu đỏ

d)

Nền màu xanh lá

2.

Phát biểu nào sai về kiểu bộ chọn dạng pseudo-class và pseudo-element?

a)

Bộ chọn pseudo-class (lớp giả) được viết sau hai dấu hai chấm (::) theo cú pháp: :pseudo-class {thuộc tính:giá trị;}.

b)

Bộ chọn pseudo-element (phần tử giả) được viết sau dấu hai chấm kép (::) theo cú pháp: :pseudo-element

{thuộc tính: giá trị;} .

c)

Pseudo-class mô tả các trạng thái đặc biệt của phần tử HTML, còn pseudo-element mô tả các phần nhỏ hơn của phần tử HTML.

d)

Trong CSS, các lớp giả và phần tử giả đều có thể định dạng các trạng thái và phần tử của HTML.

3.

Câu nào sau đây là đúng nhất về pseudo-class (lớp giả)?

a)

Lớp giả là lớp các phần tử đã được định nghĩa lớp có sẵn trong trang web không do người viết chương trình

tạo ra.

b)

Lớp giả là lớp mặc định các phần tử đặc biệt nào đó do CSS định nghĩa trước.

c)

Lớp giả là lớp mô tả các trạng thái đặc biệt của các phần tử phụ thuộc vào thao tác người dùng trên trình duyệt, ví dụ như các thao tác chuột, thao tác nhập liệu trên biểu mẫu và một số trạng thái đặc biệt khác.

d)

Lớp giả là lớp mô tả các trạng thái đặc biệt của một số phần tử đặc biệt của HTML.

4.

Câu nào sau đây là đúng nhất về pseudo-element (phần tử giả)?

a)

Phần tử giả là các phần tử HTML nhưng ảo, không hiển thị ngay trên màn hình.

b)

Phần tử giả là các phần tử HTML đặc biệt do CSS thiết lập riêng.

c)

Phần tử giả là tất cả các thành phần riêng biệt, độc lập của các phần tử HTML.

d)

Phần tử giả được định nghĩa để mô tả một số phần, thành phần đặc biệt có ý nghĩa của các phần tử HTML ví dụ dòng đầu tiên, chữ cái đầu tiên, các thành phần này có nhu cầu thiết lập định dạng riêng.

5.

Cho mẫu định dạng :active {color: red;}

Câu nào sau đây mô tả chức năng của mẫu định dạng trên?

a)

Khi di chuyển chuột lên lên cửa sổ trình duyệt thì toàn bộ chữ của trang web chuyển màu đỏ.

b)

Sau khi nháy chuột lên cửa số trình duyệt thì toàn bộ chữ của trang web chuyển màu đỏ.

c)

Trong khi nhấn và giữ chuột lên cửa sổ trình duyệt thì toàn bộ chữ của trang web chuyển màu đỏ.

d)

Mẫu này không có tác dụng lên bất cứ phần tử nào của tệp HTML hiện thời.

6.

Nếu hai mẫu định dạng CSS có trọng số bằng nhau cùng áp dụng cho một phần tử thì trình duyệt sẽ ưu tiên dùng mẫu nào?

a)

Ưu tiên áp dụng mẫu CSS có từ khóa !important, nếu không có thì dùng mẫu đầu tiên trong danh sách.

b)

Trình duyệt sẽ áp dụng mẫu định dạng có mô tả thuộc tính nhiều hơn.

c)

Ưu tiên áp dụng mẫu cuối cùng.

d)

Ưu tiên áp dụng mẫu đầu tiên.

7.

Nêu ý nghĩa của mẫu định dạng sau: hl.test + p:hover {font-size: 2em;}

a)

Khi di chuyển chuột lên phần tử p nằm ngay sau hi với điều kiện hl thuộc lớp test thì chữ của đoạn này sẽ cao gấp hai lần kiểu chữ hiện có.

b)

Khi di chuyển chuột lên phần tử p nằm ngay sau hi với điều kiện h1 thuộc lớp test thì chữ của đoạn này sẽ cao gấp hai lần kiểu chữ của phần tử gốc.

c)

Khi di chuyển chuột lên phần tử p nằm ngay sau h1 thì chữ sẽ cao lên gấp đôi.

d)

Khi di chuyển chuột lên một đoạn văn bản bất kì (phần tử p) thì chữ sẽ cao lên gấp đôi.

8.

Mã định danh (ID) có trọng số là:

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0

9.

Lớp, lớp giả có trọng số là:

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0

10.

Phần tử, phần tử giả có trọng số là:

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0

11.

Bộ chọn kiểu thuộc tính có trọng số là:

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0

12.

Bộ chọn có trọng số 0 là:

a)

Mã định danh

b)

Lớp, lớp giả

c)

Phần tử, phần tử giả

d)

*

13.

Nếu có một dãy các mẫu định dạng CSS cùng áp dụng cho một phần tử HTML thì mẫu nào có thứ tự ưu tiên xếp dưới trọng số?

a)

Tính kế thừa và nguyên tắc thứ tự cuối cùng.

b)

!important và mặc định theo trình duyệt.

c)

CSS trực tiếp (inline CSS) và nguyên tắc thứ tự cuối cùng.

d)

Tính kế thừa và CSS trực tiếp (inline CSS)

14.

Mẫu CSS định dạng các liên kết sau khi kích hoạt chuyển màu xanh dương là:

a)

a:clicked {color: blue;}.

b)

a:hover {color: blue;}.

c)

a:visited {color: blue;}.

d)

a:link {color: blue;}.

15.

Các định dạng nằm ngay trong phần tử HTML với thuộc tính style là:

a)

CSS kế thừa từ CSS cha

b)

CSS liên quan đến kích thước thiết bị

c)

Trọng số

d)

CSS trực tiếp

16.

Vai trò của nhân lực công nghệ thông tin trong các ngành:

a)

Trong ngành sản xuất nông nghiệp, nhân lực công nghệ thông tin có thể đóng vai trò quan trọng trong việc áp dụng các công nghệ mới như IoT (Internet of Things) và AI (Artificial Intelligence) để tối ưu hoá sản xuất và quản lí nguồn lực.

b)

Trong ngành thương mại điện tử, vai trò của nhân lực công nghệ thông tin là không quan trọng vì các hệ thống tự động có thể thực hiện mọi công việc liên quan đến giao dịch và quản lí dữ liệu.

c)

Trong lĩnh vực logistics và vận tải, nhân lực công nghệ thông tin thường không cần thiết vì các quy trình vận hành có thể tự động hoá mà không cần sự can thiệp của con người.

d)

Trong ngành tài chính và ngân hàng, nhân lực công nghệ thông tin thường không cần thiết do có các hệ thống tự động hoạt động.