wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsk2 bài 9+10+11+12

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hát

a)

歌手

b)

唱歌

c)

哥哥

2.

Đặt một câu với cấu trúc câu:

A 比 B + tính từ

4 lines
3.

Đặt một câu với cấu trúc câu:

Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

4 lines
4.

Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:

Chị gái tôi không cao bằng tôi

4 lines
5.

Viết lại câu sau đây sang tiếng trung:

Tôi thích uống trà sữa hơn mẹ tôi

4 lines
6.

选择正确的答案来完成句子:
这件____你喜欢吗?

a)

苹果

b)

衣服

c)

东西

d)

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

天气不太好,我觉得.......要下雨了

a)

不能

b)

c)

可能

8.

Dịch: "Học tiếng Hán không dễ nhưng rất thú vị."

a)

A. 学汉语不容易,但是很有意思。

b)

B. 我喜欢学汉语,不容易。

c)

C. 学汉语很容易,但是很有意思。

d)

D. 汉语不难,但是我喜欢学。

9.

Dịch: "Mùa hè năm nay nóng hơn năm ngoái."

a)

A. 今年夏天比去年热。

b)

B. 去年夏天比今年热。

c)

C. 今年夏天很热。

d)

D. 去年夏天不热。

10.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

A. 汉语很难学,但是我喜欢。

b)

B. 汉语很好学,但是我不喜欢。

c)

C. 汉语很难学,所以我不喜欢。

d)

D. 汉语很容易学,所以我不喜欢。

11.

Dịch: "Tôi muốn học tốt tiếng Hán."

a)

A. 我想学好汉语。

b)

B. 我想学会汉语。

c)

C. 我想会学汉语。

d)

D. 我想喜欢学汉语。

12.

Chọn câu sai

a)

A. 我的汉语比以前好。

b)

B. 我的汉语比以前更好。

c)

C. 我的汉语比以前好一点。

d)

D. 我的汉语比以前好多。

13.
说话
a)
Bên phải
b)
Trẻ con
c)
Hát, ca hát
d)
nói chuyện
14.
a)
Tiến (vào), đi vào
b)
đôộ (đơn vị đo nhiệt độ)
c)
Tuyết
d)
đạt được, có được
15.
穿
a)
số 0
b)
Mặc
c)
Tuyết
d)
Gần
16.
a)
đôộ (đơn vị đo nhiệt độ)
b)
số 0
c)
Tiến (vào), đi vào
d)
đạt được, có được
17.
妻子
a)
Gần
b)
Vợ
c)
Em trai
d)
Mặc
18.

Sắp xếp câu:

妈妈/早上/非常/得/早/起/每天

(a)  

19.

Sắp xếp câu:

唱歌/好听/唱/得/很/姐姐

(a)  

20.

Dịch sang tiếng trung:

Em trai chạy nhanh hơn tôi

(a)  

21.

Dịch sang tiếng trung:

Anh ấy nói tiếng anh rất tốt

(a)  

22.

Chọn từ thích hợp :

你的男朋友住在哪儿?他住得____?

a)

错不错

b)

远不远

c)

早不早

23.

Dịch sang tiếng trung:

Tôi học tốt hơn em gái

(a)  

24.

Dịch sang tiếng trung:

Hôm nay rất lạnh, bạn mặc ít quá

(a)  

25.

Dịch sang tiếng trung:

Tiểu Minh bị ốm rồi. Cho nên lúc ăn cơm, anh ấy ăn rất ít

(a)  

26.

打电话

a)

b)

c)

d)

27.

xuất ngoại, ra nước ngoài

a)

出发

b)

出国

c)

出去

d)

出差

28.

Nhận điện thoại

a)

说电话

b)

打电话

c)

听电话

d)

接电话

29.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong hình ảnh

a)

b)

c)

d)

30.

Thi đấu, trận đấu

a)

比赛

b)

考试

c)

比分

d)

比较

31.

a)

b)

c)

d)

32.

Chúc mừng

a)

祝贺

b)

祝福

c)

幸福

33.

TOEFL

a)

祝福

b)

幸福

c)

托福

34.

Mở máy, mở nguồn

a)

开心

b)

开机

c)

开学

d)

开始

35.

đóng máy, tắt nguồn

a)

关系

b)

关心

c)

关机

d)

关门

36.

(手机)响

a)

b)

c)

d)

37.

对不起,我。。。了。

quên

a)

b)

c)

d)

38.

饭。。。做好了,过来吃饭吧!

đã

a)

经常

b)

经历

c)

一起

d)

已经

39.

业余时间,他常。。。女儿玩儿。

cùng

a)

b)

一起

c)

40.

他现在不在家,你下午。。。给他打电话吧!

Lại

a)

b)

41.

这是。。。

a)

包裹

b)

书包

c)

米饭

d)

面包

42.

你妈妈怎么去河内?

a)

走路

b)

骑摩托车

c)

坐火车

d)

开飞机

43.

报纸

a)

b)

c)

d)

44.

妈妈:下课。。。的时候,顺便帮我买一些水果吧!

a)

坐飞机

b)

回来

c)

上课

d)

做饭

45.

机票

a)

b)

c)

d)

46.

我们坐飞机去中国。。。

a)

买东西

b)

吃饭

c)

旅行

d)

做饭

47.

跳舞

a)

b)

c)

d)

48.

Chọn từ tương ứng với hình ảnh

a)

打字

b)

打球

c)

打针

d)

打电话

49.

化验

a)

b)

c)

d)

50.

a)

b)

c)

d)

51.

周末同屋都回家了,我感到非常。。。

vắng vẻ, cô đơn

a)

寂寞

b)

开心

c)

高兴

d)

难过

52.

舞会

a)

b)

c)

d)

53.

礼堂

a)

b)

c)

d)

54.

Chọn từ tương ứng với hình ảnh

a)

青菜

b)

猪肉

c)

牛肉

d)

55.

她得了什么病?

a)

咳嗽

b)

感冒

c)

肠炎

d)

拉肚子

56.

tiêu hóa

a)

变化

b)

消化

c)

文化

57.

Đừng

a)

b)

c)

58.

她妈妈住院了,她很。。。

a)

高兴

b)

难过

c)

开心

d)

59.

医生说晚饭后吃3。。。药。

a)

b)

c)

d)

60.

他。。。了什么病?

mắc

a)

b)

c)

d)

61.

Kê (đơn thuốc)

a)

b)

c)

d)

62.

Bố tôi làm việc ở bệnh viện

(a)  

63.

Ghế

(a)  

64.

Bác sĩ

(a)  

65.

Bệnh viện

(a)  

66.

Bố

(a)  

67.

他在哪儿?

(a)  

68.

Tôi làm việc ở bệnh viện.

(a)  

69.

Bạn làm việc ở đâu?

(a)  

70.

Con mèo ở đâu?

(a)  

71.
a)
rằng, để
b)
nghìn
c)
vợ
d)
nhưng
72.
告诉
a)
nói cho biết
b)
báo
c)
tuyết
d)
tuy nhiên
73.
事情
a)
sự việc
b)
sữa
c)
mặc
d)
trời nắng ráo
74.
问题
a)
vấn đề, câu hỏi
b)
đang
c)
dài
d)
nói cho biết
75.

Dịch sang tiếng trung:

Tôi nhìn thấy cuốn sách của anh ấy rồi

(a)  

76.

Dịch sang tiếng trung:

Tôi không nghe hiểu lời mà bạn nói

(a)  

77.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

你都做____你的作业了吗?

a)

b)

c)

78.

Dịch sang tiếng trung:

Đây là công việc đầu tiên của tôi

(a)  

79.

Dịch sang tiếng trung:

Tôi muốn đi uống trà sữa với bạn

(a)  

80.

Dịch sang tiếng trung:

Từ thứ 2 đến thứ 7 công việc của tôi đều rất bận

(a)  

81.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

我没有看____这个汉字是什么意思?

a)

b)

c)

d)

82.

"bié "的 汉字是什么?

a)

b)

c)

83.

“wǒ xǐhuan chī xī guā "的 句子怎么写?

a)

我喜欢吃水果

b)

我喜欢吃西瓜

c)

我喜欢吃西挂

84.

Đặt " 对“ vào vị trí phù hợp trong câu sau.

运动(A)她(B)身体(C) 好

a)

A

b)

B

c)

C

85.

Đặt ”对" vào vị trí phù hợp trong cấu sau

这个工作(A)他姐姐(B)非常(C)适合

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

86.

Sắp xêp câu sau cho hợp lý.

做饭,我们,去,不要,了,外面,吃,吧,今天,晚上

a)

今天,晚上不要做饭了,我们去外面吃吧

b)

不要做饭了,今天晚上我们去外面吃吧

c)

我们不要做饭了,今天晚上去吃外面吧

87.

sắp xêp câu sau cho hợp lý;

看,对,电视,学,有,帮助,汉语,

a)

看电视对汉语学有帮助

b)

对看电视学汉语有帮助

c)

看电视对学汉语有帮助

88.

đăt " 后“ vào vị trí câu cho phù hợp

医生说(A)吃药(B)两个小时(C)不要(D)喝茶

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

đặt" 都“vào vị trí phù hợp.

明天的课(A)你(B)准备(C)好了吗?

a)

A

b)

B

c)

c

90.

Dịch sang tiếng trung:

ăn nhiều hoa quả rất tốt cho sức khoẻ

(a)  

91.

明天的。。。我都准备好了,可以睡觉了。

a)

帮助

b)

c)

鸡蛋

d)

正在

92.

大卫是一个喜欢。。。别人的好孩子。

a)

帮助

b)

c)

d)

正在

93.

我每天早上吃一个。。。,喝一杯牛奶

a)

鸡蛋

b)

c)

d)

正在

94.

妈妈睡觉了。我们。。。看电视

a)

b)

c)

d)

95.

哥哥。。。玩儿电脑呢,没时间帮助我

a)

正在

b)

c)

96.

这本书是我写的,希望能对你有帮助。

=> 这本书还没完写

a)

b)

97.

医生说这个药要饭前吃,吃药后两个小时别喝茶

=》医生说多喝茶对身体好。

a)

不对

b)

dui

98.

别找了,你的手机在桌子上呢,电脑旁边。

=》电脑也在桌子上。

a)

b)

99.

那件白色的衣服我帮你洗了,在外们呢。

=》衣服洗完了

a)

b)

不对

100.

机场离这很远,坐公共汽车要一个多小时

=》机场离这儿非常近。

a)

b)

不对

101.

Điền câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau:

A: 今天你下班真早啊。

B: 妻子让我早点儿下班,_____。

a)

因为今天是女儿的生日。

b)

因为天气很冷。

c)

因为昨天他做完作业了。

d)

因为我肚子疼。

102.

Sắp xếp câu:

的 / 她 / 穿 / 经常 / 衣服 / 红色。

a)

她经常穿衣服的红色。

b)

她经常穿红色的衣服。

c)

穿红色的衣服她经常。

d)

经常她穿红色的衣服。