Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 9 Vy

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Sự bảo vệ môi trường

(a)  

2.

động vật có nguy cơ tuyệt chủng

(a)  

3.

thực hiện một số nghiên cứu

(a)  

4.

hỏi xin lời khuyên của ai đó

(a)  

5.

hành động thiết thực

(a)  

6.

nghĩ ra

(a)  

7.

xác định

(a)  

8.

thực hiện

(a)  

9.

tổ chức (v)

(a)  

10.

tổ chức (n)

(a)  

11.

nạn phá rừng

(a)  

12.

giải thích

(a)  

13.

sự giải thích (n)

(a)  

14.

hái

(a)  

15.

sân trường

(a)  

16.

gấu Bắc cực

(a)  

17.

phim tài liệu

(a)  

18.

nghỉ ngơi

(a)  

19.

gọi cho ai đó

(a)  

20.

đa dạng sinh học

(a)  

21.

hệ sinh thái

(a)  

22.

phụ thuộc vào

(a)  

23.

liên quan

(a)  

24.

các vấn đề toàn cầu

(a)  

25.

sự ảnh hưởng

(a)  

26.

ảnh hưởng (v)

(a)  

27.

bay

(a)  

28.

nộp, giao

(a)  

29.

dẫn đến

(a)  

30.

có tác động

(a)  

31.

nhận thức

(a)  

32.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

33.

mực nước biển dâng cao

(a)  

34.

việc mất (1 thứ gì đó)

(a)  

35.

môi trường sống tự nhiên

(a)  

36.

biến đổi khí hậu

(a)  

37.

khí thải từ xe cộ

(a)  

38.

tạo thành

(a)  

39.

bệnh về đường hô hấp

(a)  

40.

biến mất

(a)  

41.

xuất hiện

(a)  

42.

bất hợp pháp

(a)  

43.

hợp pháp

(a)  

44.

chất

(a)  

45.

sóng nhiệt

(a)  

46.

chặt phá rừng

(a)  

47.

máy móc và nhà xưởng sản xuất

(a)  

48.

tái chế

(a)  

49.

xe và phương tiện công cộng

(a)  

50.

rác

(a)  

51.

tránh

(a)  

52.

khí thải

(a)  

53.

buôn bán động vật hoang dã

(a)  

54.

dự án giữa kì

(a)  

55.

ngăn cản ai đó

(a)  

56.

sự sinh tồn

(a)  

57.

rùa

(a)  

58.

người ủng hộ

(a)  

59.

chết

(a)  

60.

tiến hành

(a)  

61.

xin lỗi vì

(a)  

62.

bản sao lưu

(a)  

63.

tắt

(a)  

64.

vùng lãnh thổ

(a)  

65.

cứu hành tư

(a)  

66.

thu hút

(a)  

67.

tắt đèn

(a)  

68.

có xu hướng

(a)  

69.

có hứng thú với việc gì đó

(a)  

70.

giờ Trái đất

(a)