Font size
WorksheetsE9 - Unit 6 - Vocabulary
Total questions: 65
Worksheet time: 32mins
CẦU VƯỢT
SKYTRAIN
TUNNEL
FLYOVER
TRAM
LỢP NGÓI
THATCHED
MISSING
TILED
ROOFED
CITADEL
PHÁO ĐÀI
THÀNH LŨY
QUẦN THỂ
DI TÍCH
THUỘC VỀ ĐỊA CHẤT
PHYSICAL
PSYCHOLOGICAL
GEOLOGICAL
COLLECTIVE
UNDERPASS
hầm chui đi bộ
hầm tránh bom
hầm tránh mưa
hầm thịt
TOLERANT (ADJ)
KHOAN DUNG
KHOAN THAI
KHOAN ĐÃ
KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH
COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/
CÓ TINH THẦN HỢP TÁC
KHÔNG HỢP TÁC
PHẢN ĐỐI HỢP TÁC
CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình nhiều thế hệ
THATCHED HOUSE
NHÀ TRANH
NHÀ NGÓI
NHÀ TẦNG
BIỆT THỰ
elevated walkway
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
A ………………….. is a bridge that carries one road over another one.
A. tram
B. sky-train
C. flyover
D. tunnel
She lived in a(n) ………………….., so she didn’t have much privacy.
A. nuclear family
B. extended family
C. family nuclear
D. family extended
We live in a(n) ………………….. with only my parents and me.
A. nuclear family
B. extended family
C. family nuclear
D. family extended
A: How was your trip to Vietnam after 10 years?
B: ..........................
A. Amazing! I couldn't believe how much it has changed!
B. Thank you for asking me.
C. 10 years? It's 11 years.
D. No, I can't tell you.
thiết bị
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
chính sách
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
dramatic
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
gradual
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
considerable
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
significant
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
tranh, rạ
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
ngói
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
bùn
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
rơm, ống hút.
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
underpass
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. flyover
D. tunnel
tunnel
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D.
đường hầm
elevator walkway
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
flyover
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
khoan dung
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
biết vâng lời, ngoan ngoãn
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thông cảm, đồng cảm
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thu nhập
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
LỄ KỈ NIỆM
FESTIVAL
ANNIVERSARY
EXHIBITION
HOLIDAY
LÚC ĐẦU
INITIALLY
BEGIN
MUD
FRAME
TẬP THỂ
COLLECTIVE
GENERAL
COMMON
PROPER
Exhibition
CUỘC GẶP
LỄ KỈ NIỆM
CUỘC TRIỂN LÃM
LỄ KỈ NIỆM
UNDERPASS
CẦU VƯỢT
CỐNG
ĐƯỜNG NGẦM
ĐƯỜNG CHUI
ĐÚNG, THÍCH HỢP
PROPER
FASCINATING
INITIAL
TILED
QUẦN THỂ
MONUMENT
COMPLEX
CITADEL
FORTRESS
TIẾNG LENG KENG
RINGING
CALLING
CLANGING
SINGING
CITADEL
PHÁO ĐÀI
THÀNH LŨY
QUẦN THỂ
DI TÍCH
HANG ĐỘNG
FORTRESS
UNDERPASS
FLYOVER
CAVERN
NẰM Ở (ĐÂU)
BE EXCITED
BE LOCATED
BE SEATED
BE WORTH
ASTOUNDING
TUYỆT VỜI
ĐẸP NHƯ TRANH
ĐÁNG KINH NGẠC
NGOẠN MỤC
THUỘC VỀ ĐỊA CHẤT
PHYSICAL
PSYCHOLOGICAL
GEOLOGICAL
COLLECTIVE
BIỆN PHÁP
WAY
METHOD
CHANGE
MEASURE
underpass
trench
tunnel
roof
He woke up to hear the sounds of bells … in the distance.
clanging
rubbing
fixing
There is easy access to the centre of the city by ….
tram
sandals
rubber
compartment
A policeman was gazing at a suspicious …. on the street.
pedestrian
exhibition
exporter
They live in a …. house, with roses around the door.
thatched
nuclear
extended
We expect the market to …. in the next two years.
mushroom
cooperate
manual
trench
hầm mỏ
chiến hào
vũ khí
cây cối
tiled-roof
mái hiên
mái rách
mái ngói
nhà sàn
rubber
thước kẻ
giày cao su
cao su
hạt tiêu
thật/ thích hợp, phù hợp (từ nào có 2 nghĩa trên)
proper
fake
real
authentic
