wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - Unit 6 - Vocabulary

Total questions: 65

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
deforestation
a)
việc phá rừng
b)
phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
sự ô nhiễm không khí
2.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
bảo tồn
c)
việc bảo tồn
d)
nhà bảo tồn
3.
to conserve
a)
bảo tồn
b)
việc bảo tồn
c)
nhà bảo tồn
d)
bờ hồ, bờ sông
4.
conservationist
a)
nhà bảo tồn
b)
bờ hồ, bờ sông
c)
kiểm tra
d)
cát
5.
to wrap
a)
gói, bọc lại
b)
tắt đi
c)
bật lên
d)
rác thải
6.
garbage = rubbish
a)
rác thải
b)
bảo vệ
c)
sự bảo vệ
d)
ngăn ngừa
7.
to reduce
a)
giảm
b)
số lượng (danh từ không đếm được)
c)
bãi chứa rác
d)
việc phá rừng
8.
to recycle
a)
tái chế
b)
đại dương
c)
phá rừng
d)
sự ô nhiễm
9.

CẦU VƯỢT

a)

SKYTRAIN

b)

TUNNEL

c)

FLYOVER

d)

TRAM

10.

LỢP NGÓI

a)

THATCHED

b)

MISSING

c)

TILED

d)

ROOFED

11.

CITADEL

a)

PHÁO ĐÀI

b)

THÀNH LŨY

c)

QUẦN THỂ

d)

DI TÍCH

12.

THUỘC VỀ ĐỊA CHẤT

a)

PHYSICAL

b)

PSYCHOLOGICAL

c)

GEOLOGICAL

d)

COLLECTIVE

13.

UNDERPASS

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

14.

TOLERANT (ADJ)

a)

KHOAN DUNG

b)

KHOAN THAI

c)

KHOAN ĐÃ

d)

KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH

15.

COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

16.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình nhiều người

c)

gia đình nhiều thế hệ

17.

THATCHED HOUSE

a)

NHÀ TRANH

b)

NHÀ NGÓI

c)

NHÀ TẦNG

d)

BIỆT THỰ

18.

elevated walkway

a)

A. đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt

d)

D. đường hầm

19.

A ………………….. is a bridge that carries one road over another one.

a)

A. tram

b)

B. sky-train

c)

C. flyover

d)

D. tunnel

20.

She lived in a(n) ………………….., so she didn’t have much privacy.

a)

A. nuclear family

b)

B. extended family

c)

C. family nuclear

d)

D. family extended

21.

We live in a(n) ………………….. with only my parents and me.

a)

A. nuclear family

b)

B. extended family

c)

C. family nuclear

d)

D. family extended

22.

A: How was your trip to Vietnam after 10 years?

B: ..........................

a)

A. Amazing! I couldn't believe how much it has changed!

b)

B. Thank you for asking me.

c)

C. 10 years? It's 11 years.

d)

D. No, I can't tell you.

23.

thiết bị

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

24.

chính sách

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

25.

dramatic

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

26.

gradual

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

27.

considerable

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

28.

significant

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

29.

tranh, rạ

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

30.

ngói 

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

31.

bùn

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

32.

rơm, ống hút.

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

33.

underpass

 

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   flyover

d)

D.   tunnel

34.

tunnel

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   cầu vượt

d)

D.  

đường hầm

35.

  elevator walkway

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

36.

flyover

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

37.

khoan dung

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

38.

biết vâng lời, ngoan ngoãn 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

39.

thông cảm, đồng cảm

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

40.

sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

41.

thu nhập

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

42.

LỄ KỈ NIỆM

a)

FESTIVAL

b)

ANNIVERSARY

c)

EXHIBITION

d)

HOLIDAY

43.

LÚC ĐẦU

a)

INITIALLY

b)

BEGIN

c)

MUD

d)

FRAME

44.

TẬP THỂ

a)

COLLECTIVE

b)

GENERAL

c)

COMMON

d)

PROPER

45.

Exhibition

a)

CUỘC GẶP

b)

LỄ KỈ NIỆM

c)

CUỘC TRIỂN LÃM

d)

LỄ KỈ NIỆM

46.

UNDERPASS

a)

CẦU VƯỢT

b)

CỐNG

c)

ĐƯỜNG NGẦM

d)

ĐƯỜNG CHUI

47.

ĐÚNG, THÍCH HỢP

a)

PROPER

b)

FASCINATING

c)

INITIAL

d)

TILED

48.

QUẦN THỂ

a)

MONUMENT

b)

COMPLEX

c)

CITADEL

d)

FORTRESS

49.

TIẾNG LENG KENG

a)

RINGING

b)

CALLING

c)

CLANGING

d)

SINGING

50.

CITADEL

a)

PHÁO ĐÀI

b)

THÀNH LŨY

c)

QUẦN THỂ

d)

DI TÍCH

51.

HANG ĐỘNG

a)

FORTRESS

b)

UNDERPASS

c)

FLYOVER

d)

CAVERN

52.

NẰM Ở (ĐÂU)

a)

BE EXCITED

b)

BE LOCATED

c)

BE SEATED

d)

BE WORTH

53.

ASTOUNDING

a)

TUYỆT VỜI

b)

ĐẸP NHƯ TRANH

c)

ĐÁNG KINH NGẠC

d)

NGOẠN MỤC

54.

THUỘC VỀ ĐỊA CHẤT

a)

PHYSICAL

b)

PSYCHOLOGICAL

c)

GEOLOGICAL

d)

COLLECTIVE

55.

BIỆN PHÁP

a)

WAY

b)

METHOD

c)

CHANGE

d)

MEASURE

56.
a)

underpass

b)

trench

c)

tunnel

d)

roof

57.

He woke up to hear the sounds of bells … in the distance.

a)

clanging

b)

rubbing

c)

fixing

58.

There is easy access to the centre of the city by ….

a)

tram

b)

sandals

c)

rubber

d)

compartment

59.

A policeman was gazing at a suspicious …. on the street.

a)

pedestrian

b)

exhibition

c)

exporter

60.

They live in a …. house, with roses around the door.

a)

thatched

b)

nuclear

c)

extended

61.

We expect the market to …. in the next two years.

a)

mushroom

b)

cooperate

c)

manual

62.

trench

a)

hầm mỏ

b)

chiến hào

c)

vũ khí

d)

cây cối

63.

tiled-roof

a)

mái hiên

b)

mái rách

c)

mái ngói

d)

nhà sàn

64.

rubber

a)

thước kẻ

b)

giày cao su

c)

cao su

d)

hạt tiêu

65.

thật/ thích hợp, phù hợp (từ nào có 2 nghĩa trên)

a)

proper

b)

fake

c)

real

d)

authentic