Font size
Worksheetsluyện cụm động từ
Total questions: 61
Worksheet time: 45mins
Act out
đóng vai
đóng hộp
đóng cửa, đóng đóng
đóng kịch
Account for
thay vào đó
bởi vì
chiếm bao nhiêu phần trăm
do vậy
Ask for sth
xin phép
xin lỗi
xin cái gì
hỏi han
Ask about
làm gì
hỏi về
cảm thấy như nào
há
Ask after
ngã
quan tâm
chăm sóc
hỏi thăm
Ask sb out
ra ngoài
mời ai đó đi âu để hẹn hò
lựa chọn
đã từng
break down
chia nhỏ ra
hỏng hóc
tanh bành
ngất xỉu
break into
đột nhập vào
tháo chạy
đi ra
kết hợp
break up
thản nhiên
gục ngã
i love me
chia tay
bring sb up
bên cạnh ai
nuôi nấng ai
lừa dối ai
chạy trốn
bring out
lm nổi bật
biến mất
sản xuất
xuất bản
bring about
mang lại
gây ra
của ai
=)
bring back
tổn hại
gợi nhớ
ra về
mang lại
bring in
ban hành luật
tạo ra giá trị
kiếm được số tiền nhất định
vươn tới
blow out
bay màu
thổi tắt
bùm
kích ứng
build up
sụp đổ
hạ thấp
tăng lên, ca ngợi
xây lên, dựng lên
bust out
biến mất
loại khỏi
bật ra, phát ra
kinh ngạc, bất ngờ
breathe in
hít vào
thải ra
hấp thụ
vụn
breathe in =
inhale
with out
belive in
take in
clam down
hạ
trái ngược
bình tĩnh
yên lặng
catch on
tùy theo
trở nên chân thật
xem xét
trở nên phổ biến
catch up with
bắt buộc
đuôi kịp
theo kịp
ngẫu hứng
clear out
bay
cuốn xéo
dọn sạch
làm mờ
care for
chăm sóc
thích
biến
i love bơi
care about
lo âu
ghét
xúi quẩy
quan tâm
close down
phá sản
bye bye
đóng cửa
kết thúc
call for
gặp
cần
đòi hỏi
yêu cầu
call out
nói chuyện ở ngoài
gọi to, hét to
cuộc gọi ngoài
call video
call off
tắt đi
lm sao đó
hủy
phá đám
call up
gọi đứng lên
gọi cho ai
gọi ra ngoài
gọi đi lính
carry on
tiếp tục
bảo vệ
hờn
quan tâm
carry out
thực hiện
kết cục
out trình
tiến hành
carry away
nên a lùi bước về sau
phấn khích, kích động
tăng động, thừa năng lượng
ân cần
carry over
đi ra
đi vào
chuyển vào
không có chuyện đó
cut off
cắt, cúp
giảm hết
giảm
ngừng cung cấp
cut in
đi ra, k còn ở đó
xen vào, ngắt lời
lùi, chậm
trong đó
cut down
.
cắt giảm
chặt
xuống
cool down
hạ nhiệt
ngầu=)
lạnh thấp
bình tĩnh lại
Cope With
( tìm cả nghĩa và từ đồng nghĩa )
with out
deal with
đương đầu với
tạo ra
đối phó
crop up
xảy ra 1 cách bất ngờ
thật tình cờ
bình thản như chx cs j
đi tới môt nơi
come into
nêu quan điểm
mời vào
thừa kế
tiếp tục
come out
lộ ra
ló ra
tung ra
phát hành
come on
mời
thôi nào
tiếp tục nào
lại đây
come up with
(nghĩa + đồng nghĩa)
hite
nảy ra ý tưởng
hit on
hit upon
phát hiện điều gì
cheer sb up
nâng ly, cụm ly
cổ vũ ai, lm ai đó tươi tỉnh lên
cố chấp để đạt đc j đó
tạo drama để hít
come along with sb
.
đi cùng với ai đó
.
.
come around
tỉnh lại
.
.
.
come over
ê pinky ns kề
ghé chơi
đột nhiên cảm thấy điều j
ra ngoài
dip into
.
.
.
đọc lướt
fall over
đổ sụp xuống
ngã
phá sản
cho cấp số cộng (Un) có U4=6, U6=8. Tính U10?
4
12
24
11
fall behind
.
thua cuộc
dừng lại giữa chừng
tụt lại, chậm lại
go through
trải qua
tiến tới
còn sẽ tiếp tục
hướng lên
go ahead
tiến hành
.
nhanh gọn
.
hurry up
nhanh lên
lên con đói
đau bụng
đuối sức
make up for
.
.
bù đắp cho
.
be made up of
-
.
-
tạo nên bởi
look out (for)
.
coi chừng
.
trông chừng
make away with
cuỗm đi
.
think back on
..
hồi tưởng
nhớ lại
..
run out of
hết sạch
.
hết nhẵn cái j
.
