wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện cụm động từ

Total questions: 61

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Act out

a)

đóng vai

b)

đóng hộp

c)

đóng cửa, đóng đóng

d)

đóng kịch

2.

Account for

a)

thay vào đó

b)

bởi vì

c)

chiếm bao nhiêu phần trăm

d)

do vậy

3.

Ask for sth

a)

xin phép

b)

xin lỗi

c)

xin cái gì

d)

hỏi han

4.

Ask about

a)

làm gì

b)

hỏi về

c)

cảm thấy như nào

d)

5.

Ask after

a)

ngã

b)

quan tâm

c)

chăm sóc

d)

hỏi thăm

6.

Ask sb out

a)

ra ngoài

b)

mời ai đó đi âu để hẹn hò

c)

lựa chọn

d)

đã từng

7.

break down

a)

chia nhỏ ra

b)

hỏng hóc

c)

tanh bành

d)

ngất xỉu

8.

break into

a)

đột nhập vào

b)

tháo chạy

c)

đi ra

d)

kết hợp

9.

break up

a)

thản nhiên

b)

gục ngã

c)

i love me

d)

chia tay

10.

bring sb up

a)

bên cạnh ai

b)

nuôi nấng ai

c)

lừa dối ai

d)

chạy trốn

11.

bring out

a)

lm nổi bật

b)

biến mất

c)

sản xuất

d)

xuất bản

12.

bring about

a)

mang lại

b)

gây ra

c)

của ai

d)

=)

13.

bring back

a)

tổn hại

b)

gợi nhớ

c)

ra về

d)

mang lại

14.

bring in

a)

ban hành luật

b)

tạo ra giá trị

c)

kiếm được số tiền nhất định

d)

vươn tới

15.

blow out

a)

bay màu

b)

thổi tắt

c)

bùm

d)

kích ứng

16.

build up

a)

sụp đổ

b)

hạ thấp

c)

tăng lên, ca ngợi

d)

xây lên, dựng lên

17.

bust out

a)

biến mất

b)

loại khỏi

c)

bật ra, phát ra

d)

kinh ngạc, bất ngờ

18.

breathe in

a)

hít vào

b)

thải ra

c)

hấp thụ

d)

vụn

19.

breathe in =

a)

inhale

b)

with out

c)

belive in

d)

take in

20.

clam down

a)

hạ

b)

trái ngược

c)

bình tĩnh

d)

yên lặng

21.

catch on

a)

tùy theo

b)

trở nên chân thật

c)

xem xét

d)

trở nên phổ biến

22.

catch up with

a)

bắt buộc

b)

đuôi kịp

c)

theo kịp

d)

ngẫu hứng

23.

clear out

a)

bay

b)

cuốn xéo

c)

dọn sạch

d)

làm mờ

24.

care for

a)

chăm sóc

b)

thích

c)

biến

d)

i love bơi

25.

care about

a)

lo âu

b)

ghét

c)

xúi quẩy

d)

quan tâm

26.

close down

a)

phá sản

b)

bye bye

c)

đóng cửa

d)

kết thúc

27.

call for

a)

gặp

b)

cần

c)

đòi hỏi

d)

yêu cầu

28.

call out

a)

nói chuyện ở ngoài

b)

gọi to, hét to

c)

cuộc gọi ngoài

d)

call video

29.

call off

a)

tắt đi

b)

lm sao đó

c)

hủy

d)

phá đám

30.

call up

a)

gọi đứng lên

b)

gọi cho ai

c)

gọi ra ngoài

d)

gọi đi lính

31.

carry on

a)

tiếp tục

b)

bảo vệ

c)

hờn

d)

quan tâm

32.

carry out

a)

thực hiện

b)

kết cục

c)

out trình

d)

tiến hành

33.

carry away

a)

nên a lùi bước về sau

b)

phấn khích, kích động

c)

tăng động, thừa năng lượng

d)

ân cần

34.

carry over

a)

đi ra

b)

đi vào

c)

chuyển vào

d)

không có chuyện đó

35.

cut off

a)

cắt, cúp

b)

giảm hết

c)

giảm

d)

ngừng cung cấp

36.

cut in

a)

đi ra, k còn ở đó

b)

xen vào, ngắt lời

c)

lùi, chậm

d)

trong đó

37.

cut down

a)

.

b)

cắt giảm

c)

chặt

d)

xuống

38.

cool down

a)

hạ nhiệt

b)

ngầu=)

c)

lạnh thấp

d)

bình tĩnh lại

39.

Cope With

( tìm cả nghĩa và từ đồng nghĩa )

a)

with out

b)

deal with

c)

đương đầu với

d)

tạo ra

e)

đối phó

40.

crop up

a)

xảy ra 1 cách bất ngờ

b)

thật tình cờ

c)

bình thản như chx cs j

d)

đi tới môt nơi

41.

come into

a)

nêu quan điểm

b)

mời vào

c)

thừa kế

d)

tiếp tục

42.

come out

a)

lộ ra

b)

ló ra

c)

tung ra

d)

phát hành

43.

come on

a)

mời

b)

thôi nào

c)

tiếp tục nào

d)

lại đây

44.

come up with

(nghĩa + đồng nghĩa)

a)

hite

b)

nảy ra ý tưởng

c)

hit on

d)

hit upon

e)

phát hiện điều gì

45.

cheer sb up

a)

nâng ly, cụm ly

b)

cổ vũ ai, lm ai đó tươi tỉnh lên

c)

cố chấp để đạt đc j đó

d)

tạo drama để hít

46.

come along with sb

a)

.

b)

đi cùng với ai đó

c)

.

d)

.

47.

come around

a)

tỉnh lại

b)

.

c)

.

d)

.

48.

come over

a)

ê pinky ns kề

b)

ghé chơi

c)

đột nhiên cảm thấy điều j

d)

ra ngoài

49.

dip into

a)

.

b)

.

c)

.

d)

đọc lướt

50.

fall over

a)

đổ sụp xuống

b)

ngã

c)

phá sản

51.

cho cấp số cộng (Un) có U4=6, U6=8. Tính U10?

a)

4

b)

12

c)

24

d)

11

52.

fall behind

a)

.

b)

thua cuộc

c)

dừng lại giữa chừng

d)

tụt lại, chậm lại

53.

go through

a)

trải qua

b)

tiến tới

c)

còn sẽ tiếp tục

d)

hướng lên

54.

go ahead

a)

tiến hành

b)

.

c)

nhanh gọn

d)

.

55.

hurry up

a)

nhanh lên

b)

lên con đói

c)

đau bụng

d)

đuối sức

56.

make up for

a)

.

b)

.

c)

bù đắp cho

d)

.

57.

be made up of

a)

-

b)

.

c)

-

d)

tạo nên bởi

58.

look out (for)

a)

.

b)

coi chừng

c)

.

d)

trông chừng

59.

make away with

a)

cuỗm đi

b)

.

60.

think back on

a)

..

b)

hồi tưởng

c)

nhớ lại

d)

..

61.

run out of

a)

hết sạch

b)

.

c)

hết nhẵn cái j

d)

.