wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn KHTN 8

Total questions: 75

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khi vật nóng lên nội năng của vật thay đổi như thế nào?

a)

Lúc đầu tăng sau giảm dần.

b)

Lúc đầu giảm sau tăng dần.

c)

Tăng

d)

Giảm

2.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

3.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

4.

Một vật khi bị lạnh nội năng của vật thay đổi như thế nào?

a)

Lúc đầu tăng sau giảm dần.

b)

Lúc đầu giảm sau tăng dần.

c)

Tăng.

d)

Giảm

5.

Nồi cơm điện đã chuyển hóa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Biến đổi hóa năng thành nhiệt năng.

b)

Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng.

c)

Biến đổi quang năng thành nhiệt năng.

d)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

6.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

7.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống.

b)

Đốt ở miệng ống.

c)

Đốt ở đáy ống.

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

8.

Khi một vật được làm nóng thì

a)

nội năng của vật không thay đổi.

b)

nội năng của vật giảm.

c)

nội năng của vật tăng.

d)

nội năng của vật có thể tăng hoặc có thể giảm.

9.

Chỗ tiếp nối của 2 thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì:

a)

không thể hàn 2 thanh ray lại được.

b)

để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.

d)

chiều dài thanh ray không đủ.

10.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn.

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

11.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút.

b)

Làm lạnh cổ lọ.

c)

Làm nóng cổ lọ.

d)

Làm lạnh đáy lọ.

12.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.

13.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ.

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

14.

Khi xoa hai tay vào nhau nhiệt năng của tay thay đổi như thế nào?

a)

Lúc đầu tăng sau giảm dần.

b)

Lúc đầu giảm sau tăng dần.

c)

Tăng.

d)

Giảm.

15.

Năng lượng do các tia nhiệt xuyên từ ngoài vào bên trong nhà kính là do hình thức truyền năng lượng nhiệt nào?

a)

dẫn nhiệt

b)

đối lưu

c)

bức xạ nhiệt

d)

dẫn nhiệt và đối lưu

16.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

17.

Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nước lạnh. Trong hiện tượng này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt năng của miếng đồng tăng lên.

b)

Nhiệt năng của cốc nước tăng lên.

c)

Nhiệt năng của các vật thay đổi do thực hiện công.

d)

Nhiệt năng của miếng đồng thay đổi do có sự chuyển hóa năng lượng từ cơ năng sang nhiệt năng

18.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nội năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nội năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nội năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nội năng của vật càng lớn.

19.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

20.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ:

a)

Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp.

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia.

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn.

21.

Sự nở vì nhiệt của các chất được ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật và đời sống. Trong các vật sau đây vật nào hoạt động không phải là ứng dụng của sự nở vì nhiệt?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Khinh khí cầu.

d)

Băng kép

22.

Các trụ bê tông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi vì:

a)

bê tông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau.

b)

bê tông và lõi thép không bị nở vì nhiệt.

c)

bê tông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên không bị thép làm nứt.

d)

lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bê tông.

23.

Cấu tạo của da có lớp mỡ dưới da, hệ mao mạch máu nhằm đảm bảo chức năng.

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Làm da căng và đẹp.

c)

Bài tiết các chất.

d)

Bảo vệ cơ xương.

24.

Khi chúng ta tập thể thao, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

d)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động

25.

Hệ mạch máu bao gồm?

a)

Động mạch, tĩnh mạch và tim.

b)

Động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

Mao mạch, động mạch.

d)

Tĩnh mạch và tim.

26.

Môi trường trong cơ thể bao gồm:

a)

Máu, dịch mô và dịch bạch cầu.

b)

Máu, kháng thể và dịch bạch huyết.

c)

Máu, dịch mô và dịch bạch huyết.

d)

Máu, kháng thể và dịch mô.

27.

Môi trường trong cơ thể bao gồm:

a)

Máu, dịch mô và dịch bạch cầu.

b)

Máu, kháng thể và dịch bạch huyết.

c)

Máu, dịch mô và dịch bạch huyết.

d)

Máu, kháng thể và dịch mô.

28.

Bài tiết là quá trình :

a)

Lọc và tái tạo các chất dư thừa, chất độc hại sinh ra do quá trình trao đổi của cơ thể.

b)

Lọc và thải các chất dư thừa, chất độc hại sinh ra do quá trình trao đổi của cơ thể.

c)

Lọc và tái tạo các chất dư thừa, chất độc hại từ nước để tạo thành nước tiểu

d)

Đào thải các sản phẩm khử các chất độc và billrubin qua nước tiểu.

29.

Cấu tạo của da gồm:

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

30.

Cấu tạo của da gồm các lớp:

a)

Lớp biểu bì, lớp cơ vân và lớp bì

b)

Lớp bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ trơn

c)

Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

d)

Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da, lớp cơ vân và lớp cơ trơn

31.

Điền vào chỗ trống: "Mỗi hệ cơ quan gồm..., đảm nhận ... cùng phối hợp hoạt động đảm bảo cơ thể là một thể thống nhất."

a)

một vài cơ quan, nhiều chức năng.

b)

nhiều cơ quan, một chức năng riêng.

c)

một cơ quan, nhiều chức năng.

d)

nhiều cơ quan, nhiều chức năng.

32.

Lớp bì có chức năng:

a)

Bảo vệ.

b)

Xúc giác , bài tiết và điều hòa thân nhiệt

c)

Cách nhiệt và bảo vệ

d)

Cách nhiệt và bài tiết

33.

Lớp mỡ dưới da có chức năng:

a)

Bảo vệ.

b)

Xúc tác , bài tiết và điều hòa thân nhiệt

c)

Cách nhiệt và bảo vệ

d)

Cách nhiệt và bài tiết

34.

Chức năng vận động của cơ thể chỉ liên quan đến cơ xương và khớp xương.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Cơ xương là loại cơ có thể kiểm soát được bởi ý thức.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Cơ tim là cơ tự động và không thể điều khiển được bởi ý thức.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Các khớp xương không có vai trò trong quá trình vận động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Tập thể dục, thể thao chỉ có lợi cho cơ thể mà không ảnh hưởng đến tinh thần.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Việc tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện sự linh hoạt và sức bền của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tập thể dục, thể thao không có tác dụng giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính như tiểu đường hay bệnh tim mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tập thể dục, thể thao có thể giúp nâng cao chất lượng cuộc sống và kéo dài tuổi thọ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tim có chức năng bơm máu đi nuôi cơ thể, giúp cung cấp oxy và dưỡng chất cho các tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Mạch máu tĩnh mạch chỉ có vai trò đưa máu đi từ tim đến các cơ quan trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hệ tuần hoàn không cần sự phối hợp giữa các cơ quan như tim, mạch máu và máu để thực hiện chức năng vận chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các mao mạch là nơi diễn ra các quá trình trao đổi chất giữa máu và các tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động riêng lẻ, không có mối liên quan nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vận động, dự trữ và sinh nhiệt là chức năng của cơ vân.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Vai trò của thể dục thể thao với sức khoẻ và hệ vận động là tăng lưu lượng máu và O2 tới não nên hệ thần kinh linh hoạt hơn. Duy trì cân nặng hợp lí. Giúp cơ tim và thành mạch khoẻ hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Người mang nhóm máu B không thể truyền được cho người có nhóm máu AB.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chức năng của tiểu cầu là bảo vệ cơ thể nhờ cơ chế làm đông máu.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trong hệ nhóm máu ABO, có 3 nhóm máu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chức năng của hồng cầu là tham gia vận chuyển chất khí (O2, CO2).

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mao mạch là nơi có tốc độ máu chảy cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Động mạch là nơi có tốc độ máu chảy cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí CO2 thì máu sẽ có màu đỏ tươi

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bệnh cao huyết áp là bệnh liên quan đến đường hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hội chứng suy hô hấp cấp tính nghiêm trọng: SARS, COVID - 19, ... là bệnh liên quan đến đường hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ngộ độc thực phẩm là bệnh liên quan đến hệ tiêu hoá

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tiết nước bọt : làm ẩm thức ăn, chứa emzyme amylase giúp tiêu hoá một phần tinh bột

(a)  

61.

Tiết dịch vị chứa HCl và enzyme pepsingen. HCl hoạt hoá pepsingen thành pepsin (tiêu hoá protein), tiêu diệt mầm bệnh.

(a)  

62.

Tiết dịch mật, có chức năng nhũ tương hoá lipid. Đào thải độc tố.

(a)  

63.

Dự trữ dịch mật

(a)  

64.

Tiết dịch tuỵ chứa các enzyme tiêu hoá protein, lipid và carbohydrate.

(a)  

65.

Tiết dịch ruột chứa các enzyme tiêu hoá protein và carbohydrate.

(a)  

66.

Nghiền nhỏ, đảo trộn thức ăn, giúp thức ăn thấm đều nước bọt. Cảm nhận vị thức ăn.

(a)  

67.

Nếu thường xuyên nghe nhạc với âm thanh lớn, có thể ảnh hưởng gì đến thính giác? Em cần làm gì để bảo vệ tai?

4 lines
68.

Tham gia cử động nuốt. Cử động nhu động đẩy thức ăn xuống dạ dày

(a)  

69.

Có tuyến vị tiết dịch vị. Dự trữ, nghiền, đảo trộn thức ăn.

(a)  

70.

Có tuyến vị tiết dịch vị. Dự trữ, nghiền và đảo trộn thức ăn.

(a)  

71.

Có tuyến ruột. Cử động nhu động đẩy thức ăn di chuyển. Hấp thu các chất dinh dưỡng.

(a)  

72.

Hấp thu nước và một số chất. Cử động nhu ruột đẩy chất cặn bã xuống trực tràng. Tạo phân

(a)  

73.

Thải phân

(a)  

74.

Nếu thường xuyên đọc sách báo ở nơi tối thiếu ánh sáng, có thể ảnh hưởng gì đến thị giác? Em cần làm gì để bảo vệ mắt?

4 lines
75.

Học sinh thường mắc tật về mắt nào? Hãy nêu các biện pháp phòng tránh?

4 lines