wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tư bản và Kinh tế

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận tư bản tạo ra giá trị thặng dư là:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

2.

Quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB là:

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

3.

Tích lũy tư bản là quá trình sử dụng:

a)

Hàng hóa làm tư bản

b)

Sức lao động làm tư bản

c)

Vàng làm tư bản

d)

Giá trị thặng dư làm tư bản

4.

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kĩ thuật của tư bản quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật, được gọi là:

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Cấu tạo vốn của tư bản

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

5.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Hàng hóa

d)

Giá trị thặng dư

6.

Tập trung tư bản có nguồn gốc từ:

a)

Tư bản cá biệt

b)

Tư bản tài chính

c)

Tư bản xã hội

d)

Tư bản nông nghiệp

7.

Tập trung tư bản sẽ làm:

a)

Giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

Giảm quy mô tư bản xã hội

c)

Tăng quy mô tư bản xã hội

d)

Tăng quy mô tư bản cá biệt

8.

Tích tụ và tập trung tư bản đều làm:

a)

Tăng tư bản xã hội

b)

Giảm tư bản xã hội

c)

Tăng tư bản cá biệt

d)

Giảm tư bản cá biệt

9.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

Thời gian mua + thời gian bán

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian ngừng sản xuất + thời gian ngừng lưu thông.

d)

Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian tiếp thị

10.

Tư bản thương nghiệp là:

a)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra trong quá trình vận động của tư bản.

b)

Tư bản kinh doanh trong thương nghiệp.

c)

Tư bản chuyên mua-bán hàng hoá.

d)

Tư bản hoạt động trong lưu thông.

11.

Nhà tư bản này trao quyền sử dụng tiền của mình cho nhà tư bản khác để thu về lợi tức được gọi là:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản công nghiệp

d)

Tư bản nông nghiệp

12.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Hiệu quả của marketing

b)

Hiệu quả đầu tư thương nghiệp

c)

Do mua rẻ, bán đắt.

d)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân công nghiệp tạo ra

13.

Chi phí thực tế để sản xuất ra hàng hóa là:

a)

Chi phí để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Chi phí xác lập kế hoạch sản xuất

c)

Chi phí để mua tư liệu sản xuất

d)

Chi phí để mua sức lao động

14.

Muốn tạo ra giá trị hàng hóa phải chi phí một lượng lao động nhất định, gồm:

a)

Lao động quá khứ và lao động hiện tại

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

15.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T - H

b)

H – T - H’

c)

T – H - T

d)

T – H – T’

16.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là:

a)

P’ = m/v x 100%

b)

P’ = m/(c+v) x 100%

c)

P’ = c/v x 100%

d)

P’ = m'/(c+v) x 100%

17.

Nếu các yếu tố sản xuất khác không đổi, tỷ suất giá trị thặng dư giảm thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

18.

Nếu tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữu cơ của tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

19.

Địa tô thu được do đầu tư thâm canh là:

a)

Địa tô chênh lệch I

b)

Địa tô tuyệt đối

c)

Địa tô chênh lệch II

d)

Địa tô tương đối

20.

Chi phí sản xuất tư bản là:

a)

k = c + v

b)

k = v / m

c)

k = p - m

d)

k = c + m’

21.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

m

b)

v

c)

p

d)

k

22.

Khi lợi nhuận chuyển hóa thành lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển hóa thành:

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá cả độc quyền

d)

Giá trị thị trường

23.

Địa tô thu được trên những ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi là:

a)

Địa tô chênh lệch

b)

Địa tô tuyệt đối

c)

Địa tô tương đối

d)

Địa tô cá biệt

24.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian lưu thông

25.

Thời gian lao động tất yếu là lượng thời gian mà người lao động phải:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

c)

Bù đắp lại phần giá trị mà nhà tư bản bỏ ra mua sức lao động của người lao động

d)

Bù đắp lại phần hao phí lao động của chính người lao động

26.

Giá cả ruộng đất tỷ lệ nghịch với:

a)

Địa tô

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Tỷ suất lợi tức ngân hàng

27.

Tỷ suất lợi tức tỷ lệ nghịch với:

a)

Lợi tức

b)

Tư bản cho vay

c)

Lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư

28.

Khi (c + v) được gọi là chi phí sản xuất thì công thức G = c + v + m được biểu hiện thành:

a)

G = p + k + m

b)

G = k + P’

c)

G = k + v + m

d)

G = k + m

29.

Phần giá trị mà nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho địa chủ do thuê đất được gọi là:

a)

Địa tô

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Lãi ròng

30.

Phần chênh lệch mà nhà tư bản cho vay nhận được từ nhà tư bản đi vay được gọi là:

a)

Lãi ròng

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi tức

d)

Địa tô

31.

Lợi nhuận và giá trị thặng dư đều có nguồn gốc từ:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động thương nghiệp

d)

Lao động không công của giai cấp công nhân

32.

Tư bản cố định là một bộ phận của:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản công nghiệp

33.

Bộ phận tư bản nào sau đây có mặt trong cả tư bản lưu động và tư bản bất biến:

a)

Giá trị máy móc, nhà xưởng

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị nguyên, nhiên, vật liệu

34.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ nghịch với:

a)

Thời gian trong năm

b)

Thời gian chu chuyển của một tư bản nhất định

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian lưu thông

35.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ nghịch với:

a)

Thời gian trong năm

b)

Thời gian chu chuyển của một tư bản nhất định

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian lưu thông

36.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ thuận với:

a)

Thời gian trong năm

b)

Thời gian chu chuyển của một tư bản nhất định

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn sản xuất

37.

Xét về lượng, tỷ suất giá trị thặng dư tương quan thế nào so với tỷ suất lợi nhuận:

a)

Bằng nhau

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Không xác định

38.

Nhập khẩu tư bản sẽ giúp các nước kém phát triển:

a)

Phát triển nghệ thuật

b)

Ổn định chính trị

c)

Tranh thủ vốn, công nghệ phục sản xuất

d)

Đảm bảo an ninh quốc phòng

39.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua - bán

b)

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên nhưng có giá trị sử dụng

c)

Bất kì sản phẩm nào được trao đổi, mua - bán

d)

Vật thể có công dụng nào đó

40.

Địa tô tư bản được C. Mác ký hiệu là:

a)

M

b)

R

c)

P

d)

K

41.

Cùng điều kiện sản xuất giống nhau thì tỷ suất lợi nhuận:

a)

Tỷ lệ nghịch với lợi nhuận

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị thặng dư

c)

Tỷ lệ nghịch với chi phí tư bản ứng trước

d)

Tỷ lệ nghịch với tỷ suất giá trị thặng dư