wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5-6 DLDN

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

SQL là viết tắt của từ nào?

a)

Structured Query Language

b)

System Query Layout

c)

Simple Query Language

d)

Structured Quick Logic

2.

SQL là ngôn ngữ được sử dụng để làm gì trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Mã hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu để bảo mật

b)

Vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các bảng

c)

Tạo, truy xuất, sửa đối và xóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thiết kế giao diện người dùng cho cơ sở dữ liệu

3.

Câu lệnh ALTER trong SQL thực hiện chức năng gì?

a)

Truy vấn dữ liệu từ một bảng cụ thể.

b)

Thay đổi cấu trúc của một bảng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu

c)

Xóa hoàn toàn một báng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu.

d)

Kiểm tra quyền truy cập của người dùng đối với cơ sở dữ liệu.

4.

Kiểu dữ liệu Varchar(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

b)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

c)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

d)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

5.

Kiểu dữ liệu Nvarchar(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

b)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

c)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

d)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

6.

Kiểu dữ liệu Nchar(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

b)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

c)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

d)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

7.

Kiểu dữ liệu Char(n) là kiểu dữ liệu gì?

a)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác

b)

Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE

c)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định

d)

Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE

8.

Kiểu dữ liệu nào sau đây trong SQL có thể lưu trữ chuỗi ký tự có độ dài cố định và hỗ trợ ký tự Unicode?

a)

Nchar

b)

Text

c)

Char

d)

Varchar

9.

Kiểu dữ liệu Datetime và Smalldatetime khác nhau như thế nào?

a)

Smalldatetime hỗ trợ ký tự Unicode, còn Datetime không hỗ trợ.

b)

Datetime có độ chính xác đến phần trăm của giây, còn Smalldatetime chỉ chính xác đến phút.

c)

Datetime và Smalldatetime đều lưu trữ số nguyên.

d)

Datetime lưu trữ văn bản, còn Smalldatetime lưu trữ số thực.

10.

Từ khóa nào sau đây được sử dụng để cấp quyền cho người sử dụng trong SQL?

a)

GRANT

b)

DECLARE

c)

REVOKE

d)

EXECUTE

11.

Nếu một bảng có nhiều cột tham gia vào khoá chính, cách khai báo ràng buộc PRIMARY KEY là gì?

a)

Chỉ định PRIMARY KEY trên từng cột tham gia vào khóa chính.

b)

Sử dụng câu lệnh PRIMARY KEY trên nhiều cột được liệt kê trong ngoặc đơn.

c)

Chỉ cần chỉ định một cột làm PRIMARY KEY, các cột còn lại sẽ tự động trở thành khóa chính.

d)

Không thể tạo khóa chính từ nhiều cột

12.

Câu 12 Từ khóa DECLARE có ý nghĩa là gì?

a)

Mở một con trỏ để truy xuất kết quả truy vấn

b)

Đọc một dòng trong kết quả truy vấn (Sử dụng con trỏ)

c)

Đóng một dòng trong kết quả truy vấn

d)

Khai báo biển hoặc định nghĩa con trỏ

13.

Câu 13 Bạn muốn thay đổi kiểu dữ liệu của cột Diem Thi từ int thành decimal(5,2) trong bảng ThiSinh. Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE ThiSinh ALTER COLUMN Diem Thi decimal(5,2)

b)

ALTER TABLE ThiSinh MODIFY COLUMN DiemThi decimal(5,2)

c)

ALTER TABLE ThiSinh CHANGE COLUMN Diem Thi decimal (5,2)

d)

ALTER TABLE ThiSinh UPDATE COLUMN DiemThi decimal(5,2)

14.

Câu 14 Câu lệnh nào dưới đây sẽ xoá bảng NhanVien và tất cả dữ liệu trong bảng này?

a)

REMOVE TABLE NhanVien

b)

TRUNCATE TABLE NhanVien

c)

DELETE FROM NhanVien

d)

DROP TABLE NhanVien

15.

Câu 15 Câu lệnh nào dưới đây dùng để xóa bảng KhachHang khỏi cơ sở dữ liệu?

a)

TRUNCATE TABLE Khach Hang

b)

REMOVE TABLE Khach Hang

c)

DELETE FROM Khach Hang

d)

DROP TABLE Khach Hang

16.

Câu 16 Doanh nghiệp muốn thay đổi một bảng có tên NhanVien trong CSDL để bổ sung một cột DiaChỉ có kiểu dữ liệu nvarchar(100), cho phép giá trị NULL. Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) NOT NULL

b)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100)

c)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) default 'Chưa có'

d)

ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) NULL

17.

Câu 17 Câu lệnh INSERT trong SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Thêm dữ liệu mới vào một bảng trong cơ sở dữ liệu.

b)

Xóa dữ liệu từ một bảng.

c)

Cập nhật dữ liệu hiện có trong một bảng.

d)

Truy vấn dữ liệu từ một bảng.

18.

Câu 18 Sự khác biệt chính giữa kiểu dữ liệu Float và Decimal trong SQL là gì?

a)

Float là kiểu dữ liệu chuỗi, còn Decimal là kiểu dữ liệu số thực.

b)

Float lưu trữ giá trị ký tự, còn Decimal lưu trữ số nguyên.

c)

Float là kiểu số thực với độ chính xác không cố định, còn Decimal có độ chính xác cố định

d)

Float hỗ trợ ký tự Unicode, còn Decimal không hỗ trợ.

19.

Câu 19 Nếu cần lưu trữ một số nguyên từ 0 đến 255 trong SQL, kiểu dữ liệu nào phù hợp nhất?

a)

Tinyint

b)

Smallint

c)

Int

d)

Bigint

20.

Ràng buộc CHECK trong SQL được sử dụng để làm gì?

a)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi có sự thay đổi (INSERT, UPDATE).

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp trong bảng.

c)

Cấp quyền truy cập cho người dùng.

d)

Thực thi các truy vấn SQL.

21.

Câu lệnh CREATE trong SQL thuộc loại nào của ngôn ngữ SQL?

a)

Ngôn ngữ Thao tác Dữ liệu

b)

Ngôn ngữ Truy vấn Dữ liệu

c)

Ngôn ngữ Điều khiến Dữ liệu

d)

Ngôn ngữ Định nghĩa Dữ liệu

22.

Để tạo bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

CREAT TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

DROP TABLE

23.

Để sửa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

CREAT TABLE

b)

DROP TABLE

c)

Không đáp án nào đúng

d)

ALTER TABLE

24.

Để xóa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?

a)

ALTER TABLE

b)

CREAT TABLE

c)

Không đáp án nào đúng

d)

DROP TABLE

25.

Bạn muốn thay đổi bảng KhachHang để cột NgaySinh có kiểu dữ liệu mới là datetime và không cho phép giá trị NULL. Câu lệnh ALTER TABLE nào sau đây là chính xác?

a)

ALTER TABLE Khach Hang MODIFY COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL

b)

ALTER TABLE Khach Hang ALTER COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL

c)

ALTER TABLE Khach Hang ALTER COLUMN NgaySinh datetime

d)

ALTER TABLE Khach Hang CHANGE COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL

26.

Trong SQL, khóa ngoài (foreign key) được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định một cột hoặc tập hợp các cột là duy nhất trong bảng.

b)

Tự động tạo chỉ mục cho một bảng.

c)

Liên kết dữ liệu giữa hai bảng để duy trì tính toàn vẹn tham chiếu.

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng liên quan.

27.

Viết câu lệnh tạo một bảng lưu trữ thông tin sinh viên, bảng này có các cột như MaSV, HoTen, và NgaySinh. Cột Masv là khóa chính. Câu lệnh CREATE TABLE nào dưới đây là chính xác?

a)

1. Create table SinhVien 2. (MaSV int primary key, 3. HoTen nvarchar(100), 4. NgaySinh datetime)

b)

1. Create table SinhVien 2. (MaSV int, 3. HoTen nvarchar(100), 4. NgaySinh datetime not null)

c)

1. Create table SinhVien 2. (MaSV int not null, 3. HoTen nvarchar(100), 4. NgaySinh datetime)

d)

1. Create table SinhVien 2. (MaSV int primary key not null, 3. HoTen nvarchar(100), 4. NgaySinh datetime)

28.

Bạn muốn tạo bảng Sach với các cột MaSach, TenSach, và Gia. Cột MaSach là khóa chính. Câu lệnh nào sau đây là chính xác?

a)
  1. 1.create table Sach (

  2. 2. MaSach int foreign key not null,

  3. 3. TenSach nvarchar(100),

  4. 4. Gia decimal(10, 2))

b)

1.create table Sach (

  1. 2. MaSach int,

  2. 3. TenSach nvarchar(100),

  3. 4. Gia decimal(10, 2))

c)
  1. 1. create table Sach(

  2. 2. MaSach int primary key,

  3. 3. TenSach nvarchar(100),

  4. 4. Gia decimal(10,2))

d)
  1. 1. create table Sach (

  2. 2. MaSach int,

  3. 3. TenSach nvarchar(100),

  4. 4. Gia decimal(10, 2) not null)

29.

Doanh nghiệp cần tạo bảng DonHang lưu thông tin đơn hàng với các yêu cầu:

MaDH: số nguyên, khóa chính

MaKH: chuỗi tối đa 50 ký tự, không được để trống.

Ngay DatHang: ngày đặt hàng.

Tong Tien: kiểu số thực

Câu lệnh nào phù hợp?

a)
  1. 1. CREATE TABLE DonHang (

  2. 2. MaDH INT PRIMARY KEY,

  3. 3. MaKH VARCHAR(50) NOT NULL,

  4. 4. NgayDatHang INT,

  5. 5. TongTien DECIMAL(10,2) DEFAULT 0.00 )

  6. 6. );

b)
  1. 1. CREATE TABLE DonHang (

  2. 2. MaDH INT PRIMARY KEY,

  3. 3. MaKH VARCHAR(50) NOT NULL,

  4. 4. NgayDatHang DATE,

  5. 5. TongTien FLOAT )

  6. 6. );

c)
  1. 1. CREATE TABLE DonHang (

  2. 2. MaDH INT PRIMARY KEY AUTO_INCREMENT,

  3. 3. MaKH VARCHAR(50) NOT NULL DEFAULT,

  4. 4. NgayDatHang DATE,

  5. 5. Tong Tien FLOAT (10,2) DEFAULT O

  6. 6. );

d)
  1. 1. CREATE TABLE DonHang (

  2. 2. MaDH INT NOT NULL PRIMARY KEY AUTO_INCREMENT,

  3. 3. MaKH VARCHAR(50) DEFAULT NOT NULL,

  4. 4. NgayDatHang DATE DEFAULT NULL,

  5. 5. Tong Tien INT);

30.

Doanh nghiệp muốn tạo một bảng NhânVien để lưu thông tin nhân viên, bao gồm các cột: MaNV (số nguyên, khóa chính).

HoTen (chuỗi ký tự tối đa 100 ký tự, không được để trống).

NgayVaoLam (ngày).

Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

CREATE TABLE NhânVien (

MaNV INT PRIMARY KEY,

HoTen VARCHAR(100),

NgayVaoLam DATE NOT NULL

);

b)

CREATE TABLE NhanVien (

MaNV PRIMARY KEY INT,

HoTen VARCHAR(100) NOT NULL,

NgayVaoLam DATE

);

c)

CREATE TABLE NhanVien (

MaNV INT NOT NULL PRIMARY KEY,

HoTen VARCHAR(100) NOT NULL,

NgayVaoLam DATE

);

d)

CREATE TABLE NhanVien (

MaNV INT NOT NULL,

HoTen CHAR(100),

NgayVaoLam DATE NOT NULL,

PRIMARY KEY (MaNV)

);

31.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác thực hiện chức năng gì trong hệ quản trị SQL Server

(a)  

32.

Ý nghĩa của câu lệnh trong hình ảnh sau: Chỉ cập nhật lương và địa chỉ của giáo viên có mã GV001. Không có bản ghi nào bị ảnh hưởng vì câu lệnh thiếu điều kiện WHERE Cập nhật lương và địa chỉ của tất cả giáo viên trong bảng GIAOVIEN Chỉ cập nhật địa chỉ của tất cả giáo viên trong bảng.

a)

Chỉ cập nhật lương và địa chỉ của giáo viên có mã GV001.

b)

Không có bản ghi nào bị ảnh hưởng vì câu lệnh thiếu điều kiện WHERE

c)

Cập nhật lương và địa chỉ của tất cả giáo viên trong bảng GIAOVIEN

d)

Chỉ cập nhật địa chỉ của tất cả giáo viên trong bảng.

33.

Với bảng SanPham có cột GiaBan, hãy viết câu lệnh để tăng giá bán của tất cả sản phẩm thêm 10%.

a)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan + 0.1;

b)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan * 10;

c)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan * 1.1;

d)

UPDATE SanPham SET GiaBan = GiaBan + 10;

34.

Một bảng DonHang có các cột MaDH, Khach Hang, và Trang Thai. Viết câu lệnh để cập nhật trạng thái tất cả đơn hàng của khách hàng "Le Van B" thành "Hoan Thanh".

a)

INSERT INTO DonHang (Trang Thai) VALUES ('Hoan Thanh) WHERE Khach Hang = "Le Van B ";

b)

UPDATE DonHang SET Khach Hang = 'Le Van B', Trang Thai = "Hoan Thanh;

c)

UPDATE Don Hang SET Trang Thai = "Hoan Thanh;

d)

UPDATE DonHang SET Trang Thai = 'Hoan Thanh' WHERE Khach Hang = "Le Van B";

35.

Khi sử dụng giao diện Table để xóa một bản ghi, bạn cần thực hiện thao tác nào để hoàn tất việc xóa?

a)

Nhấp chuột phải vào bản ghi > Chọn "Delete Record".

b)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + D".

c)

Nhấp chuột trái vào phía trước bản ghi > Phím Delete > Xác nhận "Yes"

d)

Nhấp chuột phải vào bản ghi > Chọn "Edit Record".

36.

Nếu bạn muốn xóa tất cả các bản ghi trong bảng "" có "Giả" nhỏ hơn 50, câu lệnh DELETE chính xác là:

a)

DELETE SanPham WHERE Gia < 50;

b)

DELETE WHERE Gia < 50 FROM SanPham:

c)

DELETE FROM SanPham;

d)

DELETE FROM SanPham WHERE Gia < 50;

37.

Bạn muốn xóa các bản ghi từ bảng "Khach Hang" có "SoDien Thoai" chứa số "123". Câu lệnh DELETE nào dưới đây đúng?

a)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai = '123';

b)

DELETE FROM KhachHang WHERE SoDienThoai IN ('123");

c)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai LIKE '123%;

d)

DELETE FROM Khach Hang WHERE SoDienThoai LIKE '%123%;

38.

Khi sử dụng câu lệnh DELETE, tại sao nên sử dụng mệnh đề "WHERE"?

a)

Để đảm bảo xóa đúng bản ghi mong muốn, tránh xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng.

b)

Để xóa dữ liệu nhanh hơn.

c)

Mệnh đề WHERE không cần thiết trong câu lệnh DELETE.

d)

Để xóa tất cả bản ghi trong bảng.

39.

Khi sử dụng từ khóa GROUP BY, các biểu thức trong câu lệnh SELECT ngoài các hàm gộp cần phải làm gì?

a)

Phải nằm trong mệnh đề HAVING

b)

Phải có trong mệnh đề WHERE

c)

Phải được đặt tên lại trong mệnh đề As

d)

Phải được liệt kê trong mệnh đề GROUP BY

40.

Bảng nhan_vien có các cột ma_nhan_vien, ten, luong, và phong_ban_id.

Người dùng muốn lấy tên các nhân viên có mức lương cao hơn 8000.

Câu lệnh SQL nào sau đây là chính xác?

a)

SELECT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000 GROUP BY ten;

b)

SELECT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000;

c)

SELECT ten FROM nhan_vien HAVING luong > 8000;

d)

SELECT DISTINCT ten FROM nhan_vien WHERE luong > 8000;

41.

Bảng nhan_vien có các cột ma_nhan_vien, ten, luong, và phong_ban_id.

Bạn muốn lấy tên và lương của các nhân viên có lương cao hơn mức lương trung bình trong bảng này.

Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

1. SELECT ten, luong FROM nhan_vien

2. WHERE luong> (SELECT MIN(luong) FROM nhan_vien);

b)

1. SELECT ten, luong FROM nhan_vien

2. WHERE luong > AVG(luong);

c)

1. SELECT ten, luong FROM nhan_vien

2. HAVING luong > AVG(luong):

d)

1. SELECT ten, luong FROM nhan_vien

2. WHERE luong (SELECT AVG(luong) FROM nhan_vien);

42.

Bảng san_ pham có các cột ma_san_pham, ten_san_pham, gia, và so_luong. Bạn muốn tìm Tổng số lượng các sản phẩm đã bán trong môi tháng của năm 2023. Câu lệnh SQL nào sẽ cho kết quả này?

a)

1. SELECT YEAR(ngay_ban), MONTH(ngay_ban), SUM(so_luong)

2. FROM don_hang

3. GROUP BY YEAR(ngay_ban), MONTH(ngay_ban);

b)

1. SELECT MONTH(ngay_ban), SUM(so_Juong)

2. FROM don_hang WHERE YEAR(ngay_ban) = 2023

3. GROUP BY MONTH(ngay_ban);

c)

1. SELECT YEAR(ngay_ban), MONTH(ngay_ban), SUM(so_luong)

2. FROM don_hang WHERE YEAR(ngay_ban) = 2023

3. GROUP BY YEAR(ngay_ban), MONTH(ngay_ban):

d)

1. SELECT YEAR(ngay_ban), SUM(so_luong)

2. FROM don hang

3. GROUP BY YEAR(ngay_ban);

43.

Bảng khach_hang có các cột ma_khach_hang, ten_khach_hang, dia_chi, và email.

Bạn muốn lấy tất cả các khách hàng có địa chỉ chứa "Hà Nội" trong thông tin.

Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

b)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia chi LIKE '% Hà Nội';

c)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia_chi = '% Hà Nội%';

d)

SELECT FROM khach_hang WHERE dia chi LIKE "Hà Nội';

44.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, tong_tien, và ngay_don_hang.

Bạn muốn lấy danh sách các khách hàng có tổng tiền mua hàng lớn hơn 5000, và các đơn hàng được nhóm theo ma_khach_hang.

Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)
  1. 1. SELECT ma_khach_hang, tong_tien

  2. 2. FROM don_hang

  3. 3. GROUP BY ma_khach_hang

  4. 4. HAVING tong_tien > 5000;

b)
  1. 1. SELECT ma_khach_hang

  2. 2. FROM don_hang

  3. 3. GROUP BY ma_khach_hang

  4. 4. HAVING SUM(tong_tien) > 5000;

c)
  1. 1. SELECT ma_khach_hang, SUM(tong_tien)

  2. 2. FROM don_hang

  3. 3. GROUP BY ma_khach_hang

  4. 4. HAVING SUM(tong_tien) > 5000;

d)
  1. 1. SELECT ma_khach_hang

  2. 2. FROM don_hang

  3. 3. HAVING SUM(tong_tien) > 5000;

45.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, và tong_tien.

Bạn muốn lấy tất cả các đơn hàng và sắp xếp theo tổng tiền từ cao đến thấp. Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT FROM don_hang ORDER BY ma_khach_hang ASC;

b)

SELECT * FROM don_hang ORDER BY tong_tien DESC;

c)

SELECT FROM don_hang ORDER BY tong_tien ASC;

d)

SELECT FROM don_hang ORDER BY ma_khach_hang DESC;

46.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào?

1. SELECT COUNT(DISTINCT MaKH) AS SoLuong Khach Hang

2. FROM DonHang

3. WHERE Tong Tien > 1000000;

a)

Đếm số khách hàng có ít nhất một đơn hàng lớn hơn 1 triệu

b)

Đếm tổng số đơn hàng lớn hơn 1 triệu

c)

Đếm số khách hàng đã mua hàng trong năm nay.

d)

Không có đáp án đúng.

47.

Nếu bạn muốn xóa toàn bộ bản ghi trong bảng "NhanVien" mà không xác định điều kiện, câu lệnh SQL đúng sẽ là:

a)

DROP FROM NhanVien;

b)

DELETE FROM NhanVien;

c)

DELETE FROM NhanVien WHERE 1 = 1;

d)

DELETE ALL FROM NhanVien;

48.

Bảng khach hang có các cột ma khach_hang, ten_khach_hang, và dia_chi.

Bạn muốn lấy tên các khách hàng có địa chỉ là "Hà Nội".

Câu lệnh SQL, nào là chính xác?

a)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang HAVING dia_chi = 'Hà Nội';

b)

SELECT DISTINCT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

c)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi LIKE 'Hà Nội';

d)

SELECT ten_khach_hang FROM khach_hang WHERE dia_chi = 'Hà Nội';

49.

Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào:

1. SELECT customer_id. SUM(order_total) AS total payment

2. FROM orders

3. GROUP BY customer_id

4. HAVING SUM(order_total) > 10000000

a)

Tìm ra khách hàng đã mua hàng trên 100 triệu gần đây nhất

b)

Không có đáp án đúng

c)

Tìm ra các khách hàng có tổng số tiền phải thanh toán cho tất cả các lần đặt hàng lớn hơn 10 triệu

d)

Tính tổng số tiến khách hàng phải trả cho tất cả các lần đặt hàng

50.

Giả sử bạn cần xóa các bản ghi từ bảng "HoaDon" mà "Ngày Thanh Toan" là NULL. Bạn sẽ sử dụng câu lệnh DELETE nào?

a)

DELETE FROM HoaDon WHERE NgayThanh Toan = NULL;

b)

DELETE FROM HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan IS NULL;

c)

DELETE HoaDon WHERE Ngay Thanh Toan IS NULL;

d)

DELETE FROM HoaDon WHERE NgayThanh Toan = NULL;

51.

Bảng san pham có các cột ma_san_pham, ten_san_pham, và gia

Bạn muốn lấy tất cả các sản phẩm và sắp xếp theo giá từ thấp đến cao.

Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)

SELECT FROM san_pham ORDER BY ten_san_pham ASC;

b)

SELECT FROM san_pham ORDER BY gia DESC;

c)

SELECT * FROM san_pham ORDER BY gia ASC;

d)

SELECT FROM san_pham ORDER BY ten san_pham DESC;

52.

Cho bảng NhanVien với các cột MaNV, HoTen, Luong, và DiaChi

Viết câu lệnh SQL để thêm một nhân viên mới có mã NV001, họ tên là "Nguyen Van A", lương là 12000, và địa chỉ là "HaNoi".

a)
  1. 1. INSERT INTO NhanVien (MaNV, HoTen, Luong)

  2. 2. VALUES ('NV001', 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

b)
  1. 1. ADD INTO NhanVien (MaNV, HoTen, Luong, DiaChi)

  2. 2. VALUES ('NV001', 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

c)
  1. 1. UPDATE TABLE NhanVien

  2. 2. SET (NV001', 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

d)
  1. 1. INSERT INTO NhanVien (MaNV, HoTen, Luong, DiaChi)

  2. 2. VALUES ('NV001', 'Nguyen Van A', 12000, 'Hanoi');

53.

Nếu muốn xóa đồng thời nhiều bản ghi trong giao diện Table, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp vào mỗi bản ghi cần xóa và nhấn phím Delete từng bản ghi một.

b)

Kéo chọn nhiều bản ghi > Nhấn phím Delete > Xác nhận "Yes"

c)

Chọn bảng > Nhấn phím Delete để xóa toàn bộ dữ liệu.

d)

Sử dụng câu lệnh DELETE trong cửa số SQL Query.

54.

Trong câu lệnh SELECT, từ khóa DISTINCT có tác dụng gì?

a)

Xác định thứ tự sắp xếp các kết quả

b)

Loại bỏ các dòng trùng lặp trong kết quả.

c)

Loại bỏ các giá trị NULL

d)

Tính toán giá trị trung bình của một cột

55.

Câu 25 Mệnh đề HAVING trong câu lệnh SELECT khác mệnh đề WHERE ở điểm nào?

a)

HAVING chỉ được sử dụng khi có mệnh đề ORDER BY

b)

HAVING không thể sử dụng các hàm gộp

c)

HAVING được sử dụng để lọc các giá trị thống kê từ các hàm gộp, trong khi WHERE chỉ lọc các dòng dữ liệu thông thường

d)

HAVING chỉ lọc các dữ liệu có giá trị NULL

56.

Có bảng sinh_vien với các cột ma sinh_vien, ten, và diem.

Bạn muốn lấy danh sách các sinh viên có điểm số từ 80 trở lên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của điểm số.

Câu lệnh SQL nào sau đây là chính xác?

a)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY diem DESC;

b)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY diem ASC;

c)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien WHERE diem >= 80 ORDER BY ten DESC;

d)

SELECT ten, diem FROM sinh_vien ORDER BY diem DESC;

57.

Bảng don_hang có các cột ma_don_hang, ma_khach_hang, và tong_tien.

Bạn muốn lấy tất cả các đơn hàng có tống tiền lớn hơn giá trị tổng tiền của đơn hàng có giá trị cao nhất.

Câu lệnh SQL nào là chính xác?

a)
  1. 1. SELECT FROM don_hang

  2. 2. WHERE tong_tien > (SELECT AVG(tong_tien)

  3. 3. FROM don_hang);

b)
  1. 1. SELECT * FROM don_hang

  2. 2. WHERE tong_tien > (SELECT MAX (tong_tien)

  3. 3. FROM don_hang);

c)
  1. 1. SELECT * FROM don_hang

  2. 2. WHERE tong_tien > ALL (SELECT tong_tien

  3. 3. FROM don_hang);

d)
  1. 1. SELECT FROM don_hang

  2. 2. WHERE tong tien > (SELECT MIN(tong_tien)

  3. 3. FROM don_hang);

58.

Câu 28 Khối lệnh sau thực hiện yêu cầu nào:

1. SELECT MASP, AVG(SoLuong) AS SoLuong Trung Binh

2. FROM ChiTietDon-Hang

3. GROUP BY MaSP

4. HAVING AVG(SoLuong) < 10;

a)

Tìm các sản phẩm có số lượng bán trung bình nhỏ hơn 10.

b)

Tìm các sản phẩm có tổng số lượng bản nhỏ hơn 10.

c)

Không có đáp án đúng.

d)

Tìm các sản phẩm bán chậm nhất trong danh sách

59.

Câu 29 Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để lọc dữ liệu dựa trên 1 điều kiện?

a)

WHERE

b)

FROM

c)

GROUP BY

d)

ORDER BY

60.

Câu 30 Mệnh đề GROUP BY trong câu lệnh SELECT có chức năng gì?

a)

Phân nhóm các dữ liệu thành cac nhóm để tính toán các giá trị thống kê

b)

Thay đổi tên các cột trong kết quả truy vấn

c)

Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự tăng dần

d)

Lọc các dòng dữ liệu không hợp lệ