wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nếu ta phân loại kiểm toán thành kiểm toán tài chính, kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ thì tiêu chí để phân loại là

a)

Phạm vi kiểm toán

b)

Bộ máy kiểm toán

c)

Phương pháp kiểm toán

d)

Đối tượng cụ thể

2.

Khách thể kiểm toán sử dụng để đề cập đến

a)

Các đơn vị được kiểm toán

b)

Doanh nghiêp kiểm toán

c)

Các báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán

d)

Người thực hiện công việc kiểm toán

3.

Nếu lấy phương pháp áp dụng trong kiểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành

a)

Kiểm toán nhà nước, kiểm toán nội bộ, kiểm toán tài chính

b)

Nội kiểm và ngoại kiểm

c)

Kiểm toán chứng từ và ngoài chứng từ

d)

Kiểm toán bắt buộc, kiểm toán tự nguyện

4.

Nếu là khách thể của kiểm toán nhà nước thì

a)

Chỉ thuộc khách thể của kiểm toán nhà nước mà thôi

b)

Tự động trở thành khách thể của kiểm toán độc lập

c)

Cũng có thể trở thành khách thể của kiểm toán độc lập

d)

Không thể là khách thể của kiểm toán độc lập

5.

Kiểm toán tuân thủ còn được gọi dưới một tên nữa là

a)

Kiểm toán hoạt động

b)

Kiểm toán tài chính

c)

Kiểm toán nội bộ

d)

Kiểm toán tính quy tắc

6.

Đề xuất ra những biện pháp cải tiến hoạt động đó là mục tiêu quan trọng của loại kiểm toán

a)

Kiểm toán hoạt động

b)

Kiểm toán tuân thủ

c)

Kiểm toán báo cáo tài chính

d)

Cả ba loại trên

7.

Bộ phận kiểm toán nội bộ là bộ phận

a)

Trực thuộc một cấp cao nhất để không giới hạn phạm vi hoạt động của nó.

b)

Phải trực thuộc một cấp cao đủ để không giới hạn phạm vi hoạt động của nó.

c)

Phải được giao một quyền hạn tương đối rộng rãi và hoạt động tương đối độc lập với phòng kế toán và các bộ phận hoạt động được kiểm tra.

d)

Cả câu B và C

8.

Sự khác biệt giữa kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là

a)

Kiểm toán độc lập phục vụ cho người bên ngoài đơn vị, kiểm toán nội bộ phục vụ cho người quản lý đơn vị

b)

Kiểm toán độc lập có thu phí, kiểm toán nội bộ không thu phí

c)

Kiểm toán độc lập tiến hành sau khi kết thúc niên độ, kiểm toán nội bộ tiến hành bất cứ lúc nào cần thiết

d)

Kiểm toán độc lập do người bên ngoài đơn vị tiến hành, kiểm toán nội bộ do chính nhân viên đơn vị tiến hành

9.

Kiểm toán tài chính thường được tiến hành theo trình tự

a)

Xuôi với trình tự kế toán

b)

Tiến hành theo trình tự riêng

c)

Ngược với trình tự kế toán

d)

Bao gồm câu A và B

10.

Cuộc kiểm toán được tiến hành có thu phí kiểm toán do

a)

Cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện

b)

Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện

c)

Cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện

d)

Bao gồm tất cả các câu trên

11.

Bằng chứng kiểm toán có mức độ tin cậy cao nhất là:

a)

Bằng chứng do KTV nhận được từ các nguồn độc lập bên ngoài.

b)

Bằng chứng có nguồn gốc từ bên ngoài đã qua xử lý của hệ thống KSNB có hiệu lực của đơn vị.

c)

Bằng chứng do đơn vị có hệ thống KSNB hiệu lực cung cấp.

d)

Bằng chứng do KTV thu thập trực tiếp qua giám sát, tính toán trực tiếp.

12.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính hiệu lực của bằng chứng kiểm toán là?

a)

Hình thức biểu hiện

b)

Nguồn gốc thu thập

c)

Sự kết hợp của các bằng chứng

d)

Chất lượng của hệ thống KSNB

e)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Bằng chứng kiểm toán là

a)

Tất cả các tài liệu, sổ sách, chứng từ, báo cáo kế toán của đơn vị.

b)

Tất cả các tài liệu qua thực tế kiểm kê.

c)

Tất cả các bản giải trình của ban quản lý đơn vị.

d)

Tất cả các tài liệu, thông tin mà KTV thu thập được và được dùng làm cơ sở để đưa ra ý kiến kiểm toán.

14.

Khi tiến hành kiểm toán các chỉ tiêu trên BCTC của đơn vị, KTV luôn phải thu thập đầy đủ các bằng chứng về mọi khía cạnh (tất cả các yếu tố dẫn liệu) của các chỉ tiêu và bộ phận đó. Ý kiến này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Có ý kiến cho rằng tất cả chứng từ kiểm toán viên thu thập được đều là bằng chứng kiểm toán. Ý kiến này đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thời gian lưu trữ tối thiểu của hồ sơ kiểm toán là:


a)

2 năm

b)

20 năm.

c)

10 năm.

d)

5 năm

17.

Hồ sơ kiểm toán phản ánh thông tin về?

a)

Kế hoạch kiểm toán

b)

Việc thực hiện kiểm toán : Nội dung, chương trình và phạm vi của các thủ tục đã được thực hiện.

c)

Kết quả của các thủ tục kiểm toán và các kết luận của kiểm toán viên

d)

Tất cả các đáp án trên.

18.

Hồ sơ kiểm toán có vai trò :

a)

Lưu trữ những bằng chứng kiểm toán thu được trong quá trình thực hiện kiểm toán.

b)

Trợ giúp cho việc lập kế hoạch và thực hiện công việc kiểm toán, kiểm tra soát xét và đánh giá chất lượng công việc kiểm toán.

c)

trợ giúp cho việc xử lý các phát sinh sau cuộc kiểm toán. Làm tài liệu tham khảo cho các cuộc kiểm toán sau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

19.

Hồ sơ kiểm toám bao gồm:

a)

Hồ sơ kiểm toán nội bộ, hồ sơ kiểm toán hoạt động, hồ sơ kiểm toán tuân thủ.

b)

Hồ sơ kiểm toán chung, hồ sơ kiểm toán năm.

c)

Hồ sơ kiểm toán tuân thủ, hồ sơ kiểm toán BCTC.

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Có ý kiến cho rằng Hồ sơ kiểm toán là các tài liệu do KTV lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ, các tài liệu này chỉ được thể hiện trên giấy. Ý kiến này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Có ý kiến cho rằng các nhân tố bên ngoài không ảnh hưởng đến việc thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp. Ý kiến này đúng hay sai

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Hệ thống KSNB của đơn vị được thiết lập nhằm mục đích:

a)

Ghi chép và kiểm tra các số liệu kế toán

b)

Bảo vệ tài sản và thông tin

c)

Tiến hành kiểm toán nội bộ

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Điều gì sau đây không đúng với hệ thống KSNB:

a)

Đơn vị chỉ tiến hành thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí.

b)

Không một cá nhân nào đồng thời được giao nhiệm vụ quản lý tài sản và ghi chép kế toán về tài sản đó.

c)

Các nghiệp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn.

d)

Các thủ tục kiểm soát cần phải đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị.

24.

Hệ thống KSNB của đơn vị được thiết lập nhằm mục đích:

a)

Ghi chép và kiểm tra các số liệu kế toán

b)

Bảo vệ tài sản và thông tin

c)

Tiến hành kiểm toán nội bộ

d)

Tất cả các đáp án trên.

25.

Khi tiến hành các cuộc kiểm toán của đơn vị kiểm toán độc lập thì kiểm toán viên phải tìm hiểu rõ hệ thống kiểm soát nội bộ của khách thể kiểm toán. Ý kiến này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai.

26.

Trong quá trình xem xét hệ thống KSNB KTV không có nghĩa vụ phải:

a)

Tìm kiếm các sai sót trọng yếu của hệ thống KSNB.

b)

Hiểu biết về môi trường kiểm soát chung và hệ thống thông tin kế toán

c)

Xác định các thủ tục kiểm soát liên quan đến kế hoạch kiểm toán có hiệu lực hay không.

d)

Thực hiện các thủ tục để tìm hiểu về thiết kế của KSNB.

27.

KTV phải tìm hiểu những phương thức chủ yếu mà đơn vị thực hiện giám sát KSNB về lập và trình bày BCTC và cách thức đơn vị khắc phục khuyết điểm trong KSNB. Ý kiến này đúng hay sai

a)

Đúng.

b)

Sai.

28.

Trong môi trường của hệ thống thông tin máy tính, kiểm soát tổng quát cần đến những chuyên gia am hiểu về tin học và chuyên môn. Ý kiến này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Thủ tục kiểm soát là quy định về các bước, trình tự và thủ tục cần thực hiện để thực hiện một hoạt động hay nghiệp vụ cụ thể. Ý kiến này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các thủ tục kiểm soát được xây dựng theo các nguyên tắc sau:

a)

Nguyên tắc phân công, phân nhiệm.

b)

Nguyên tắc bất kiêm nhiệm.

c)

Nguyên tắc uỷ quyền và phê chuẩn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Trong quá trình xem xét hệ thống KSNB KTV không

a)

Tìm kiếm các sai sót trọng yếu của hệ thống KSNB.

b)

Hiểu biết về môi trường kiểm soát chung và hệ thống thông tin kế toán.

c)

Xác định các thủ tục kiểm soát liên quan đến kế hoạch kiểm toán có hiệu lực hay không

d)

Thực hiện các thủ tục để tìm hiểu về thiết kế của KSNB

32.

Phương pháp kiểm toán đối chiếu trực tiếp gồm đối chiếu về lượng trên cùng một chỉ tiêu của:

a)

Kỳ này với một hoặc nhiều kỳ trước.

b)

Nhiều giấy tờ, sổ sách, chứng từ khác nhau.

c)

Thực tế với kế hoạch và dự báo của công ty.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

33.

Một lần kiểm toán các nghiệp vụ tiền mặt, KTV A đã đối chiếu con số của cùng một chứng từ số hiệu 352, với nhiều liên và được lưu trữ ở nhiều địa điểm khác nhau, phát hiện thấy số liệu không khớp nhau. Trong trường hợp như vậy, có ý kiến cho rằng KTV A đã sử dụng phương pháp đối chiếu lôgic. Vậy theo anh (chị) thì ý kiến đó

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một lần kiểm toán các nghiệp vụ tiền mặt, KTV A đã đối chiếu con số của cùng một chứng từ số hiệu 352, với nhiều liên và được lưu trữ ở nhiều địa điểm khác nhau, phát hiện thấy số liệu không khớp nhau. Trong trường hợp như vậy, có ý kiến cho rằng KTV A đã sử dụng phương pháp đối chiếu lôgic. Vậy theo anh (chị) thì ý kiến đó

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phân hệ phương pháp kiểm toán chứng từ:

a)

Áp dụng để kiểm toán các tài liệu kế toán

b)

Áp dụng đối với mọi đối tượng kiểm toán.

c)

Tất cả các câu trên đều sai.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

36.

Phương pháp kiểm toán đối chiếu trực tiếp gồm đối chiếu về lượng trên cùng một chỉ tiêu của:

a)

Kỳ này với một hoặc nhiều kỳ trước.

b)

Nhiều giấy tờ, sổ sách, chứng từ khác nhau.

c)

Thực tế với kế hoạch và dự báo của công ty.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

37.

Khi tiến hành kiểm toán tài khoản tiền gửi ngân hàng KTV tiến hành đối chiếu số dư cuối năm trên số chi tiết, trên bảng cân đối kế toán, giấy báo có tiền gửi ngân hàng tại ngày cuối năm, thư xác nhận tiền gửi ngân hàng. Theo cách đó, KTV đã sử dụng?

a)

Phương pháp đối chiếu lôgic.

b)

Phương pháp đối chiếu trực tiếp

c)

Phương pháp điều tra.

d)

Phương pháp kiểm toán cân đối

38.

Trong các cuộc kiểm toán, khi KTV nhận thấy chỉ số hàng bán kỳ này tăng lên rõ rệt thì KTV thường liên tưởng ngay tới chỉ số hàng tồn kho, doanh thu bán hàng, phải thu của khách hàng và vốn bằng tiền và KTV biết rằng hàng tồn kho trong kỳ giảm xuống, doanh thu bán hàng tăng lên, phải thu của khách hàng tăng lên. Theo cách đó ta nói KTV đã sử dụng:

a)
  • Phương pháp kiểm toán cân đối.

b)
  • Phương pháp kiểm kê.

c)
  • Phương pháp đối chiếu trực tiếp.

d)
  • Phương pháp đối chiếu lôgic

39.

Trong hoạt động kinh doanh, có rất nhiều nghiệp vụ đồng nhất. Do vậy hiểu được bản chất của nghiệp vụ đại diện có thể suy ra cho các nghiệp vụ tương tự. Dựa vào đó, trong hệ thống các phương pháp của kiểm toán đã nảy sinh:

a)

Phương pháp kiểm toán cân đối.

b)

Phương pháp đối chiếu lôgic

c)

Phương pháp chọn mẫu xác suất.

d)

Phương pháp đối chiếu trực tiếp.

40.

Phân hệ các phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ được áp dụng để kiểm toán thực trạng hoạt động tài chính:

a)

Chưa được phản ánh trên các tài liệu kế toán.

b)

Đã phản ánh trên tài liệu kế toán nhưng chưa trung thực.

c)

Tất cả các câu trên đều sai.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Một lần kiểm toán các nghiệp vụ tiền mặt, KTV A đã đối chiếu con số của cùng một chứng từ số hiệu 352, với nhiều liên và được lưu trữ ở nhiều địa điểm khác nhau, phát hiện thấy số liệu không khớp nhau. Trong trường hợp như vậy, có ý kiến cho rằng KTV A đã sử dụng phương pháp đối chiếu lôgic. Vậy theo anh (chị) thì ý kiến đó:

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong các ứng dụng chọn mẫu kiểm toán, rủi ro do chọn mẫu là:

a)

Xác suất mà KTV không phát hiện ra các lỗi kế toán trên các tài liệu của khách hàng đã được chọn mẫu

b)

Xác suất mà kết luận của KTV dựa trên mẫu có thể khác so với kết luận dựa trên cuộc kiểm toán toàn bộ tổng thể

c)

Xác suất mà các lỗi kế toán sẽ xảy ra trong các nghiệp vụ và vào sổ kế toán

d)

Không ý nào đúng

43.

Các KTV cần chọn mẫu kiểm toán vì:

a)

Đó là quy định bắt buộc được quy định bởi GAAS đối với các cuộc kiểm toán.

b)

Đó là quy định duy nhất KTV có thể sử dụng trong ứng dụng kiểm toán.

c)

Họ có thể thực hiện kiểm toán một cách hiệu quả trong một khoảng thời gian gấp và họ không phải kiểm toán 100% trong những điều kiện như vậy

d)

Chọn mẫu kiểm toán sẽ làm tính hiệu lực kiểm toán cao.

44.

3 Phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên bao gồm những kỹ thuật chọn mẫu nào

a)

Chọn mẫu theo xét đoán, chọn mẫu theo khối, chọn mẫu dựa vào bảng số ngẫu nhiên

b)

Chọn mẫu hệ thống, chọn mẫu theo máy tính, chọn mẫu theo xét đoán

c)

Chọn mẫu dựa vào bảng số ngẫu nhiên, chọn mẫu theo khoảng cách, chọn mẫu theo chương trình của máy tính

d)

Tất cả 3 câu trên đều sai

45.

Rủi ro lấy mẫu xảy ra khi:

a)

Khó ước tính kết quả của tổng thể từ mẫu chọn

b)

Mẫu không đại diện cho tổng thể dẫn tới kết luận rút ra từ mẫu là không chính xác

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

46.

Chọn mẫu theo phán đoán chủ quan không dựa theo phương pháp máy móc gọi là chọn mẫu

a)

Chọn mẫu phi ngẫu nhiên

b)

Chọn mẫu hệ thống

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Các yếu tố cần quan tâm khi xác định Phạm vi Kiểm toán bao gồm?

a)

Mục tiêu, nội dung, chủ thể kiểm toán

b)

Mục tiêu, nội dung, đối tượng cụ thể của cuộc kiểm toán

c)

Mục tiêu, chủ thể kiểm toán, đối tượng kiểm toán

d)

Đáp án khác

48.

Chuẩn bị kiểm toán nhằm tạo cơ sở trí tuệ và vật chất cho công tác kiểm toán được hiểu là?

a)

Thu thập văn bản và xác định mục tiêu, phạm vi của cuộc kiểm toán tạo lập cơ sở cho thực hành kiểm toán.

b)

Xác định kinh phí thực hiện

c)

Chỉ định người phụ trách và xác định số lượng, cơ cấu KTV cần thiết cho cuộc kiểm toán tạo lập cơ sở trí tuệ và chuẩn bị các thiết bị, phương tiện, điều kiện vật chất khác kèm theo tạo lập cơ sở vật chất.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

49.

Để thu thập thông tin cơ sở, KTV cần làm gì?

a)

Thảo luận với nhà quản lý và cán bộ nghiệp vụ của đơn vị

b)

Tận dụng nguồn tài liệu sẵn có và có độ tin cậy cao.

c)

Tiến hành khảo sát, điều tra bổ sung.

d)

Tất cả các phương pháp trên đều đúng

e)

Tiếp xúc với khách

50.

Các nội dung cần xác định khi chuẩn bị lập kế hoạch kiểm toán bao gồm?

a)
  • Mục tiêu và phạm vi kiểm toán

b)
  • Tổ chức nhân sự và trang thiết bị phục vụ công tác kiểm toán

c)
  • Thu thập thông tin ban đầu cho cuộc kiểm toán.

d)
  • Tất cả các yếu tố trên

51.

Điều nào sau đây là Sai khi nói về Phạm vi Kiểm toán?

a)
  • Phạm vi kiểm toán là sự giới hạn về không gian và thời gian của đối tượng kiểm toán.

b)
  • Phạm vi kiểm toán được xác định dựa trên mục tiêu, nội dung, đối tượng cụ thể của cuộc kiểm toán.

c)
  • Phạm vi kiểm toán thường được xác định sau mục tiêu kiểm toán

d)
  • Phương án khác

52.

Điều nào sau đây là sai khi nói về Lập kế hoạch kiểm toán chiến lược?

a)
  • Kế hoạch chiến lược là định hướng cơ bản, nội dung trọng tâm và phương pháp tiếp cận chung của cuộc kiểm toán

b)
  • Do cấp chỉ đạo vạch ra dựa trên hiểu biết về tình hình hoạt động và môi trường kinh doanh của đơn vị được KT

c)
  • Được sử dụng để lập kế hoạch kiểm toán tổng thể.

d)
  • Được lập cho tất cả các cuộc kiểm toán

53.
  • Chương trình kiểm toán thường bao gồm?

a)
  • Mục tiêu kiểm toán cụ thể đối với từng bộ phận của đối tượng kiểm toán; Thời gian bắt đầu và thời gian hoàn thành

b)
  • Những tài liệu, thông tin cần thu thập để làm bằng chứng kiểm toán

c)
  • Các chỉ dẫn về các bước công việc, các thủ tục kiểm toán, kỹ thuật kiểm toán cụ thể và phạm vi của các thủ tục này

d)
  • Tất cả các yếu tố trên

54.
  • Những vấn đề chủ yếu KTV phải xem xét và trình bày trong kế hoạch kiểm toán tổng thể gồm?

a)
  • Hiểu biết về hoạt động và hệ thống KSNB của đơn vị được kiểm toán.

b)
  • Đánh giá rủi ro và mức độ trọng yếu

c)
  • Nội dung, lịch trình và phạm vi các thủ tục kiểm toán; Công tác phối hợp, chỉ đạo, giám sát, điều tra

d)
  • Tất cả các yếu tố trên

55.

Văn bản pháp qui cần thu thập trong giai đoạn chuẩn bị kiểm toán gồm những tài liệu nào?

a)


Các qui chế về tài chính – kiểm toán chung cho cả nền kinh tế

b)
  • Tổ chức nhân sự và trang thiết bị phục vụ công tác kiểm toán

c)
  • Các qui chế do bản thân khách thể kiểm toán đặt ra hoặc do KTV lần trước khuyên khách thể nên vận dụng.

d)
  • Tất cả các yếu tố trên

56.

Bổ nhiệm KTV thực hiện các công việc kiểm toán một cách phù hợp với năng lực chuyên môn và kiến thức kinh nghiệm là công việc được xác định trong bước nào sau đây?

a)
  • Chuẩn bị kiểm toán

b)
  • Thực hành kiểm toán

c)
  • Kết thúc kiểm toán

d)
  • Đáp án khác