wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương pháp kí hiệu và đường chuyển động

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng có đặc điểm phân bố như thế nào?

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

2.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng có đặc điểm nào sau đây?

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

3.

Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?

a)

Hình học.

b)

Chữ.

c)

Mũi tên.

d)

Tượng hình.

4.

Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp nào?

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ – biểu đồ.

5.

Để thể hiện luồng di dân trên bản đồ, cần sử dụng phương pháp nào?

a)

Kí hiệu.

b)

Chấm điểm.

c)

Bản đồ biểu đồ.

d)

Kí hiệu đường chuyển động.

6.

Các trung tâm công nghiệp thường được thể hiện trên bản đồ bằng phương pháp nào là chính xác nhất?

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

bản đồ – biểu đồ

7.

Muốn tìm hiểu nội dung của một bản đồ, bước đầu tiên cần nghiên cứu phần nào?

a)

chú giải và kí hiệu

b)

kí hiệu và vĩ tuyến

c)

vĩ tuyến và kinh tuyến

d)

kinh tuyến và chú giải

8.

Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

chú giải và kí hiệu

b)

các đường kinh, vĩ tuyến

c)

kí hiệu và vĩ tuyến

d)

kinh tuyến và chú giải

9.

Trong giao thông vận tải, ưu thế nổi bật khiến GPS được ứng dụng rộng rãi là khả năng nào?

a)

xác định vị trí và dẫn đường

b)

thu thập thông tin người dùng

c)

điều khiển mọi phương tiện

d)

cung cấp các dịch vụ vận tải

10.

Với tỉ lệ 1 : 9.000.000, độ dài 1 cm trên bản đồ tương ứng ngoài thực địa là bao nhiêu?

a)

90 km

b)

90 m

c)

9 m

d)

90 dm

11.

Để tìm hiểu về chế độ nước của một con sông, cần sử dụng loại bản đồ nào?

a)

Bản đồ khí hậu

b)

Bản đồ địa hình

c)

Bản đồ địa chất

d)

Bản đồ nông nghiệp

12.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 6.000.000, 1 cm trên bản đồ tương ứng bao nhiêu km ngoài thực địa?

a)

60 m

b)

6 km

c)

60 km

d)

600 km

13.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

a)

b)

180°

c)

90°T

d)

90°Đ

14.

Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau có giờ khác nhau gọi là gì?

a)

Giờ múi

b)

Giờ địa phương

c)

Giờ quốc tế

d)

Giờ GMT

15.

Ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam, mùa xuân được tính từ ngày nào?

a)

21/3

b)

23/9

c)

22/6

d)

22/12

16.

Ngày nào ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất và ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

17.

Ngày nào ở vòng cực Bắc có thời gian ngày dài 24 giờ?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

18.

Vào mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có đặc điểm nào về độ dài ngày đêm?

a)

Ngày dài hơn đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày đêm bằng nhau

d)

Toàn ngày hoặc toàn đêm

19.

Trái Đất có hai chuyển động chính là gì?

a)

Chuyển động quay quanh Mặt Trời và quay quanh trục

b)

Chuyển động tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trăng

c)

Chuyển động quay quanh Mặt Trời và quay quanh Mặt Trăng

d)

Chuyển động quay quanh trục và quanh các hành tinh khác

20.

Khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì mùa ở bán cầu Nam là gì?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

21.

Trong khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là mùa nào?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

22.

Vào ngày nào trong năm thì bán cầu Bắc có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?

a)

21/3.

b)

23/9.

c)

22/6.

d)

22/12.

23.

Ở Nam bán cầu, khoảng thời gian từ 21/3 đến 22/6 thuộc mùa nào?

a)

Xuân.

b)

Hạ.

c)

Thu.

d)

Đông.

24.

Vào mùa xuân ở bán cầu Bắc, hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào?

a)

Ngày, đêm bằng nhau.

b)

Ngày dài, đêm ngắn dần.

c)

Ngày ngắn hơn đêm.

d)

Ngày, đêm dài sáu tháng.

25.

Khi Việt Nam là 18h30', thì ở Matxcơva (múi giờ số 3) là mấy giờ? Biết Việt Nam theo múi giờ số 7.

a)

12h30'.

b)

13h30'.

c)

14h30'.

d)

15h30'.

26.

Câu tục ngữ "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối" phản ánh hệ quả địa lí nào?

a)

Sự luân phiên ngày và đêm.

b)

Ngày, đêm dài ngắn theo mùa.

c)

Ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ.

d)

Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

27.

Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là quốc gia nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Nga.

d)

Canada.

28.

Theo quy ước, những người sống ở múi giờ nào chuyển sang ngày mới đầu tiên trên Trái Đất?

a)

Múi giờ số 0.

b)

Múi giờ số 6.

c)

Múi giờ số 12.

d)

Múi giờ số 18.

29.

Khi Việt Nam (105°Đ, múi giờ số 7) là 10h ngày 1/3/2022 (năm không nhuận), thì ở New York (75°T) là mấy giờ, ngày nào? Biết New York thuộc múi giờ số -5 (UTC−5).

a)

22h ngày 29/2/2022.

b)

22h ngày 28/2/2022.

c)

0h ngày 1/3/2022.

d)

3h ngày 1/3/2022.

30.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và bộ phận nào của lớp Manti?

a)

Phần trên của lớp Manti.

b)

Phần dưới của lớp Manti.

c)

Nhân ngoài.

d)

Nhân trong.

31.

Giới hạn của thạch quyển nằm ở độ sâu khoảng bao nhiêu?

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

32.

Mảng kiến tạo nào sau đây toàn là vỏ đại dương?

a)

Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia.

b)

Mảng Thái Bình Dương.

c)

Mảng Phi.

d)

Mảng Nam Mĩ.

33.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương.

34.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện hiện tượng nào?

a)

Động đất, núi lửa

b)

Bão

c)

Ngập lụt

d)

Thủy triều dâng

35.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí nào?

a)

Trung tâm lục địa

b)

Ngoài khơi đại dương

c)

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

d)

Trên các dãy núi cao

36.

Các quá trình ngoại lực bao gồm những thành phần chính nào?

a)

Phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

Phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

Phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

37.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi nào?

a)

Nhiệt độ, nước, sinh vật

b)

Sinh vật, nhiệt độ, đất

c)

Đất, nhiệt độ, địa hình

d)

Địa hình, nước, khí hậu

38.

Bóc mòn là quá trình nào dưới đây?

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí cũ của nó

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

39.

Trong địa mạo học, “vận chuyển” là quá trình nào?

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí cũ của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

d)

Phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu.

40.

Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực của Trái Đất?

a)

Nâng lên, hạ xuống, uốn nếp, đứt gãy.

b)

Nâng lên, hạ xuống, bóc mòn, vận chuyển.

c)

Uốn nếp, đứt gãy, bồi tụ, vận chuyển.

d)

Uốn nếp, đứt gãy, xâm thực, bóc mòn.

41.

Tác động nào làm cho bề mặt địa hình bị biến đổi rõ rệt?

a)

Lực địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

42.

Địa hào, địa lũy là kết quả trực tiếp của quá trình nào?

a)

Sự bồi đắp phù sa.

b)

Hiện tượng đứt gãy.

c)

Hiện tượng uốn nếp.

d)

Biển tiến, biển thoái.

43.

Ở các miền khí hậu khô nóng, nguyên nhân nào làm phong hóa lí học xảy ra mạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

c)

Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

d)

Thảm thực vật rất nghèo nàn.

44.

Hang động Phong Nha – Kẻ Bàng được hình thành chủ yếu do kiểu phong hóa nào?

a)

Lí học.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Sinh – lí học.

45.

Theo số liệu nêu, nhận xét nào đúng về sản lượng một số cây ăn quả của Việt Nam năm 2022 so với 2019?

a)

Vải, chôm chôm tăng nhanh hơn xoài.

b)

Xoài tăng, nhãn, vải, chôm chôm giảm.

c)

Nhãn tăng ít hơn vải, chôm chôm.

d)

Xoài tăng nhiều hơn nhãn.

46.

Theo cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam năm 2009 và 2019, nhận định nào sau đây chính xác nhất?

a)

Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động tăng.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm.

d)

Cơ cấu dân số không thay đổi.

47.

Xét sự khác biệt giữa nội lực và ngoại lực trong việc làm biến đổi địa hình, nhận định nào thể hiện đúng mối quan hệ của chúng?

a)

Nội lực luôn làm phá hủy địa hình, ngoại lực luôn tạo địa hình mới.

b)

Nội lực tạo nên địa hình lớn như núi, đứt gãy; ngoại lực bào mòn, vận chuyển và bồi tụ vật liệu.

c)

Ngoại lực tạo núi cao, nội lực chỉ gây xâm thực.

d)

Cả nội lực và ngoại lực đều chỉ làm bằng phẳng địa hình.

48.

Dựa vào bảng: Sản lượng muối biển (nghìn tấn) và nước mắm (triệu lít) của Việt Nam giai đoạn 2015–2020 lần lượt là 1061,0 và 339,5 (2015); 648,5 và 373,7 (2017); 996,5 và 374,8 (2018); 945,0 và 378,8 (2019); 1205,5 và 377,0 (2020). Nhận định nào đúng nhất về xu hướng hai sản phẩm này?

a)

Muối biển tăng liên tục.

b)

Nước mắm tăng liên tục.

c)

Muối biển tăng nhanh hơn.

d)

Nước mắm tăng nhanh hơn.

49.

Quan sát cùng bảng số liệu 2015–2020, năm nào sản lượng muối biển thấp nhất?

a)

2015

b)

2017

c)

2018

d)

2020

50.

Cho bảng: Diện tích cây lâu năm và cây ăn quả (nghìn ha) của Việt Nam năm 2010, 2015, 2020, 2022 lần lượt là: Cây lâu năm 2.010,5; 2.154,5; 2.185,8; 2.193,0. Cây ăn quả 779,7; 824,4; 1.135,2; 1.221,4. Kết luận nào đúng nhất về mối quan hệ giữa hai nhóm cây?

a)

Cây ăn quả luôn lớn hơn cây lâu năm.

b)

Cây lâu năm luôn lớn hơn cây ăn quả.

c)

Cây lâu năm có xu hướng giảm nhanh.

d)

Cây ăn quả có xu hướng giảm mạnh.

51.

Từ bảng diện tích 2010–2022, nhóm nào tăng tuyệt đối nhiều hơn trong giai đoạn 2010–2022? (Tính chênh lệch 2022 so với 2010)

a)

Cây lâu năm tăng nhiều hơn.

b)

Cây ăn quả tăng nhiều hơn.

c)

Hai nhóm tăng ngang nhau.

d)

Cả hai đều giảm.