NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizz lãnh đạo 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
02 bước đầu tiên trong quy trình ủy quyền hiệu quả của người lãnh đạo là:
a)
Gặp gỡ, giao việc.
b)
Chuẩn bị, lựa chọn.
c)
Kiểm điểm, theo dõi.
d)
Thỏa thuận, ký kết hợp đồng.
2.
Một trong các biện pháp có thể giúp người lãnh đạo tạo động lực hiệu quả cho nhân viên là:
a)
Tò thái độ tích cực với những ý tưởng mới và có hình thức khen thưởng phù hợp, kịp thời.
b)
Không nên tỏ thái độ khi nhân viên hoàn thành tốt công việc. Vì khi khen ngợi, họ dễ phát sinh tính tự hài lòng, kiêu ngạo.
c)
Đánh giá một cách khắt khe đổi với những nhân viên làm việc tốt để họ cố gắng hom nữa.
d)
Đánh giá càng cao càng tốt đối với kết quả đạt được của nhân viên.
3.
Chức năng của nhà quản lý theo mô hình mới bao gồm chức năng nào?
a)
Tổ chức công việc.
b)
Kiểm tra giám sát.
c)
Cung cấp dịch vụ công.
d)
Bao gồm cả 1 và 2.
4.
Để giải quyết vấn đề hiệu quả, người lãnh đạo cần tiến hành 02 bước căn bản đầu tiên đó là:
a)
Tìm kiếm giải pháp phù hợp và giải quyết vấn đề
b)
Xác định nguyên nhân và giải quyết vấn đề
c)
Đánh giá vấn đề và lựa chọn giải pháp
d)
Nhận ra vấn đề và xác định nguyên nhân chính của vấn đề
5.
Trong Quy trình uỷ quyền hiệu quà KHÔNG có bước nào sau đây?
a)
Gặp gỡ.
b)
Hợp đồng.
c)
Phỏng vấn.
d)
Theo dõi.
6.
Trong những hành vi dưới đây, hành vi nào KHÔNG phải là hành vi tạo động lực?
a)
Chế độ đãi ngộ thỏa đáng.
b)
Tạo ra những cơ hội đào tạo, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cho nhân viên.
c)
Trao gửi niềm tin đối với nhân viên.
d)
Đối xử thiên vị với nhân viên luôn biết chấp hành ý kiến của lãnh đạo.
7.
Kỹ năng nào dưới đây không thuộc nhóm Kỹ năng quan hệ giữa con người với con người?
a)
Kỹ năng chuyên môn.
b)
Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh.
c)
Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh.
d)
Kỹ năng quản lý xung đột.
8.
Mô hình lãnh đạo, quản lý hiện đại của thế kỳ 21 cho rằng: Nhà lãnh đạo phải đảm bảo các yếu tố nào?
a)
Khà năng tạo tầm nhìn.
b)
Khả năng gây ảnh hưởng.
c)
Khả năng truyền cảm hứng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
9.
Mục tiêu cao nhất của lãnh đạo trong ngân hàng là gì?
a)
Các nhân viên làm việc tự nguyện vì mục tiêu chung.
b)
Buộc các nhân viên hoàn thành công việc được giao.
c)
Động viên nhân viên thực hiện đúng chức năng nhiệm vụ.
d)
Xác định những mục tiêu cần đạt được cùa nhân viên.
10.
Nội dung nào KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản cùa nhà quản lý có khuynh hướng lãnh đạo?
a)
Tầm nhìn dài hạn, vượt xa các vấn đề diễn ra hàng ngày và các bản báo cáo quý.
b)
Không dừng lại ở các vấn đề quản lý, và ảnh hưởng của họ thường vượt ra ngoài lĩnh vực họ phụ trách.
c)
Thích ứng với ổn định, không thích sự thay đổi.
d)
Coi trọng tầm nhìn, các giá trị và động cơ thúc đẩy.
11.
Theo Kurt Lewin, đặc điểm nào dưới đây thuộc phong cách lãnh đạo độc tài chuyên quyền ?
a)
Giao tiếp một chiều từ trên xuống.
b)
Giao tiếp ngang băng.
c)
Giao tiếp nhiều chiều.
d)
Giao tiếp thân thiện.
12.
Một trong những vai trò quan trọng của người quản lý là:
a)
Lập kế hoạch.
b)
Sáng tạo ra sản phẩm dịch vụ.
c)
Xây dựng chiến lược phát triển.
d)
Xây dựng văn hóa kinh doanh.
13.
Lãnh đạo được hiểu là:
a)
Là người giao việc đến người khác để hoàn thành nhiệm vụ.
b)
Là người tạo động lực đến các cá nhân, nhóm.
c)
Là khả năng gây ảnh hưởng đến người khác nhàm đạt được các mục tiêu chung.
14.
Việc trao quyền KHÔNG được dựa trên yếu tố nào dưới đây?
a)
Sự tin tưởng của người trao quyền với người được trao quyền.
b)
Theo chi đạo cùa cấp trên.
c)
Năng lực của người được trao quyền.
15.
Nội dung nào KHỔNG nằm trong các bước căn bản giải quyết một vấn đề?
a)
Xác định nguyên nhân chính của vấn đề.
b)
Xin ý kiến cùa người có chuyên môn giỏi.
c)
Lựa chọn các giải pháp phù hợp.
16.
Nội dung nào dưới đây là một trong các bước căn bản thuộc quá trình giải quyết vấn đề cùa người lãnh đạo?
a)
Lựa chọn giải pháp phù hợp.
b)
Xác định tính cách cùa nhân viên.
c)
Xác định tâm lý của bản thân.
d)
Giải quyết các mâu thuẫn của nội bộ trước khi giải quyết vấn đề.
17.
Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nguyên tắc chung khi giải quyết xung đột?
a)
Nên bắt đầu bằng phương pháp hợp tác, nên áp dụng các phương pháp theo hoàn cành.
b)
Nâng cao sự hiểu biết lẫn nhau.
c)
Dập tắt xung đột bằng mệnh lệnh cùa lãnh đạo.
d)
Nâng cao khả năng phối hợp nhóm.
18.
Việc làm nào sau đây KHÔNG tạo động lực hiệu quả?
a)
Khuyến khích nhân viên làm việc tốt bằng cách khen thưởng.
b)
Nắm bắt và thừa nhận sự đóng góp của nhân viên.
c)
Tạo cơ hội thăng tiến và phát triển nghề nghiệp cho nhân viên.
d)
Phê bình công khai, chỉ đích danh.
19.
Nhà lãnh đạo có vai trò gì?
a)
Gây ảnh hưởng đến các cá nhân và nhóm trong một tổ chức.
b)
Giúp các cá nhân các nhóm, tổ chức hoạt động một cách hiệu quả.
c)
Giúp các cá nhân, nhóm, tổ chức thiết lập các mục tiêu và hướng dẫn họ hoàn thành các mục tiêu đó.
d)
Tất cả các đáp án trên.
20.
Mục tiêu của Quản lý là gì?
a)
Tạo ra lợi nhuận.
b)
Đáp ứng nhu cầu xã hội.
c)
Tạo ra giá trị thặng dư, tìm ra phương thức thích hợp để thực hiện công việc nhàm đạt hiệu quả cao nhất với chi phí các nguồn lực ít nhất.
21.
Nhận định nào về lãnh đạo và quản lý dưới đây KHÔNG đúng?
a)
Lãnh đạo: Hướng đến sự ổn định; Quản lý: Hướng đến sự đổi mới.
b)
Lãnh đạo là người đưa ra ý tưởng còn quản lý là người thực thi ý tưởng.
c)
Lãnh đạo củng cố niềm tin trong khi quản lý dựa vào kiểm soát.
d)
Lãnh đạo chọn việc đúng để làm còn quản lý làm đúng việc đã chọn.
22.
Thách thức lớn mà các nhà quản lý, lãnh đạo cấp phòng có thể trài qua trong kỷ nguyên số này là:
a)
Thiếu khả năng quản lý lãnh đạo.
b)
Thiểu khả năng quàn lý sự thay đổi.
c)
Thiểu kinh nghiệm.
d)
Khả năng nắm bắt thị trường hạn chế.
23.
Ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chù có đặc điểm nào sau đây?
a)
Người lãnh đạo gần như không phải xuất hiện.
b)
Giải quyết các vấn đề nhanh chóng.
c)
Có sự cam kết của cấp dưới thông qua sự tham gia của họ.
d)
Hiệu quả trong trường hợp cần đưa ra quyết định khẩn cấp.
24.
Theo anh (chị), thế nào là làm việc nhóm?
a)
Là một nhóm người cùng chung sức làm việc, họ có cùng mục tiêu, có sự tương tác qua lại thường xuyên, cũng như phân công công việc, nhiệm vụ rõ ràng để đạt được mục tiêu chung đã đề ra.
b)
Là người trong cùng một phòng tự thực hiện tốt nhiệm vụ.
c)
Là hoạt động thường xuyên và không kém phần quan trọng.
d)
Là nhiều người cùng nhau kết hợp để thực hiện mục tiêu cùa các cá nhân trong nhóm.
25.
Để đảm bảo cho sự thành công của nhóm, người lãnh đạo của nhóm cần phải luôn chú trọng các vấn đề gì?
a)
Lãnh đạo phải có tầm nhìn.
b)
Lãnh đạo phải có kỹ năng giao tiếp tốt.
c)
Lãnh đạo giỏi phân công công việc và biết động viên, truyền cảm hứng cho mọi thành viên trong nhóm.
d)
Tất cả các đáp án trên.
26.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là lợi ích của làm việc nhóm?
a)
Tăng năng suất làm việc.
b)
Các thành viên hỗ trợ lẫn nhau.
c)
Dễ phát hiện cá nhân nổi trội trong nhóm.
d)
Thúc đẩy tư duy sáng tạo.
27.
Giao tiếp trong làm việc nhóm bao gồm:
a)
Lăng nghe, Chất vấn, thuyết phục.
b)
Tôn trọng ý kiến của người khác.
c)
Trợ giúp; Chia sẻ; Chung sức.
d)
Tất cà các đáp án trên.
28.
Trong làm việc nhóm KHÔNG bao gồm các cách thức giao tiếp nào?
a)
Lắng nghe, Chất vấn, thuyết phục.
b)
Tôn trọng ý kiến của người khác.
c)
Lấy quan điểm cùa trưởng nhóm làm chủ đạo.
d)
Trợ giúp; Chia sẻ; Chung sức.
29.
Nguyên tắc nào sau đây giúp bạn đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?
a)
Giữ vững tinh thần tập trung; Kiên nhẫn.
b)
Lắng nghe một cách chù động; Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Chấm dứt hành động áp đặt; Sử dụng công cụ để ghi nhớ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
30.
Cách thức nào KHÔNG giúp bạn đạt được kỹ năng lắng nghe hiệu quả trong làm việc nhóm?
a)
Giữ vững tinh thần tập trung; kiên nhẫn.
b)
Luôn thể hiện sự quan tâm khi trao đổi.
c)
Chấm dứt hành động áp đặt.
d)
Không sử dụng công cụ để ghi nhớ.
31.
Để làm việc nhóm hiệu quả, kỹ năng nào là cần thiết?
a)
Kỹ năng quản lý thời gian, giải quyết vấn đề.
b)
Kỹ năng quản lý mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm.
c)
Kỹ năng giao tiếp trong làm việc nhóm.
d)
Tất cả các đáp án trên.
32.
Trong quá trình làm việc nhóm, tư duy phản biện giúp bạn đạt được điều gì?
a)
Bảo vệ được các ý kiến của mình nếu cần thiết hoặc ý kiến đó sẽ mang lại hiệu quả cho công việc của nhóm, của tổ chức.
b)
Bảo vệ được các ý kiến của mình vì chưa thể khẳng định là không đúng do chưa được thực thi.
c)
Bảo vệ được các ý kiến của mình tránh việc làm giảm uy tín cá nhân.
d)
Đưa ra được các ý kiến, nhận định của cá nhân tăng hình ảnh cá nhân trước tập thể nhóm.
33.
Là thành viên của nhóm, để giải quyết các vấn đề phát sinh trong nhóm bạn nên làm gì?
a)
Nhận biết, xác định vấn đề.
b)
ứng xừ phù hợp với thành viên trong nhóm.
c)
Giải quyết vấn đề với tinh thần xây dựng, hợp tác, hỗ trợ các thành viên.
d)
Tất cả các đáp án trên.
34.
Một trong 02 nguyên tắc làm việc quan trọng cùa Trưởng nhóm là:
a)
Nguyên tắc 5C: Clear Plan: Ke hoạch rõ ràng; Clear Job Description: Mô tả công việc rõ ràng; Choose job: Chọn việc để giao; Choose member: Chọn người để giao; Check : Kiểm tra, hướng dẫn, động viên.
b)
Nguyên tắc 2K: Khen cho dù là thành tích rất nhỏ; Không chi trích nặng lời khi nhân viên phạm lỗi.
c)
Nguyên tắc 2C: Clear Plan: Ke hoạch rõ ràng; • Clear Job Description: Mô tả công việc rõ ràng.
d)
Nguyên tắc: Mô tả công việc rõ ràng.
35.
Một trong 06 thành tố tạo nên nguyên tắc làm việc CK cùa Trưởng nhóm là:
a)
Check : Kiểm tra, hướng dẫn, động viên.
b)
Choose member: Chọn người để giao.
c)
Khen cho dù là thành tích rất nhỏ.
36.
Đâu là một trong các giai đoạn hình thành nhóm làm việc hiệu quả?
a)
Giai đoạn mở đầu.
b)
Hình thành/Tạo dựng (Forming).
c)
Giai đoạn thảo luận.
d)
Giai đoạn tìm hiểu.
37.
Những nguyên nhân nào dẫn đến xung đột trong làm việc nhóm?
a)
Sự khác biệt về trình độ.
b)
Sự khác biệt về phong cách làm việc.
c)
Sự khác biệt về kinh nghiệm.
d)
Tất cả các đáp án trên.
38.
Nhóm chính thức được hiểu là:
a)
Là nhóm có tổ chức ổn định, có chức năng nhiệm vụ rõ ràng, thường tập hợp những người cùng chung chuyên môn hoặc có chuyên môn gần nhau, tồn tại trong thời gian dài.
b)
Là nhóm có tổ chức ổn định, có chức năng nhiệm vụ rõ ràng.
c)
Là tập hợp những người cùng chung chuyên môn.
d)
Là tập hợp những người cùng chung chuyên môn hoặc có chuyên môn gần nhau.
39.
Kỳ năng phân tích vấn đề là:
a)
Là khả năng phát hiện ra vấn đề, phân tích và liên hệ các thông tin để thấu hiểu toàn diện vấn đề, đồng thời đưa ra được các phương án, đánh giá được các phương án và quyết định được hướng giải quyết.
b)
Khả năng tìm hiểu, thấu hiểu toàn diện vấn đề.
c)
Khả năng đánh giá vấn đề, ra quyết định phù hợp, hiệu quả.
d)
Khả năng tìm hiểu vấn đề, ra quyết định nhanh, hiệu quả.
40.
Tầm quan trọng cùa phân tích van đề đối với lãnh đạo, quản lý cấp phòng là:
a)
Giúp nhà lãnh đạo, quản lý phát triển tư duy sáng tạo, tư duy phản biện.
b)
Giúp nhà lãnh đạo, quản lý có nhiều cơ hội thăng tiến.
c)
Giúp nhà lãnh đạo, quàn lý nâng cao chuyên môn.
d)
Giúp nhà lãnh đạo, quản lý nâng cao kỹ năng thuyết trình.
41.
Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ ảnh hưởng, vấn đề nào có tầm ành hưởng rộng và lâu dài tới hoạt động của doanh nghiệp?
a)
Vấn đề chiến lược.
b)
Vấn đề quan trọng.
c)
Vấn đề khẩn cấp.
d)
Vấn đề thường xuyên.
42.
Vấn đề nào dưới đây trong doanh nghiệp thuộc vấn đề khẩn cấp?
a)
Vấn đề chiến lược.
b)
Vấn đề quan trọng.
c)
Vấn đề cần giải quyết ngay.
d)
Vấn đề thường xuyên.
43.
Khi xác định loại vấn đề để giải quyết, người lãnh đạo doanh nghiệp cần phải trả lời được câu hỏi nào sau đây?
a)
Vấn đề xảy ra có phải xuất phát từ lỗi hệ thống không?
b)
Vấn đề có tính lặp lại hay ngẫu nhiên không?
c)
Vấn đề có tính nghiêm trọng nhất là gi?
d)
Tất cả các đáp án trên.
44.
Đâu là phương pháp phân tích vấn đề trong đó tận dụng khả năng ghi nhận hình ảnh cùa não bộ để ghi nhớ chi tiết, phân tích, tổng hợp một vấn đề thành một dạng của lược đồ phân nhánh?
a)
Sơ đồ tư duy.
b)
Công não.
c)
Biểu đồ xương cá.
d)
5 Whys.
45.
Bước nào sau đây KHÔNG thuộc các bước trong việc khai thác trí tuệ tập thể để giải quyết các vấn đề phức tạp?
a)
Nhà quàn lý định hướng trước phương án giải quyết.
b)
Thu thập ý kiến.
c)
Thu thập phương án giải quyết.
d)
Lựa chọn phương án giải quyết hợp lý cho vấn đề phức tạp.
46.
Câu nói của Albert Enstein: “Nếu có một giờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút để xác định vấn đề và chi dành 5 phút để tìm giài pháp” nhấn mạnh tầm quan trọng cùa:
a)
Giài quyết vấn đề.
b)
Xác định giải pháp.
c)
Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
d)
Tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề.
47.
Hoàn thành nhận định sau: “Ra quyết định là 1 quá trình...”
a)
Nhờ vào trực giác tính toán, lựa chọn phương án tối ưu.
b)
Cân nhắc, tính toán tư duy giúp nhà quàn lý lựa chọn phương án tối ưu.
c)
Nhờ vào kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
d)
Nhờ vào trực giác và kinh nghiệm lựa chọn phương án tối ưu.
48.
"Phát hiện ra vấn đề, sâu chuỗi, liên hệ các thông tin/dữ kiện để thấu hiểu toàn diện vấn đề" thuộc kỹ năng nào sau đây?
a)
Kỹ năng phân tích vấn đề.
b)
Kỹ năng lãnh đạo.
c)
Kỹ năng xây dựng kế hoạch.
d)
Kỹ năng quản lý xung đọt.
49.
Trong các vấn đề sau, vấn đề nào cần được ưu tiên xử lý, giải quyết đầu tiên?
a)
Lỗi trong quá trình cung cấp dịch vụ làm khách hàng đang bức xúc và đã đưa lên trang mạng xã hội.
b)
Mâu thuẫn giữa một vài nhân viên trong bộ phận làm việc.
c)
Khả năng giao tiếp của nhân viên còn hạn chế.
d)
Một vài nhân viên mới chưa nắm vững nghiệp vụ-
50.
Để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề, người quản lý nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
Phưomg pháp sơ đồ tư duy.
b)
Phương pháp công não.
c)
5 Why’s.
d)
Phương pháp cải tiến liên tục.
Reset
