NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFIlter_15.10_LKĐV_Một số nội dung làm lại
Total questions: 54
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng đối với quy định liên quan đến thời gian bắt buộc đóng phí của sản phẩm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ
a)
A.Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 4 năm
b)
B.Trong thời gian bắt buộc đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư không bị mất hiệu lực nếu khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản
c)
C.Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 5 năm
d)
D.A và B đúng
e)
E.B và C đúng
2.
Trong thời gian bắt buộc đóng phí của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ, trường hợp khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản hợp đồng bảo hiểm sẽ:
a)
A.Bị mất Hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu- phí rủi ro hàng tháng
b)
B.Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro và phí quản lý hợp đồng hàng tháng
c)
C.Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản nhỏ hơn số tiền bảo hiểm
d)
D.Không bị mất hiệu lực
3.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo tra cứu được trên website của doanh nghiệp thông tin về giá bán, giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
A.2 năm
b)
B.3 năm
c)
C.4 năm
d)
D.5 năm
4.
Trường hợp triển khai sản phẩm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị:
a)
A.2 quỹ
b)
B.3 quỹ
c)
C.4 quỹ
d)
D.5 quỹ
5.
Phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần:
a)
A.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản
b)
B.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 5 lần phí bảo hiểm cơ bản
c)
C.A và B đúng
6.
Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
a)
A.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại
b)
B.Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại
c)
C.Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm
7.
Giống nhau giữa SPBH liên kết chung và SPBH liên kết đơn vị
a)
A.Quyền lợi HĐBH liên kết đầu tư được tách bạch giữa phần rủi ro và đầu tư
b)
B.BMBH được linh hoạt xác định phí và số tiền bảo hiểm.
c)
C.BMBH được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
d)
D.A, B đúng
e)
E.B, C đúng
8.
Phí ban đầu được khấu trừ theo
a)
A.Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm
b)
B.Tỷ lệ % lợi nhuận từ kết quả đầu tư
c)
C.Số tiền cố định khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí bảo hiểm
d)
D.Tỷ lệ % phí bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm thực hiện đóng phí đầu tư thêm
9.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A.600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B.800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C.1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D.300 tỷ đồng Việt Nam
10.
Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A.600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B.800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C.1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D.300 tỷ đồng Việt Nam
e)
E. 1.300 tỷ đồng Việt Nam
11.
Theo quy định về việc thành lập của quỹ liên kết đơn vị. Doanh nghiệp bảo hiểm phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị dành cho mỗi sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị?
a)
A. Tối thiểu 05 Quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Tối thiểu 04 Quỹ liên kết đơn vị
c)
C. Tối thiểu 03 Quỹ liên kết đơn vị
d)
D. Tối thiểu 02 Quỹ liên kết đơn vị
12.
Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên là:
a)
A. 10%
b)
B. 5%
c)
C. 7%
d)
D. 15%
13.
Tài sản đầu tư của quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vào đâu?
a)
A.Không được đầu tư vào các quỹ đầu tư chứng khoán, cổ phiếu của các công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
b)
B.Tài sản của quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư trực tiếp vào bất động sản, vàng, bạc, kim loại quý, đá quý.
c)
C.A&B đều sai
d)
D.A&B đều đúng
14.
Doanh nghiệp bảo hiểm và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong HĐBH liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp NĐBH tử vong bằng:
a)
A.50 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn
b)
B.100 triệu đồng hoặc 5 lần của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50 triệu đồng hoặc 125% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
d)
D.50 triệu đồng hoặc 150% của số phí BH đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn
15.
Trong thời hạn bao nhiêu tháng kể từ ngày sai lệch phát sinh doanh nghiệp bảo hiểm phải yêu cầu công ty quản lý quỹ điều chỉnh lại danh mục đầu tư để đảm bảo các hạn mức đầu tư quy định tại mục này?
a)
A.1 tháng
b)
B.2 tháng
c)
C.3 tháng
d)
D.4 tháng
16.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
d)
D.Bốn (04) năm trước đó
17.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải định giá tài sản của quỹ liên kết đơn vị theo định kỳ tối thiểu bao lâu một lần?
a)
A.1 lần 1 tuần
b)
B.1 tuần 2 lần
c)
C.1 tháng 1 lần
d)
D.1 tháng 2 lần
18.
DNBH phải đảm bảo các thông tin về giá bán, giá mua đơn vị quỹ được lưu trữ và có thể tra cứu trên trang thông tin điện tử (website) của DNBH trong vòng:
a)
A.01 năm
b)
B.02 năm
c)
C.03 năm
d)
D.04 năm
19.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A.50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
b)
B.100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
20.
DNBH và BMBH thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng:
a)
A.50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
b)
B.100.000.000 đồng hoặc 5 lần của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.50.000.000 đồng hoặc 125% của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.50.000.000 đồng hoặc 150% của của số phí bảo hiểm cơ bản, tùy số nào lớn hơn.
21.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, báo cáo kết quả tư vấn sản phẩm bảo hiểm có thêm nội dung về việc xác định mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng trong đó khách hàng được chia ra tối thiểu bao nhiêu nhóm?
a)
A.3 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
b)
B.4 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
c)
C.5 nhóm khách hàng gồm Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
d)
D.6 nhóm khách hàng gồm Nhóm an toàn về đầu tư, Nhóm thận trọng về đầu tư; Nhóm tương đối thận trọng về đầu tư; Nhóm cân bằng về đầu tư; Nhóm tương đối mạo hiểm về đầu tư và Nhóm mạo hiểm về đầu tư.
22.
Đối với sản phẩm bảo hiểm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí bảo hiểm và phí bảo hiểm đóng thêm sau khi trừ đi các khoản phí ban đầu phải được đầu tư trong khoảng thời gian nào sau đây:
a)
A.60 ngày kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được phí bảo hiểm
b)
B.30 ngày kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được phí bảo hiểm
c)
C.60 ngày kể từ ngày doanh nghiệp phát hành hợp đồng bảo hiểm
d)
D.30 ngày kể từ ngày doanh nghiệp phát hành hợp đồng bảo hiểm
23.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tổng giá trị của các quỹ liên kết đơn vị luôn không thấp hơn (50) tỷ đồng sau khoảng thời gian nào sau đây:
a)
A.Sau ba mươi (30) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được giao kết
b)
B.Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được giao kết
c)
C.Sau ba mươi (30) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đầu tiên được phát hành
d)
D.Sau sáu mươi (60) ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị được phát hành
24.
Định kỳ định giá đơn vị quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A.Một tuần một lần
b)
B.Một tuần hai lần
c)
C.Một tháng một lần
d)
D.Một tháng hai lần
25.
Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm rủi ro của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A.Đối với hợp đồng đóng phí cơ bản 1 lần: 50.000.000 đồng hoặc 125% số phí bảo hiểm cơ bản đóng 1 lần, tùy thuộc số nào lớn hơn
b)
B.Đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí cơ bản định kì: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc 5 lần số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy thuộc số nào lớn hơn.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có thể cung cấp quyền lợi tử vong với số tiền bảo hiểm thấp hơn mức tối thiểu quy định như trên đối với người được bảo hiểm từ 60 tuổi trở lên, nhưng không thấp hơn 50.000.000 đồng Việt Nam.
d)
D.A, B đúng
e)
E.A, B, C đúng.
26.
Theo quy định của pháp luật thời hạn hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị tối thiểu là bao nhiêu năm đối với sản phẩm LKĐV đóng phí định kỳ:
a)
A.15 năm
b)
B.20 năm
c)
C.10 năm
d)
D.5 năm
27.
Theo quy định của pháp luật thời hạn hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị tối thiểu là bao nhiêu năm đối với sản phẩm LKĐV đóng phí một lần:
a)
A.15 năm
b)
B.20 năm
c)
C.10 năm
d)
D.5 năm
28.
Để đủ khả năng bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng được các điều kiện sau đây:
a)
A.Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm lớn hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam. Vốn điều lệ đã góp cao hơn mức vốn pháp định từ hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam trở lên.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm có khả năng định giá tài sản và các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị khách quan, chính xác theo định kỳ tối thiểu một (01) tuần một (01) lần và công bố công khai cho bên mua bảo hiểm về giá mua và giá bán đơn vị quỹ.
c)
C.Sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được Bộ Tài chính phê chuẩn. Hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để quản lý và kiểm soát các quỹ liên kết đơn vị một cách thận trọng và hiệu quả. Đại lý bán sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tuyển dụng và đào tạo đáp ứng các yêu cầu theo quy định
d)
D.Tất cả các đáp án trên
29.
Quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị phải bao gồm những quyền lợi nào?
a)
A.Quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B.Quyền lợi đầu tư
c)
C.Tuỳ theo thoả thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thiết kế thêm các quyền lợi bảo hiểm khác. Bên mua bảo hiểm không được lựa chọn chỉ tham gia quyền lợi đầu tư mà không tham gia quyền lợi bảo hiểm rủi ro.
d)
D.Cả 3 phương án trên
30.
Quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong khi khách hàng tham gia sản phẩm liên kết đơn vị được tính như thế nào?
a)
A.Đối với các hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tuỳ thuộc vào số nào lớn hơn
b)
B.Đối với các hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ: 50.000.000 đồng Việt Nam hoặc năm (05) lần của số phí bảo hiểm đóng hàng năm, tuỳ thuộc vào số nào lớn hơn
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm có thể cung cấp quyền lợi tử vong với số tiền bảo hiểm thấp hơn mức tối thiểu quy định như trên đối với người được bảo hiểm từ 60 tuổi trở lên, nhưng không thấp hơn 50.000.000 đồng
d)
D.A, B, C đúng
31.
Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá bao nhiêu lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại (đối với hợp đồng đóng phí định kỳ) hoặc không vượt quá phí bảo hiểm cơ bản (đối với hợp đồng đóng phí một lần).
a)
A.15 lần
b)
B.20 lần
c)
C.05 lần
d)
D.Pháp luật không quy định điều này.
32.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp có sai sót khi định giá đơn vị của quỹ liên kết đơn vị và phải bồi thường cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị các sai lệch phát sinh từ việc mua, bán các đơn vị quỹ do sai sót trong trường hợp giá trị tài sản ròng của quỹ bị định giá sai với mức độ sai lệch như sau?
a)
A.Đạt từ 0,5% giá trị tài sản ròng trở lên trong trường hợp đầu tư vào cổ phiếu
b)
B.Đạt từ 0,75% giá trị tài sản ròng trở lên trong trường hợp đầu tư vào trái phiếu
c)
C.Đạt từ 1,00% giá trị tài sản ròng trở lên trong trường hợp đầu tư vào các tài sản khác
d)
D.A, B, C đều đúng
33.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải có báo cáo phương án khắc phục sai sót khi định giá đơn vị quỹ cho Bộ Tài chính chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày phát hiện sai sót.
a)
A.3 Ngày làm việc
b)
B.4 Ngày làm việc
c)
C.5 Ngày làm việc
d)
D.Không có quy định về việc này
34.
Trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo Bộ Tài chính, doanh nghiệp bảo hiểm phải tiến hành đền bù thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm và quỹ liên kết đơn vị.
a)
A.14 ngày
b)
B.15 ngày
c)
C.21 ngày
d)
D.30 ngày
35.
Đáp án nào sau đây là SAI khi nói về cơ cấu danh mục đầu tư của quỹ liên kết đơn vị phải bảo đảm tuân thủ
a)
A.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vào quá 10% tổng giá trị chứng khoán đang lưu hành của một tổ chức phát hành, trừ trái phiếu Chính phủ
b)
B.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư vượt quá 20% tổng giá trị tài sản của quỹ vào chứng khoán đang lưu hành của một tổ chức phát hành, trừ trái phiếu Chính phủ;
c)
C.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư quá 30% tổng giá trị tài sản của quỹ vào các công ty trong cùng một tập đoàn hay một nhóm công ty có quan hệ sở hữu lẫn nhau
d)
D.Mỗi quỹ liên kết đơn vị không được đầu tư quá 40% tổng giá trị tài sản của quỹ vào các công ty trong cùng một tập đoàn hay một nhóm công ty có quan hệ sở hữu lẫn nhau
36.
Trường hợp có sai lệch là do doanh nghiệp bảo hiểm hoặc công ty quản lý quỹ không tuân thủ các hạn mức đầu tư theo quy định của pháp luật ,doanh nghiệp bảo hiểm phải yêu cầu công ty quản lý quỹ điều chỉnh lại danh mục đầu tư trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày sai lệch phát sinh.
a)
A.15 ngày
b)
B.16 ngày
c)
C.17 ngày
d)
D.18 ngày
37.
Theo quy định, Hội đồng đầu tư cần có ít nhất bao nhiêu thành viên?
a)
A.Hai (02) thành viên
b)
B.Ba (03) thành viên
c)
C.Năm (05) thành viên
38.
Theo quy định, Hội đồng đầu tư do DNBH thành lập sẽ phải họp:
a)
A.Định kỳ hàng tháng và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
b)
B.Định kỳ hàng quý và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
c)
C.Định kỳ nửa năm và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
d)
D.Định kỳ hàng năm và có thể họp bất thường theo yêu cầu của DNBH
39.
Theo quy định tại Thông tư này, Ngân hàng giám sát có trách nhiệm lập và lưu trữ các hồ sơ, chứng từ dưới dạng văn bản và tệp dữ liệu điện tử trong bao lâu:
a)
A.Năm (05) năm
b)
B.Mười (10) năm
c)
C.Mười lăm (15) năm
d)
D.Hai mươi (20) năm
40.
Tỷ suất đầu tư thực tế của mỗi quỹ LKĐV có sự khác nhau cho từng quỹ LKĐV và được tính toán theo:
a)
A.Quý
b)
B.Nửa năm
c)
C.Năm
41.
Tỷ suất đầu tư thực tế của mỗi quỹ LKĐV được tính trên cơ sở lãi ròng của quỹ LKĐV trong bao nhiêu năm?
a)
A.Trong ba (03) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ ba (03) năm.
b)
B.Trong bốn (04) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ bốn (04) năm.
c)
C.Trong năm (05) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ năm (05) năm.
d)
D.Trong mười (10) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ mười (10) năm.
42.
Trong Tài liệu minh họa bán hàng, DNBH phải thể hiện rõ các khoản phí và các hạn mức tối đa mà bên mua bảo hiểm phải trả, trên cơ sở:
a)
A.Tách bạch giữa phí bảo hiểm cho các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và các khoản phí khác
b)
B.Tách bạch giữa phí bảo hiểm rủi ro của sản phẩm chính và phí bảo hiểm rủi ro của các sản phẩm bổ trợ
c)
C.Tách bạch phần phí bảo vệ và đầu tư
43.
DNBH phải định kỳ hàng tuần công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp những nội dung nào sau đây:
a)
A.Giá bán đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
b)
B.Giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
c)
C.Giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
44.
“Việc DNBH phải định kỳ hàng tuần công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp về giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV” phải được thực hiện vào ngày nào?
a)
A.Vào trước ngày định giá
b)
B.Vào ngay ngày định giá
c)
C.Vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
45.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
46.
Khi sử dụng các kết quả bình chọn, xếp hạng kết quả hoạt động để quảng cảo, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm LKĐV, DNBH, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải đảm bảo:
a)
A.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá một năm (12 tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
b)
B.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá nửa năm (sáu tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
c)
C.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá hai năm (24 tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
47.
Biên khả năng thanh toán của DNBH được quy định như thế nào theo Thông tư này?
a)
A.Tối thiểu với các hợp đồng bảo hiểm LKĐV bằng 1.5% dự phòng nghiệp vụ cộng với 0.3% số tiền bảo hiểm chịu rủi ro
b)
B.Biên khả năng thanh toán của DNBH phải cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam.
c)
C.Biên khả năng thanh toán chỉ cần cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.
d)
D.A và B đúng.
48.
Dự phòng nghiệp vụ đối với phần liên kết đơn vị là tổng số các khoản sau đây?
a)
A.Tổng số các đơn vị đầu tư của bên mua bảo hiểm tại ngày định giá nhân với giá mua của đơn vị quỹ tại ngày định giá
b)
B.Tổng số phí bảo hiểm đã nhận được từ bên mua bảo hiểm tại ngày định giá sau khi trừ đi các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm mà phần còn lại này dùng để mua các đơn vị quỹ nhưng chưa được thực hiện
c)
C.Cả A và B
d)
D.A hoặc B
49.
Định kỳ hàng tháng, DNBH tổng hợp tình hình kinh doanh sản phẩm LKĐV để báo cáo BTC theo mẫu quy định tại Phụ lục mấy ban hành theo Thông tư này?
a)
A.Phụ lục II
b)
B.Phụ lục III
c)
C.Phụ lục IV
d)
D.Phụ lục V
50.
Định kỳ hàng quý, DNBH thực hiện báo cáo BTC số liệu trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với sản phẩm LKĐV theo mẫu quy định tại Phụ lục mấy ban hành theo Thông tư này?
a)
A.Phụ lục II
b)
B.Phụ lục III
c)
C.Phụ lục IV
d)
D.Phụ lục V
51.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải “tổng hợp tình hình kinh doanh sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị” để báo cáo Bộ Tài chính định kỳ bao lâu/ 1 lần?
a)
A.1 tháng/ 1 lần
b)
B.2 tháng/ 1 lần
c)
C.1 quý / 1 lần
d)
D.1 năm/ 1 lần
52.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện báo cáo Bộ Tài chính số liệu trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị định kỳ bao lâu / 1 lần?
a)
A.1 năm / 1 lần
b)
B.6 tháng/ 1 lần
c)
C.1 quý / 1 lần
d)
D. Không đáp án nào đúng
53.
Trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày phát hiện sai sót định giá đơn vị quỹ, DNBH phải báo cáo bộ tài chính phương án khắc phục, đền bù..?
a)
A. 3 ngày
b)
B. 7 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 60 ngày
54.
Khác nhau giữa sản phẩm BH Liên kết chung và Liên kết đơn vị?
a)
A. Cơ cấu tách bạch giữa phí bảo hiểm cho các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và các khoản phí khác
b)
B. Chỉ có 1 quỹ đầu tư
c)
C. DNBH phải cam kết lãi suất tối thiểu
d)
D. A và B đúng
e)
E. B và C đúng
Reset
