wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KST Final II

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây không đúng với Angiostrongylus cantonensis

a)

Kí sinh chủ vĩnh viễn là chuột Rattus spp

b)

Giun trưởng thành kí sinh trong phổi chuột Rattus

c)

Gây viêm màng não tăng bạch cầu toan tính ở người

d)

Người nhiễm là do ăn thịt chuột

2.

Chuẩn đoán chính xác nhiễm Angiostrongylus cantonensis ở người:

a)

Tìm thấy trứng trong phân

b)

Tìm thấy giun non trong dịch não tuỷ

c)

Công thức máu có bạch cầu toan tính tăng cao

d)

Huyết thanh miễn dịch dương tính

3.

Cơ quan nào ngoài thần kinh trung ương có thể nhiễm bệnh do Angiostrongylus cantonensis

a)

Ruột, gan, lách

b)

Mắt

c)

Thận

d)

Phổi

4.

Người nhiễm Angiostrongylus cantonensis do ăn…….., NGOẠI TRỪ:

a)

Rau sống không rửa kỹ

b)

Gỏi cá sống

c)

Tôm cua sống

d)

Thằn lằn nướng mọi

5.

Biểu hiện lâm sàng điển hình của bệnh do Angiostrongylus cantonensis ở người:

a)

Mề đay mạn tính kèm rối loạn tiêu hoá

b)

Đau bụng kéo dài ở vùng thượng vị

c)

Sốt kéo dài tương tự sốt thương hàn

d)

Viêm não-màng não tăng bạch cầu toan tính trong dịch não tuỷ

6.

Chu trình hoàn chỉnh của Trichinella spiralis:

a)

Xảy ra trên nhiều ký chủ khác nhau

b)

Xảy ra trên hai ký chủ là người và heo

c)

Xảy ra trên một ký chủ

d)

Xảy ra hai ký chủ là người và loài gặm nhắm

7.

Bệnh do Trichinella spiralis là bệnh lây lan qua:

a)

Thực phẩm sống tái

b)

Nước uống chưa nấu chin

c)

Côn trùng như muỗi vằn đốt

d)

Xài chung vật dụng cá nhân như khăn lau, lược.

8.

Đặc điểm bệnh do Trichinella spiralis ở Việt Nam, ngoại trừ:

a)

Bệnh gặp ở các tỉnh phía Bắc như Yên Bái, Điện Biên

b)

Món ăn có nguy cơ gây nhiễm là món lạp

c)

Hay xảy ra dịch ở người dân tộc thiểu số

d)

Nhóm có nguy cơ nhiễm cao là những người làm ruộng, làm rẫy

9.

Vị trí của con người trong chu trình phát triển của Trichinella spiralis:

a)

Ký chủ duy nhất

b)

Ngõ cụt ký sinh

c)

Ngõ cụt ký sinh thật sự

d)

Ngõ cụt ký sinh cảnh ngộ

10.

Xét nghiệm trực tiếp chẩn đoán Trichinella spiralis:

a)

Xét nghiệm phân tìm trứng

b)

Công thức máu tìm bạch cầu toan tính tang cao

c)

Sinh thiết mô cơ tìm ấu trùng

d)

Nội soi dạ dày, tá tràng

11.

Chẩn đoán trực tiếp ………………………………; chẩn đoán gián      tiếp:…………………………………. bệnh do Trichinella spiralis

a)

Xét nghiệm phân; huyết thanh chẩn đoán

b)

Xét nghiệm máu; sinh học phân tử

c)

Sinh thiết cơ; huyết thanh chẩn đoán

d)

Xét nghiệm dịch sinh học; huyết thanh chẩn đoán.

12.

Heo nuốt trứng Taenia solium vào cơ thể sẽ hình thành dạng: (Heo bò là kctg)

a)

Ấu trùng Oncosphere trong cơ vân

b)

Taenia solium trưởng thành trong ruột.

c)

Ấu trùng Cysticercus cellulosae trong cơ vân

d)

Vừa có con trưởng thành vừa có dạng ấu trùng.

13.

Người bị bệnh Taenia solium (sán trưởng thành) do

a)

Ăn thịt heo có nang ấu trùng hình xoắn còn sống.

b)

Ăn thịt bò có ấu trùng Cysticercus bovis còn sống.

c)

Ăn thịt heo có ấu trùng Cysticercus cellulosae còn sống.

d)

Nuốt bọ chét có ấu trùng Cysticercoid còn sống.

14.

Tại Viêt Nam Spirometra spp. thường gây bệnh:

a)

U thần kinh ở não.

b)

Ấu trùng di chuyển dưới da.

c)

Bướu sán nhái ở mắt.

d)

Ấu trùng di chuyển nội tạng.

15.

Người bị bệnh Cysticercosis do:

a)

Ăn thịt heo có ấu trùng Cysticercus cellulosae

b)

Ăn thịt bò có ấu trùng Cysticercus bovis

c)

Nuốt trứng có oncosphere của Taenia saginata

d)

Nuốt trứng có oncosphere của Taenia solium

16.

Chẩn đoán chính xác bệnh do Taenia saginata:

a)

Xét nghiệm phân tìm trứng.

b)

Sinh thiết cơ tìm ấu trùng Cysticercus

c)

Tìm thấy đốt sán bên ngoài cơ thể người.

d)

Xét nghiệm máu thấy bạch cầu ái toan tăng

17.

Khi em bé nuốt phải bọ chét Ctenocephalides canis có ấu trùng Cysticercoid có thể sẽ nhiễm:

a)

Hymenolepis nana.

b)

Spirometra mansoni

c)

Dipylidium caninum. (sán dải chó)

d)

Ancylostoma caninum.

18.

Người có thể bị bệnh u sán nhái gây nên bởi Spirometra spp. KHÔNG do:

a)

Ăn thịt heo có ấu trùng sparganum còn sống

b)

Uống nước có Cyclops chứa ấu trùng sparganum

c)

Ăn thịt ếch, nhái chưa chín có ấu trùng sparganum còn sống

d)

Đắp thịt ếch, nhái sống có ấu trùng sparganum lên vết thương hở.

19.

Ký chủ chính của Hymenolepis nana và truyền qua người do:

a)

Chó, mèo, truyền do nuốt bọ chét Ctenocephalides spp. có ấu trùng cysticercoid.

b)

Chuột nhà, truyền nuốt bọ chét Nosopsyllus spp. có ấu trùng cysticercoid

c)

Chó, mèo, truyền do nuốt trứng đã có ấu trùng dính trên lông chó, mèo..

d)

Chuột nhà, truyền do nuốt bọ Tribolium spp. có ấu trùng cysticercoid.

20.

Ký chủ chính của Fasciolopsis buski:

a)

Trâu, bò, cừu.

b)

Heo. (KC chính/tàng chủ)

c)

Người.

d)

Chó, mèo

21.

Trong giai đoạn xâm nhập vào gan của sán non Fasciola spp., bạch cầu ái toan có thể

tăng đến:

a)

70-80%

b)

20-40%

c)

20-25%

d)

10-15%

22.

Ở Việt Nam, ký chủ trung gian truyền Paragonimus heterotremus cho người:

a)

Bọ gạo Tribolium spp.

b)

Bọ chét Ctenocephalides spp.

c)

Cua suối Potamiscus spp.

d)

Ốc Melanoieds spp.

23.

Trứng Fasciopsis buski được phát tán ở môi trường chủ yếu do:

a)

Heo nuôi thả rong thải phân bừa bải ở đồng cỏ.

b)

Phân trâu, bò thải bừa bải xuống sông, ao, hồ

c)

Thói quen phóng uế bừa bải của người ở môi trường.

d)

Phân heo được thải bừa bãi xuống nước sông, ao, hồ ...

24.

Bệnh phẩm xét nghiệm Clonorchis sinensis thường quy là

a)

Đàm.

b)

Dịch mật.

c)

Phân.

d)

Nước tiểu

25.

Chu trinh phát triển của Clonorchis sinensis ở ngoại cảnh cần:

a)

Một ký chủ trung gian là ốc Melanoides spp. và cây thủy sinh

b)

Hai ký chủ trung gian là ốc Bithynia spp. và cá nước ngọt

c)

Hai ký chủ tung gian là Cyclops spp. và cá nước ngọt

d)

Hai ký chủ tung gian là Cyclops spp. và ếch, nhái..

26.

Người bị nhiễm sán lá ruột lớn Fasciolopsis buski do:

a)

Ăn rau sống, uống nước bị nhiễm phân heo.

b)

Ăn cua nước ngọt chưa chín có nang ấu trùng.

c)

Ăn cá nước ngọt chưa chín có nang ấu trùng

d)

Ăn rau sống mọc dưới nước có nang ấu trùng.

27.

Hành vi sau đây của người dân đồng bằng sông Cửu long có thể nhiễm Fasciolopsis buski

a)

Tước vỏ cây mọc dưới nước nhai đắp lên vết thương

b)

Tiếp xúc với đất có nồng độ phèn cao

c)

Đi cầu tiêu ao cá

d)

Ăn cá nướng trui

28.

Bệnh phẩm để xét nghiệm ký sinh trùng đường ruột:

a)

Dịch màng bụng

b)

Dịch màng phổi

c)

Phân

d)

Dịch não tuỷ

29.

Kỹ thuật thích hợp để chẩn đoán giun kim Enterobius vermicularis:

a)

Graham

b)

Willis

c)

Baermann

d)

Formalin ether

30.

Chẩn đoán phân biệt sán dải heo Taenia solium và sán dải bò Taenia saginata trưởng thành dựa vào:

a)

Đếm số nhánh tử cung của đốt sán mang trứng

b)

Hình dạng đặc thù của trứng

c)

Đo chiều dài các đốt sán

d)

Đo chiều rộng các đốt sán

31.

Phương pháp trực tiếp để phát hiện trứng nang Cryptosporium spp. :

a)

Nhuộm Giemsa

b)

Nhuộm Trichrome

c)

Nhuộm acid fast hay Ziehl-Neesen cải biến

d)

Nhuộm Hematoxylin

32.

Kỹ thuật thích hợp được lựa chọn để phát hiện giun lươn Strongyloides spp. :

a)

Graham

b)

Willis

c)

Baermann

d)

Formalin ether

33.

Kỹ thuật tập trung thích hợp để chẩn đoán giun đũa Ascaris lumbricoides và giun tóc Trichuris trichiura ở cộng đồng bệnh viện:

a)

Graham

b)

Willis

c)

Baermann

d)

Formalin ether

34.

Ký sinh trùng thuộc bệnh động vật thật và hoàn chỉnh:

a)

Toxocara canis và Toxocara cati

b)

Taenia solium và Taenia saginata

c)

Opisthorchis và Clonorchis

d)

Trichinella spiralis

35.

Ký sinh trùng nằm trong trong danh sách bệnh động vật ký sinh:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Toxocara canis

c)

Necator americanus

d)

Entamoeba histolytica

36.

Ký sinh trùng gây bệnh ở người ở giai đoạn ấu trùng:

a)

Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Toxocara canis

d)

Ascaris lumbricoides

37.

Ký sinh trùng có khả năng di chuyển lạc chỗ:

a)

Toxocara canis và Toxoplasma

b)

Fasciola spp. và Opisthorchis

c)

Paragonimus spp. và Fasciola spp.

d)

Trichinella spiralis và Fasciolopsis buski

38.

Ký sinh trùng nhiễm ở người lâm vào ngõ cụt cảnh ngộ:

a)

Toxocara canis

b)

Toxocara cati

c)

Trichinella spiralis

d)

Taenia solium

39.

Ký sinh trùng nhiễm ở người lâm vào ngõ cụt thật sự:

a)

Strongyloides stercoralis

b)

Necator americanus

c)

Taenia saginata

d)

Toxocara spp.

40.

Vai trò y học của Bọ xít (Triatominae, Reduviidae) ở Việt Nam cho đến nay là:

a)

Truyền Trypanosoma spp. gây bệnh ngủ Phi châu

b)

Truyền Trypanosoma spp. gây bệnh Chagas

c)

Hút máu gây viêm da, dị ứng tại chỗ chích

d)

Gây viêm da dị ứng do độc tố từ đốt bụng cuối

41.

Muỗi Anopheles spp. có khả năng truyền ký sinh trùng sốt rét khi:

a)

Có thoa trùng (sporozoite) trong tuyến nước bọt. (KCVV)

b)

Có sự phân bố rộng rãi và khả năng tự bay xa.

c)

Có nhịp độ tấn công cả ngày lẫn đêm.

d)

Sống hơn 15 ngày kể từ khi rời ổ sinh trưởng

42.

Đường lây lan trực tiếp chủ yếu của Phthirus pubis ở người:

a)

Qua quan hệ tình dục.

b)

Qua dùng chung lược.

c)

Dùng chung chăn, mền.

d)

Tiếp xúc qua bắt tay.

43.

Paederus spp. gây bệnh cho người do: (kiến ba khoang)

a)

Tiêm nọc độc qua vết cắn khi đậu trên da người.

b)

Bị người đập vỡ đốt bụng cuối phóng thích độc tố trên da.

c)

Tiêm chích độc tố ở đốt bụng cuối khi tấn công người.

d)

Người vô tình ăn phải và bị trúng độc.

44.

Sarcoptes scabiei lây lan gián tiếp qua:

a)

Dùng chung khăn quàng cổ.

b)

Dùng chung nón, lược chải đầu.

c)

Dùng chung quần, áo, chăn mền.

d)

Dùng chung xà bông tắm.

45.

Côn trùng là động vật chân khớp:

a)

Có 2 cánh hoặc 4 cánh và 6 chân

b)

Có 6 chân và có hoặc không có cánh

c)

Có 8 chân và có hoặc không có cánh

d)

Có các bộ phận cơ thể đều có khớp.

46.

Sang thương do cái ghẻ Sarcoptes scabiei thường gặp ở các nơi sau, TRỪ:

a)

Kẽ ngón tay, kẽ ngón chân

b)

Nếp gấp khủy tay,

c)

Nếp gấp khủy tay,

d)

Mặt, đầu, cổ

47.

Loài muỗi đẻ trứng thành chùm ở mặt dưới là cây thủy sinh như bèo cái, bèo tai chuột v.v... :

a)

Muỗi Anopheles spp.

b)

Muỗi Aedes spp

c)

Muỗi Culex spp.

d)

Muỗi Mansonia spp.

48.

Động vật chân khớp là loài:

a)

Động vật chân có khớp.

b)

Động vật có chân và các bộ phận phụ đều có khớp.

c)

Động vật không có xương sống

d)

Động vật có cơ thể đối xứng.

49.

Ngực giữa của Côn trùng có công dụng sau:

a)

Gắn cặp chân giữa nếu động vật có 4 cặp chân.

b)

Gắn cặp cánh trước nếu côn trùng có 4 cánh.

c)

Biểu hiện các sọc đen trên mặt lưng của ngực.

d)

Nơi phát triển mạnh của cơ cánh.

50.

Côn trùng có chu trình phát triển biến dạng hoàn toàn:

a)

Các giai đoạn có hình dạng khác nhau

b)

Các giai đoạn khác nhau có cánh hay không.

c)

Giai đoạn ấu trùng không cánh, trưởng thành có cánh.

d)

Giai đoạn nhộng nằm trong kén, ấu trùng bơi trong nước.

51.

Xenopsylla cheopis có vai trò quan trọng trong y học:

a)

Truyền vi trùng dịch hạch từ chuột qua người.

b)

Truyền sán dải chó từ chó qua người.

c)

Truyền vi trùng dịch hạch từ người qua người.

d)

Truyền Rickettsia prowazeki từ chuột qua người.

52.

Virus viêm não Nhật Bản (JEV) được tàng trữ trong động vật và được truyền cho

người qua vectơ nào sau đây:

a)

JEV tàng trữ trong chó, mèo và truyền cho người bởi Ctenocephalides canis.

b)

JEV tàng trữ trong heo, chim và truyền cho người bởi Culex tritaeniorhynchus.

c)

JEV tàng trữ trong khỉ, chuột và truyền cho người bởi Mansonia uniformis.

d)

JEV tàng trữ ở khỉ trong rừng và truyền cho người bởi Aedes spp.