wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2-l0

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có:

a)

vận tốc không đổi về hướng và độ lớn

b)

gia tốc luôn bằng 0

c)

tốc độ dài không đổi, hướng thay đổi liên tục

d)

quãng đường đi được trong mỗi giây không bằng nhau

2.

Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vận tốc hướng tâm được tính bằng:

a)

v = 2π/T

b)

a = v²/r

c)

v = ωr

d)

v = r/T

3.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ quay trong chuyển động tròn đều là:

a)

vận tốc góc ω

b)

vận tốc dài v

c)

gia tốc hướng tâm

d)

tần số f

4.

Tần số là đại lượng cho biết:

a)

Thời gian để vật đi được một vòng

b)

Số vòng vật quay được trong một giây

c)

Bán kính quỹ đạo

d)

Vận tốc dài của vật

5.

Một vật quay tròn đều với chu kỳ T = 2 giây. Tần số quay của vật là:

a)

0,5 Hz

b)

1 Hz

c)

2 Hz

d)

4 Hz

6.

Đơn vị của vận tốc góc là:

a)

m/s

b)

rad/s

c)

rad

d)

m/s²

7.

Công thức liên hệ giữa chu kỳ và tần số là:

a)

T = 2πf

b)

f = 1/T

c)

T = v/r

d)

f = 2πT

8.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có phương:

a)

tiếp tuyến với quỹ đạo

b)

song song với quỹ đạo

c)

vuông góc với vận tốc

d)

hướng vào tâm quỹ đạo

9.

Một vật chuyển động tròn đều bán kính 0,5 m với vận tốc góc 4 rad/s. Vận tốc dài là:

a)

2 m/s

b)

8 m/s

c)

0,125 m/s

d)

1 m/s

10.

Một vật quay tròn đều 60 vòng trong 1 phút. Tần số quay là:

a)

60 Hz

b)

1 Hz

c)

2 Hz

d)

0,5 Hz

11.

Một điểm nằm trên vành ngoài của bánh xe có bán kính 0,4 m quay đều với tần số 2 Hz. Tốc độ dài của điểm đó là:

a)

1,6π m/s

b)

0,8π m/s

c)

2π m/s

d)

3,2π m/s

12.

có bán kính 0,4 m quay đều với tần số 2 Hz. Tốc độ dài của điểm đó là:

a)

1,6π m/s

b)

0,8π m/s

c)

2π m/s

d)

3,2π m/s

13.

Quãng đường vật đi được trong chuyển động tròn đều sau một vòng là:

a)

bán kính

b)

đường kính

c)

chu vi

d)

tốc độ dài

14.

Gia tốc hướng tâm tỉ lệ với:

a)

bán kính

b)

bình phương vận tốc dài

c)

vận tốc góc

d)

thời gian chuyển động

15.

Một vật có vận tốc góc không đổi đang thực hiện chuyển động:

a)

thẳng đều

b)

tròn đều

c)

thẳng nhanh dần

d)

rơi tự do

16.

Trong chuyển động tròn đều, hướng của vectơ vận tốc tức thời là:

a)

tiếp tuyến quỹ đạo

b)

hướng vào tâm

c)

vuông góc với tiếp tuyến

d)

không đổi

17.

Nếu tăng gấp đôi bán kính quỹ đạo mà vận tốc không đổi thì gia tốc hướng tâm:

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm một nửa

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

18.

Vật quay tròn đều bán kính 0,25 m, chu kỳ 0,5 s. Vận tốc dài là:

a)

π m/s

b)

2π m/s

c)

0,25π m/s

d)

π/2 m/s

19.

Một điểm quay tròn đều với vận tốc góc ω = 2 rad/s. Trong 5 giây, góc quay là:

a)

5 rad

b)

2 rad

c)

10 rad

d)

1 rad

20.

Khi chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc luôn:

a)

không đổi về phương

b)

không đổi về hướng

c)

có độ lớn thay đổi

d)

đổi hướng liên tục

21.

Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc góc và vận tốc dài đều không đổi

b)

Vận tốc góc không đổi, vận tốc dài thay đổi

c)

Vận tốc dài không đổi, vận tốc góc thay đổi

d)

Cả vận tốc góc và vận tốc dài đều thay đổi

22.

Một vật quay tròn đều với chu kỳ T = 4 giây. Tần số quay của vật là:

a)

0,5 Hz

b)

0,25 Hz

c)

2 Hz

d)

1 Hz

23.

Vận tốc dài của một vật quay tròn đều có bán kính 0,3 m và tần số 3 Hz là:

a)

1,8π m/s

b)

0,9π m/s

c)

6π m/s

d)

3π m/s

24.

Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm có độ lớn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

a = v/r

b)

a = r/T²

c)

a = ω²r

d)

a = v²/r

25.

Một vật quay tròn đều với bán kính 1 m và tần số 1 Hz. Vận tốc dài của vật là:

a)

2π m/s

b)

1 m/s

c)

0,5 m/s

d)

π m/s

26.

Trong chuyển động tròn đều, nếu tần số tăng gấp đôi thì gia tốc hướng tâm sẽ:

a)

không đổi

b)

tăng bốn lần

c)

giảm một nửa

d)

tăng gấp đôi

27.

Gia tốc hướng tâm có thể được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

a = r/T

b)

a = v²/r

c)

a = v/r

d)

a = ω²r

28.

Một vật quay tròn đều với bán kính 0,6 m và tần số 1,5 Hz. Tốc độ dài của vật là:

a)

0,9π m/s

b)

2,4π m/s

c)

1,2π m/s

d)

3π m/s

29.

Trong chuyển động tròn đều, nếu vận tốc dài tăng gấp đôi thì gia tốc hướng tâm sẽ:

a)

tăng gấp đôi

b)

tăng bốn lần

c)

giảm một nửa

d)

không đổi

30.

Một vật có chu kỳ T = 2 giây. Tần số quay của vật là:

a)

1 Hz

b)

0,5 Hz

c)

4 Hz

d)

2 Hz

31.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là

     D. ω = 6π (rad/s).

a)

A. ω = 2π/3 (rad/s).

b)

B. ω = 3π/2 (rad/s). 

c)

C. ω = 3π (rad/s).

d)

D. ω = 6π (rad/s).

32.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Tốc độ góc của chất điểm là

a)

ω = π/2 (rad/s)

b)

ω = 2/π (rad/s)

c)

ω = π/8 (rad/s)  

d)

ω = 8π (rad/s)

33.

Tìm tốc độ góc của Trái Đất quay trục của nó. Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24 giờ.

a)

7, 27.10-4 rad/s.

b)

7, 27.10-5 rad/s.

c)

6, 2.10-6 rad/s

d)

5, 42.10-5 rad/s.

34.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị

a)

314 m/s 

b)

31,4 m/s

c)

0,314 m/s. 

d)

3,14 m/s.

35.

  Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một chất điểm trên vành bánh xe đạp là

a)

15s.

b)

0,5s.    

c)

50s.

d)

1,5s.

36.

Một cánh quạt quay đều, trong một phút quay được 120 vòng. Tính chu kì, tần số quay của quạt.

a)

0,5s và 2 vòng/s.   

b)

1 phút và 120 vòng/phút.

c)

1 phút và 2 vòng/phút.     

d)

0,5s và 120 vòng/phút.

37.

   Một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Vận tốc góc của điểm đó là

a)

31,84 rad/s. 

b)

20,93 rad/s.

c)

1256 rad/s. 

d)

0,03 rad/s

38.

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là:

a)

1,52.10-4 rad/s; 1,82.10-3 rad/s.  

b)

1,45.10-4 rad/s; 1,74.10-3 rad/s.

c)

1,54.10-4 rad/s; 1,91.10-3 rad/s.

d)

1,48.10-4 rad/s; 1,78.10-3 rad/s.

39.

   Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm. Bánh xe chuyển động tròn với tốc độ 10 m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là

a)

10 rad/s.

b)

2,5 rad/s.  

c)

0,4 rad /s.

d)

40 rad/s.

40.

  Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là

a)

23,55 m/s. 

b)

225 m/s. 

c)

15,25 m/s.

d)

40 m/s.

41.

  Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 40 cm. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ dài của chất điểm bằng

a)

4 m/s.     

b)

4π m/s.   

c)

6π m/s.

d)

6 m/s.

42.

   Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/ phút. Thời gian để hòn đá quay hết một vòng và tốc độ của nó là

a)

1 s; 6,28 m/s.

b)

1 s; 2 m/s. 

c)

3,14 s; 1 m/s.

d)

6,28 s; 3,14 m/s.

43.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s. Vận tốc góc của chất điểm là:

a)

w = p/2 (rad/s)  

b)

w = 2/p (rad/s)

c)

w = p/8 (rad/s)

d)

w = 8p (rad/s)

44.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì T = 4s. Tốc độ góc có giá trị nào sao đây

a)

1,57 rad/s.  

b)

3,14 rad/s

c)

6,28 m/s

d)

12,56 rad/s.

45.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Vận tốc dài của một điểm nằm trên vành đĩa có giá trị:

a)

v = 314m/s.

b)

v = 31,4m/s.

c)

v = 0,314 m/s. 

d)

v = 3,14 m/s.

46.

      Một đĩa tròn có bán kính 20cm quay đều mỗi vòng hết 0,1s. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa  là

a)

3,14m/s. 

b)

31,4m/s.

c)

12,56m/s

d)

1,57m/s.

47.

Một đĩa tròn bán kính 5cm quay đều mỗi vòng hết 0,2 giây. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là

a)

31,4m/s.     

b)

1,57m/s 

c)

3,14m/s.

d)

15,7m/s.

48.

Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục cuả nó. Đĩa quay một vòng hết 0,2s . Hỏi tốc độ dài cuả một điểm nằm trên mép điã bằng bao nhiêu?

a)

628 m/s  

b)

6,28 m/s  

c)

62,8 m/s

d)

3,14 m/s

49.

  Một chiếc bánh xe có bán kính 20cm, quay đều với tần số 50 vòng/s. Vận tốc dài của xe nhận giá trị nào sau đây?

a)

v = 6 rad/s.

b)

v = 26,8 rad/s

c)

v = 62,8 rad/s.

d)

v = 68,2 rad/s.

50.

    Một xe đạp có bánh xe bán kính 25cm đang chuyển động thẳng đều. Bánh xe quay đều 3,18vòng/s và không trượt trên đường. Vận tốc của xe đạp là:

a)

18km/h 

b)

20km/h 

c)

15km/h 

d)

12km/h

51.

  Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là

a)

0,82 m/s2.

b)

1,57 m/s2.

c)

8,2 m/s2.

d)

29,6.102 m/s2.

52.

   Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11 m/s2.      

b)

0,4 m/s2

c)

1,23 m/s2.

d)

16 m/s2.

53.

  Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

0,1 m/s2

b)

12,96 m/s2

c)

0,36 m/s2.   

d)

1 m/s2.

54.

  Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m, biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Gia tốc hướng tâm của nó là

a)

569,24 m/s2.  

b)

396,3 m/s2.  

c)

128,9 m/s2

d)

394,78 m/s2

55.

   Kim giây của một đồng hồ dài 2,5 cm. Gia tốc của đầu mút kim giây là

a)

2,74.10-2 m/s2

b)

2,74.10-3 m/s2

c)

2,74.10-4 m/s2

d)

2,74.10-5 m/s2.

56.

Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định gia tốc hướng tâm của xe.

a)

aht = 0,27 m/s2   

b)

aht = 0,72 m/s2

c)

aht = 2,7 m/s2

d)

aht = 0,0523 m/s2

57.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 2. 103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

a)

10 N 

b)

4. 102 N    

c)

4. 103 N  

d)

2. 104 N

58.

   Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

59.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N.  

b)

3,8 N.

c)

4,5 N. 

d)

46,4 N.

60.

  Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100m. Gia tốc hướng tâm của xe là:

a)

0,11m/s2

b)

0,1m/s2.

c)

1,23 m/s2.

d)

11m/s2