wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Rủi ro Tài chính

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

2.

Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xảy ra sau khi giao dịch được gọi là:

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

3.

Khái niệm nào sau đây là không chính xác

a)

Các ngân hàng là trung gian tài chính

b)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay là trung gian tài chính

c)

Tất cả các trung gian tài chính là các công ty bảo hiểm

d)

Các trung gian tài chính làm tăng tính hiệu quả của nền kinh tế

4.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính:

a)

Chia sẻ rủi ro

b)

Huy động nguồn vốn nhàn rỗi.

c)

Cung cấp tính thanh khoản.

d)

Cung cấp thông tin.

5.

Yếu tố nào sau đây giúp các NHTM xử lý được vấn đề rủi ro đạo đức?

a)

Thẩm định năng lực tài chính và kinh doanh của khách hàng.

b)

Yêu cầu tài sản thế chấp.

c)

Theo dõi và quản lý dòng tiền của khách hàng.

d)

Tất cả các phương án trên.

e)

Chỉ a và b.

6.

Tổ chức nào dưới đây không phải là một trung gian tài chính?

a)

Wisconsin S&L, một hiệp hội S&L

b)

Strong Capital Appreciation, một quỹ tương hỗ

c)

Wal-mart, tập đoàn bán lẻ

d)

College Credit, một hiệp hội tín dụng

7.

Khi một người đã mua bảo hiểm, người đó sẽ ít cẩn thận hơn đối với đối tượng bảo hiểm, điều này do:

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn đối nghịch

c)

Tính kinh tế nhờ quy mô

d)

Đáp án a, b và c

8.

Các định chế tài chính cung cấp tất cả các dịch vụ sau, TRỪ

a)

Đa dạng hoá rủi ro

b)

Tập trung nguồn lực của các nhà tiết kiệm lẻ

c)

Tăng chi phí giao dịch

d)

Tạo ra tính thanh khoản

9.

Đâu là vấn đề liên quan tới lựa chọn đối nghịch

a)

Người cho vay không xác định được đâu là người đi vay tốt và người đi vay không tốt

b)

Người cho vay không xác định được người đi vay có sử dụng tiền vay đúng mục đích

10.

quan tới lựa chọn đối nghịch

a)

Người cho vay không xác định được đâu là người đi vay tốt và người đi vay không tốt

b)

Người cho vay không xác định được người đi vay có sử dụng tiền vay đúng mục đích không

c)

Sau khi mua bảo hiểm nhân thọ, khách hàng sẽ đi chơi nhảy Bungee

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Những tổ chức nào sau đây được làm trung gian thanh toán:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ đầu tư

c)

Công ty tài chính

d)

Cả a, b và c

12.

So với người tiết kiệm cá nhân hoặc người đi vay tiền kinh doanh, các trung gian tài chính có thể giảm đáng kể chi phí giao dịch nhờ:

a)

Lợi thế về quy mô kinh tế

b)

Có mối quan hệ chính trị

c)

Có danh tiếng tốt

d)

Vị trí giao dịch thuận lợi

13.

Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Quỹ hưu trí

c)

Tổ chức liên hiệp tín dụng

d)

Ngân hàng tương trợ

14.

Các định chế tài chính phi tiền gửi bao gồm:

a)

Các quỹ hưu trí

b)

Các quỹ tín dụng

c)

Các quỹ tiết kiệm và cho vay

d)

Không có đáp án đúng

15.

Định chế tài chính nào sau đây không có chức năng cho vay tín dụng ?

a)

Các ngân hàng thương mại.

b)

Các công ty bảo hiểm.

c)

Các công ty tài chính.

16.

Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ:

a)

Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước

b)

Phí bảo hiểm

c)

Lãi đầu tư

d)

b và c

17.

Thông thường, trên thế giới, bảo hiểm xã hội

a)

Mang tính tự nguyện

b)

Mang tính bắt buộc

18.

Khi mua bảo hiểm tài sản, có thể tuỳ ý lựa chọn số tiền bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi mua bảo hiểm con người, có thể tuỳ ý lựa chọn số tiền bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong bảo hiểm tài sản, sự xuất hiện của bên thứ ba có liên quan tới:

a)

Một trách nhiệm cho bên mua bảo hiểm

b)

Một quyền lợi của bên mua bảo hiểm

c)

Một trách nhiệm của công ty

21.

Trong bảo hiểm tài sản, sự xuất hiện của bên thứ ba có liên quan tới:

a)

Một trách nhiệm cho bên mua bảo hiểm

b)

Một quyền lợi của bên mua bảo hiểm

c)

Một trách nhiệm của công ty BH

d)

Một quyền lợi của công ty BH

22.

Người tham gia bảo hiểm phải là người:

a)

Bất kể người nào có thu nhập và việc làm ổn định

b)

Có quyền lợi bảo hiểm đối với đối tượng bảo hiểm

c)

Có quyền nuôi dạy con cái

d)

Bất kể người nào có chỗ ở và thu nhập ổn định.

23.

Người mà vì tài sản, tính mạng, sức khoẻ hay trách nhiệm dân sự của người đó khiến người tham gia bảo hiểm đi đến ký kết hợp đồng bảo hiểm được gọi là:

a)

Người bảo hiểm

b)

Người được thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm

d)

Người thứ 3

24.

Với bảo hiểm phi nhân thọ:

a)

Thời hạn hợp đồng bảo hiểm thường không quá 1 năm

b)

Chỉ bao gồm bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Số tiền bảo hiểm được ấn định trong hợp đồng bảo hiểm

d)

Số tiền bảo hiểm không giới hạn

e)

a và c

25.

Công ty bảo hiểm tài sản giữ các tài sản có thời hạn ngắn hơn so với công ty bảo hiểm nhân thọ bởi vì:

a)

Các tài sản kỳ hạn ngắn hơn có lợi suất cao hơn

b)

Công ty bảo hiểm nhân thọ có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột

c)

Công ty bảo hiểm tài sản có thể sẽ phải thanh lý hợp đồng một cách đột ngột

d)

Công ty bảo hiểm nhân thọ nói chung phải chịu nhiều rủi ro hơn so với công ty bảo hiểm tài sản

26.

Hợp đồng bảo hiểm trong bảo hiểm xe cơ giới là:

a)

Sự chuyển dịch rủi ro từ công ty bảo hiểm sang người mua

b)

Sự chuyển dịch rủi ro từ người mua sang công ty bảo hiểm

c)

Một dạng tiền

d)

Không có đáp án đúng

27.

Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu:

a)

Quỹ đầu tư mở

b)

Quỹ đầu tư đóng

c)

Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy

28.

Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu:

a)

Quỹ đầu tư mở

b)

Quỹ đầu tư đóng

c)

Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy

29.

Các quỹ đầu tư đóng không mua lại chứng chỉ quỹ, do vậy:

a)

Các nhà đầu tư không thể mua đi bán lại chứng chỉ quỹ đóng

b)

Các nhà đầu tư sẽ không thích tham gia quỹ đóng

c)

Thị trường phái sinh với chứng chỉ quỹ này phát triển mạnh

d)

Đáp án a và c

30.

Các công ty tài chính chuyên:

a)

Huy động các khoản vốn lớn rồi chia nhỏ ra để cho vay

b)

Tập hợp các khoản vốn nhỏ lại thành khoản lớn để cho vay

c)

Cả a và b

31.

Các công ty chứng khoán Việt Nam không được phép thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Quản lý danh mục vốn đầu tư

b)

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

c)

Cho vay để mua chứng khoán

d)

Tư vấn đầu tư chứng khoán

32.

Quỹ đầu tư tương trợ (mutual fund) cung cấp cho các nhà đầu tư riêng lẻ những lợi ích nào sau đây:

a)

Giảm chi phí giao dịch

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư

c)

Lợi thế về quy mô kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Quỹ tương trợ

a)

Là một thị trường tài chính mà các doanh nghiệp nhỏ bán cổ phiếu và trái phiếu nhằm tăng quỹ

b)

Là quỹ do chính phủ thành lập nhằm cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ muốn đầu tư vào các dự án có lợi cho doanh nghiệp và cộng đồng

c)

Bán cổ phiếu và trái phiếu cho các công ty nhỏ, ít tên tuổi để giúp các công ty này tiết kiệm chi phí lãi suất nếu phải vay vốn ngân hàng

d)

Là một tổ chức chuyên bán cổ phần ra công chúng và sử dụng số tiền thu được mua các loại cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán

34.

Tự doanh chứng khoán là :

a)

Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho khách hàng.

b)

Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính mình.

c)

Công ty chứng khoán quản lý vốn của khách hàng và nắm giữ chứng kh

35.

g khoán là :

a)

Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho khách hàng.

b)

Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính mình.

c)

Công ty chứng khoán quản lý vốn của khách hàng và nắm giữ chứng khoán của khách hàng.

d)

Cả 3 phương án trên.

36.

Ngân hàng thương mại ngày nay:

a)

Được xem là cầu nối giữa người đi vay và cho vay

b)

Được phép phát hành tiền giấy

c)

Cả a và b

37.

Các ngân hàng thương mại:

a)

Cung cấp tín dụng chủ yếu cho lĩnh vực thương mại và công nghiệp

b)

Huy động vốn chủ yếu thông qua các dịch vụ gửi tiền và thanh toán

c)

Cả a và b

38.

Ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào:

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Các cá nhân và hộ gia đình

39.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của NHTM:

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng ổn định tiền tệ

d)

Chức năng “tạo tiền”

40.

Đối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất:

a)

Nguồn vốn huy động tiền gửi

b)

Vốn đi vay từ NHTW

c)

Vốn tự có

d)

Vay từ các tổ chức tài chính khác

41.

Số nhân tiền tăng lên khi:

a)

Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt tăng lên

b)

Ngân hàng thương mại giảm dự trữ vượt mức

c)

Hoạt động thanh toán bằng thẻ trở nên phổ biến hơn

d)

b và c

42.

Ngày nay, xu thế các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên việc:

a)

Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động

b)

Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng

c)

Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước

d)

Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm

43.

Khi ngân hàng huy động vốn từ tiết kiệm dân cư thì chủ thể quyết định lãi suất vay là:

a)

Ngân hàng

b)

Người cho vay

c)

Bên môi giới

d)

Ngân hàng và người cho vay cùn

44.

Khi ngân hàng huy động vốn từ tiết kiệm dân cư thì chủ thể quyết định lãi suất vay là:

a)

Ngân hàng

b)

Người cho vay

c)

Bên môi giới

d)

Ngân hàng và người cho vay cùng thỏa thuận

45.

Theo bạn nghiệp vụ nào KHÔNG nằm trong nội dung hoạt động của các NHTM cổ phần:

a)

Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận

b)

Thu lợi nhuận từ các hoạt động huy động vốn

c)

Thu lợi nhuận từ các hoạt động tín dụng

d)

Thu lợi nhuận từ việc cung cấp các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ

46.

Tài khoản tiền gửi thanh toán:

a)

Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào

b)

Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi

c)

Cả a và b

47.

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại:

a)

Tối thiểu phải bằng vốn pháp định

b)

Không được phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt động

c)

Cả a và b

48.

Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Tài sản nợ:

a)

Tiền gửi, tiền vay các NHTM khác

b)

Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

c)

Cho vay và đầu tư chứng khoán

d)

Vốn tự có và các quỹ

49.

Trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng, khoản mục nào không thuộc Tài sản Nợ:

a)

Tiền gửi, tiền vay các Ngân hàng

b)

Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

c)

Cho vay và kinh doanh với khách hàng

d)

Vốn và các quỹ

50.

Nguồn vốn nào trong bảng cân đối kế toán của NHTM có chi phí vốn thấp nhất?

a)

Vay từ các NHTM khác.

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm.

d)

Tiền gửi có kỳ hạn.

51.

Trong hoạt động quản lý tài sản của NHTM, việc nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây sẽ đảm bảo tính thanh khoản cao nhất cho ngân hàng:

a)

Trái phiếu doanh nghiệp.

b)

Chấp phiếu ngân hàng.

c)

Thương phiếu doanh nghiệp.

d)

Tín phiếu kho bạc

52.

Nếu tài sản nợ của ngân hàng nhạy cảm với lãi suất hơn so với tài sản có, khi lãi suất tăng sẽ dẫn đến:

a)

Lợi nhuận giảm

b)

Lợi nhuận tăng

c)

Lợi nhuận không đổi

d)

Ngân hàng không thể có lợi nhuận

53.

Nếu tài sản nợ của ngân hàng nhạy cảm với lãi suất hơn so với tài sản có, khi lãi suất giảm sẽ dẫn đến:

a)

Lợi nhuận giảm

b)

Lợi nhuận tăng

c)

Lợi nhuận không đổi

d)

Ngân hàng không thể có lợi nhuận

54.

Trong bảng cân đối kế toán của một ngân hàng:

a)

Phần Tài sản nợ cho biết việc sử dụng các quỹ và phần Tài sản Có cho biết nguồn gốc của các quỹ

b)

Phần Tài sản Nợ cho biết nguồn gốc của các quỹ và phần Tài sản Có cho biết việc sử dụng các quỹ

c)

Giá trị tài sản ròng cho biết nguồn gốc của các quỹ và Tài sản Nợ cho biết việc sử dụng các quỹ

d)

Không có đáp án đúng

55.

Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản Nợ trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng:

a)

Các khoản cho vay thế chấp

b)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm

c)

Cả a và b

56.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tài khoản vãng lai

d)

Cho vay thế chấp

57.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Vốn tự có

d)

Cho vay thế chấp

58.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tiền gửi tiết kiệm từ dân cư

d)

Cho vay thế chấp

59.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp

d)

Cho vay thế chấp

60.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Vay trên

61.

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản CÓ của ngân hàng:

a)

Dự trữ vượt mức

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Vay trên thị trường liên ngân hàng

d)

Cho vay thế chấp

62.

Các khoản cho vay có đảm bảo là:

a)

Khoản cho vay có vật thế chấp

b)

Khoản cho vay không có vật thế chấp

c)

Khoản cho vay có bảo lãnh

d)

Đáp án a và c

e)

Đáp án b và c

63.

Bất động sản dùng để đảm bảo người vay nợ thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho người cho vay được gọi là:

a)

Tài sản thế chấp

b)

Tiền lãi

c)

Tiền phúc lợi

d)

Không có đáp án đúng

64.

Cho vay có tài sản đảm bảo là:

a)

Đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay hộ gia đình

b)

Đặc điểm phổ biến đối với các khoản cho vay kinh doanh

c)

Là hình thức cho vay trong đó tài sản được dùng để thế chấp hoặc cầm cố hoặc được sự bảo lãnh của bên thứ ba có uy tín nhằm đảm bảo người đi vay thực hiện nghĩa vụ trả tiền

d)

Tất cả các đáp án trên.

65.

Khoản mục nào dưới đây sẽ thuộc phần Tài sản Có trong bảng cân đối kế toán của ngân hàng:

a)

Các khoản cho vay thế chấp

b)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm

c)

Cả a và b

66.

Các hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm:

a)

Cung cấp các dịch vụ thanh toán

b)

Cho vay ngắn hạn và dài hạn

c)

Cả a và b

67.

Các hoạt động sử dụng vốn của ngân hàng thương mại bao gồm:

a)

Cung cấp các dịch vụ thanh toán

b)

Cho vay ngắn hạn và dài hạn

c)

Cả a và b

68.

Nghiệp vụ nào KHÔNG phải là nghiệp vụ trung gian của NHTM:

a)

Nghiệp vụ hối đoái

b)

Nghiệp vụ thư tín dụng

c)

Nghiệp vụ tín thác

d)

Nghiệp vụ cho vay

69.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Cả a và b

70.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Ổn định giá trị đồng nội tệ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

c)

Cả a và b

71.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

c)

Cả a và b

72.

Ngân hàng trung ương ngày nay:

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

c)

Cả a và b

73.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Tư vấn lĩnh vực tiền tệ ngân hàng cho Chính phủ

b)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

c)

Cả a và b

74.

Theo Nghị định số 53/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng ngày 26/3/1988, hệ thống ngân hàng Việt Nam là hệ thống ngân hàng:

a)

Một cấp

b)

Hai cấp

c)

Ba cấp

75.

Tại Việt Nam, chính sách tiền tệ được kiểm soát bởi

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Bộ tài chính

d)

Quốc hội

76.

NHTW không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

77.

Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ:

a)

Công cụ phái sinh

b)

Tiền mặt

c)

Tiền gửi tiết kiệm phát séc

d)

Đáp án b và c

78.

Trong phép đo cung tiền M1 có các tài sản sau đây TRỪ:

a)

Công cụ phái sinh

b)

Tiền mặt

c)

Tiền gửi tiết kiệm phát séc

d)

Đáp án b và c

79.

Số nhân tiền tệ nhất thiết phải:

a)

Lớn hơn 10

b)

Bằng 13

c)

Nhỏ hơn

d)

Tuỳ thuộc vào phép đo lượng tiền cung ứng

80.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi:

a)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

NHTW mua tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

81.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:

a)

NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

NHTW bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

82.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm _______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

83.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

c)

Cả a và b

84.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu kiềm chế lạm phát và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau trong dài hạn

c)

Cả a và b

85.

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Cả a, b và c

86.

Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng:

a)

Cung tiền sẽ tăng

b)

Cung tiền sẽ giảm

c)

Lãi suất sẽ tăng

d)

Lãi suất sẽ giảm

87.

Nếu NHTW chọn lãi suất làm mục tiêu trung gian, khi cầu tiền tăng:

a)

Cung tiền sẽ tăng

b)

Cung tiền sẽ giảm

c)

Lãi suất sẽ tăng

d)

Lãi suất sẽ giảm

88.

Trong hệ thống mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ có 2 hệ thống mục tiêu:

a)

Mục tiêu trung gian và mụ

b)

Mục tiêu trung gian và mục tiêu giá cả

c)

Mục tiêu hoạt động và mục tiêu giá cả

89.

Cơ quan nào là nơi đề ra và vận hành chính sách tiền tệ:

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

90.

Sự mâu thuẫn của các mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Chỉ xuất hiện trong ngắn hạn

b)

Chỉ xuất hiện trong dài hạn

c)

Xuất hiện cả trong ngắn và dài hạn

d)

Không tồn tại

91.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của CSTT:

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian

c)

Mục tiêu hoạt động

92.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:

a)

Kinh tế tăng trưởng cao và ổn đinh

b)

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao và ổn định

c)

Lạm phát thấp và ổn định

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp và ổn định

93.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ :

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

94.

Khi tốc độ tăng trưởng kinh tế vượt quá tỷ lệ tăng trưởng bền vững

a)

NHTW sẽ duy trì mức lãi suất thấp nhằm duy trì mức tăng trưởng cao

b)

NHTW sẽ tăng lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

NHTW sẽ xác định tỷ lệ tăng trưởng bền vững mới và cố gắng duy trì tỷ lệ đó

d)

NHTW sẽ hạ lãi suất nhằm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế

95.

Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là :

4 lines
96.

Lý do khiến NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là :

a)

Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó

b)

Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng

c)

Chính sách tiền tệ ổn định sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW

d)

Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ

e)

Tất cả các ý trên đều đúng

97.

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:

a)

Lạm phát

b)

Sản lượng

c)

Cả lạm phát và sản lượng

d)

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

98.

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

c)

Bán ra trái phiếu

d)

Mua vào trái phiếu

99.

Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ

a)

Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất

b)

Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất

c)

Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất

d)

Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất

100.

Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

101.

Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa, nó sẽ kéo theo:

a)

Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng

c)

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế

d)

Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính

102.

Chính sách tiền tệ KHÔNG sử dụng công cụ:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tái chiết khấu thương phiếu

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

103.

Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Cả ba công cụ trên

104.

Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Cả ba công cụ trên

105.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại:

a)

Chính ngân hàng thương mại đó

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Kho bạc Nhà nước

d)

Cả a và b

106.

Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt nam hiện nay:

a)

phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

b)

để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

thực thi chính sách tiền tệ

d)

b và c

e)

Cả a, b và c

107.

Lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất NHTM cho khách hàng tốt nhất vay

c)

Là lãi suất do NHTW ấn định

d)

Là lãi suất do NHTW cho các NHTM vay

108.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ

c)

Tăng thu nhập cho NHTM

d)

a và b

109.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả a, b và c

110.

Khi NHTW thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư giảm

d)

a và c

111.

Lãi suất tái chiết khấu của NHTW giảm khuyến khích:

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ NHTW nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

d)

Đáp án a và b

e)

Đáp án b và c

112.

Nếu NHTW mua trái phiếu từ công chúng sẽ làm:

a)

Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó tăng

b)

Giá trái phiếu và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm

c)

Giá trái phiếu tăng và mức sinh lời của trái phiếu đó giảm

d)

Giá trái phiếu giảm và mức sinh lời của trái phiếu đó

113.

Nghiệp vụ NHTW bán các chứng khoán trên thị trường mở sẽ:

a)

Làm tăng dự trữ của các ngân hàng

b)

Làm tăng giá các chứng khoán đó

c)

Làm lãi suất tăng

d)

Làm tăng cung ứng vốn trên thị trường tiền tệ

114.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW:

a)

Có thể đảo ngược dễ dàng

b)

Không thể đảo ngược được

c)

Tác động là rất khó kiểm soát

d)

Có độ trễ lớn

115.

Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt:

a)

Có sự tăng lên của lãi suất

b)

Có sự giảm xuống của lãi suất

c)

Có sự tăng lên của chi NSNN

d)

Có sự giảm xuống của chi NSNN

116.

Sự gia tăng của lãi suất tái chiết khấu thông thường:

a)

Làm các NHTM tăng lãi suất

b)

Làm các NHTM giảm lãi suất

c)

Làm các NHTM đóng băng tín dụng

d)

a và c

117.

Thông thường việc yêu cầu gia tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTW sẽ làm cho:

a)

Các NHTM chủ động giảm tín dụng

b)

Các NHTM chủ động tăng tín dụng

c)

Một số NHTM gặp khó khăn về dự trữ

d)

a và c

118.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không xác định được

d)

Không thay đổi

119.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, số nhân tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

120.

NHTW bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích:

a)

Vay nợ từ công chúng

b)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể

c)

Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ

d)

Giảm khối lượng tiền trong lưu thông

121.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:

4 lines
122.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:

a)

NHTW tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước

b)

NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Nhà nước công bố mức thâm hụt NSNN lớn

123.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ tăng

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng

124.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:

a)

Khối lượng tiền cung ứng giảm xuống

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng giảm

c)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

d)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ tăng

125.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, khi NHTW mua tín phiếu Kho bạc Nhà nước thì:

a)

Dự trữ của các tổ chức tín dụng sẽ giảm

b)

Khối lượng tiền cung ứng tăng lên

c)

Khả năng mở rộng tín dụng của các NHTM sẽ giảm

d)

Đáp án a, b và c

e)

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng

126.

Ngân hàng Trung ương mua tín phiếu làm:

a)

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

127.

NHTW bán tín phiếu làm:

a)

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

128.

Khi NHTW bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi