wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第29课:晚会开得非常成功

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

我们已经___了一天的工作,现在想休息一下。

a)

b)

结束

c)

成功

2.

晚会马上要___了,大家快点准备!

a)

b)

c)

3.

老师说我们学习太多了,要开一个晚会___一下。

a)

轻松

b)

c)

漂亮

4.

他唱歌唱___很好,大家都喜欢听。

a)

b)

c)

5.

这次比赛我们班开得非常___。

a)

b)

成功

c)

6.

___同学去买水果,女同学做饭。

a)

b)

饮料

c)

零花钱

7.

请你多带些水和___,路上会很渴。

a)

表扬

b)

饮料

c)

8.

___孩子做的饭也很好吃。

a)

b)

哪里

c)

知识

9.

大家玩儿得很___,笑个不停。

a)

故事

b)

痛快

c)

10.

会上很多同学___了节目,有唱歌也有跳舞。

a)

表演

b)

游泳

c)

成功

11.

"结束" có nghĩa là gì?

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Thư giãn

12.

"轻松" có thể dùng để miêu tả điều gì?

a)

Một bài học rất nghiêm túc

b)

Một công việc rất khó khăn

c)

Một buổi tối thoải mái

13.

"失败" có nghĩa là:

a)

Thất bại

b)

Thành công

c)

Mệt mỏi

14.

"饮料" là từ để chỉ:

a)

Đồ ăn

b)

Đồ uống

c)

Gia vị

15.

"痛快" miêu tả trạng thái nào?

a)

Không vui

b)

Buồn bã

c)

Vui vẻ, sảng khoái

16.

“Câu chuyện" nghĩa là gì?

(a)  

17.

“tri thức" nghĩa là gì?

(a)  

18.

“Viết bài văn" nghĩa là gì?

(a)  

19.

“Tiền tiêu vặt" nghĩa là gì?

(a)  

20.

HSK là viết tắt của từ gì?

(a)  

21.

Dịch: "Em gái ăn rất nhiều."

(a)  

22.

“干净" nghĩa là gì?

(a)  

23.

Từ "水平" được dùng để chỉ:

a)

Mức độ, trình độ

b)

Chiều cao

c)

Sự nỗ lực

24.

"表扬" có nghĩa là:

a)

Chỉ trích

b)

Khen ngợi

c)

Học tập

25.

他唱歌唱__很好,大家都喜欢听。

a)

b)

c)

26.

她跳舞跳得非常______。

a)

好看

b)

好好儿

c)

好听

27.

Chọn trật tự đúng:

a)

他 中文 说得 很流利

b)

中文 他 说得 很流利

c)

说得 他 中文 很流利

28.

Chọn trật tự đúng:

a)

她 学得 特别 认真

b)

学得 她 特别 认真

c)

她 特别 认真 学得

29.

Chọn trật tự đúng:

a)

昨天 我们 考试 考得 不错

b)

考得 我们 昨天 考试 不错

c)

我们 不错 考试 昨天 考得

30.

Chọn phiên âm đúng cho từ vựng sau: 零花钱



a)

a. línghuāqián

b)

b. línghuāqiān

c)

c. línghuāxián