Font size
Worksheets第29课:晚会开得非常成功
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
我们已经___了一天的工作,现在想休息一下。
开
结束
成功
晚会马上要___了,大家快点准备!
开
得
比
老师说我们学习太多了,要开一个晚会___一下。
轻松
高
漂亮
他唱歌唱___很好,大家都喜欢听。
得
比
讲
这次比赛我们班开得非常___。
女
成功
电
___同学去买水果,女同学做饭。
男
饮料
零花钱
请你多带些水和___,路上会很渴。
表扬
饮料
开
___孩子做的饭也很好吃。
女
哪里
知识
大家玩儿得很___,笑个不停。
故事
痛快
游
会上很多同学___了节目,有唱歌也有跳舞。
表演
游泳
成功
"结束" có nghĩa là gì?
Bắt đầu
Kết thúc
Thư giãn
"轻松" có thể dùng để miêu tả điều gì?
Một bài học rất nghiêm túc
Một công việc rất khó khăn
Một buổi tối thoải mái
"失败" có nghĩa là:
Thất bại
Thành công
Mệt mỏi
"饮料" là từ để chỉ:
Đồ ăn
Đồ uống
Gia vị
"痛快" miêu tả trạng thái nào?
Không vui
Buồn bã
Vui vẻ, sảng khoái
“Câu chuyện" nghĩa là gì?
(a)
“tri thức" nghĩa là gì?
(a)
“Viết bài văn" nghĩa là gì?
(a)
“Tiền tiêu vặt" nghĩa là gì?
(a)
HSK là viết tắt của từ gì?
(a)
Dịch: "Em gái ăn rất nhiều."
(a)
“干净" nghĩa là gì?
(a)
Từ "水平" được dùng để chỉ:
Mức độ, trình độ
Chiều cao
Sự nỗ lực
"表扬" có nghĩa là:
Chỉ trích
Khen ngợi
Học tập
他唱歌唱__很好,大家都喜欢听。
得
地
的
她跳舞跳得非常______。
好看
好好儿
好听
Chọn trật tự đúng:
他 中文 说得 很流利
中文 他 说得 很流利
说得 他 中文 很流利
Chọn trật tự đúng:
她 学得 特别 认真
学得 她 特别 认真
她 特别 认真 学得
Chọn trật tự đúng:
昨天 我们 考试 考得 不错
考得 我们 昨天 考试 不错
我们 不错 考试 昨天 考得
Chọn phiên âm đúng cho từ vựng sau: 零花钱
a. línghuāqián
b. línghuāqiān
c. línghuāxián
