wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ12

Total questions: 113

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần đó. Ta nói trong không gian đó có

a)

điện trường

b)

từ trường

c)

môi trường

d)

điện môi

2.

Có thể thu được từ phổ bằng cách

a)

rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường

b)

rắc mạt nhôm lên tấm nhựa đợt trong từ trường và gõ nhẹ

c)

ắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường và gõ nhẹ

d)

rắc mạt sắt lên tấm nhựa rổi gõ nhẹ

3.

Điểm khác nhau cơ bản của đường sức điện tĩnh và đường sức từ là

a)

đường sức điện luôn là đường thẳng, đường sức từ luôn là đường cong

b)

đường sức điện luôn được vẽ mau hơn đường sức từ

c)

đường sức điện luôn là những đường cong hở, đường sức từ là những đường cong kín

d)

đường sức điện luôn ngược chiều với đường sức từ

4.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn

thẳng dài có dạng là

a)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng

vuông góc với dây dẫn.

c)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

d)

các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện

5.

Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn ta có thể sử dụng

a)

quy tắc nắm bàn tay phải

b)

định luật Farađây

c)

định luật Len-xơ

d)

quy tắc bàn tay trái

6.

Để xác định chiểu của đường sức từ bên trong lòng ống dây, ta

dùng quy tắc nào sau đây?

a)

Nắm ống dây bằng tay phải sao cho chiều từ cổ tay đến ngón tay

chỉ chiều dòng điện qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra

chỉ chiều của đường sức từ bên trong lòng ống dây

b)

Nắm ống dây bằng tay phải sao cho chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều dòng điện qua các vòng

dây thì ngón tay út choãi ra chỉ chiểu của đường sức từ bên trong lòng ống dây

c)

Nắm ống dây bằng tay trái sao cho chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều dòng điện qua các vòng

dây thì ngón tay út choãi ra chỉ chiểu của đường sức từ bên trong lòng ống dây

d)

Nắm ống dây bằng tay trái sao cho chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều dòng điện qua các vòng

dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiểu của đường sức từ bên trong lòng ống dây

7.

Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng hình dạng đường sức từ của nam châm?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

8.

Chọn câu sai? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ lên dòng điện đặt trong nó

b)

là một đại lượng véctơ

c)

được xác định bằng công thức 𝐵 = FI.l.sina\frac{F}{I.l.\sin a}

d)

có đơn vị là Wb

9.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

F = IℓBcotα.

b)

F = IℓBtanα

c)

F = IℓBsinα

d)

F = IℓBcosα

10.

Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện trong từ trường đểu có véctơ cảm ứng từ 𝐵⃗ , dây dẫn không chịu tác dụng của lực từ nếu dây dẫn đó

a)

hợp với vecto cảm ứng từ một góc tù

b)

song song với vecto cảm ứng từ

c)

uông góc với vecto cảm ứng từ

d)

hợp với vector cảm ứng từ một góc nhọn

11.

Phát biểu nào sao đây về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây

b)

Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó

c)

Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb

d)

Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với

vectơ cảm ứng từ của từ trường

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên

b)

Khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kí

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ thông biến thiên qua khối vật dẫn đó

d)

Dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với cuộn dây

13.

Cách nào sau đây không làm cho từ thông qua tiết diện vòng dây dẫn kín biến thiên?

a)

Quay vòng dây cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu

b)

Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng khung dây

c)

Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay chiều

d)

Cho nam châm vĩnh cửu rơi qua lòng cuộn dây

14.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

Φ = BS.tanα

b)

Φ = BS.sinα

c)

Φ = BS.cosα

d)

Φ = BS.tanα

15.

Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = BS.cosα, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ 𝐵⃗ và pháp tuyến 𝑛⃗ dương của mặt S

b)

Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không

c)

Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d)

Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb):1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ

16.

Chọn ý chưa chính xác. Giả sử có dòng điện với cường độ i chạy trong một mạch kín (C)

a)

Dòng điện i gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông qua (C) được gọi là từ thông riêng của mạch: Φ = Li

b)

Trong biểu thức Φ = Li thì L là độ tự cảm, chỉ phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của mạch kín (C), đơn vị là henry (H)

c)

Từ thông riêng có giá trị không đổi khi dòng điện trong mạch không đổi

d)

Từ thông riêng có giá trị âm khi dòng điện trong mạch giảm

17.

Theo định luật Lenz thì dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra

a)

có chiểu cùng chiều kim đồng hồ

b)

có chiều ngược chiều kim đồng hồ

c)

có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch

d)

cùng chiều với từ trường ngoài

18.

Phát biểu nào là đúng về định luật Faraday?

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ trường qua mạch đó

b)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

c)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

d)

Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó

19.

Chọn câu không đúng khi nói về suất điện động cảm ứng?

a)

Suất điện động cảm ứng là suất điện động gây ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Suất điện động cảm ứng trong mạch được xác định bằng bằng biểu thức: ec= ΔϕΔte_c=\ -\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

c)

Dấu (-) trong biểu thức ec= ΔϕΔte_c=\ -\frac{\Delta\phi}{\Delta t} là phù hợp với định luật Lenz

d)

Thương số ΔϕΔt\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right| gọi là tốc độ biến thiên từ trường qua mạch

20.

Phát biểu nào không đúng về suất điện động cảm ứng?

a)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng càng lớn khi tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch càng

lớn

b)

Số vòng dây của mạch điện càng nhiều thì độ lớn của suất điện động cảm ứng càng lớn

c)

Thời gian biến thiên từ thông càng lớn thì độ lớn của suất điện động cảm ứng càng lớn

d)

Độ biến thiên từ thông trong một đơn vị thời gian càng lớn thì độ lớn của suất điện động cảm ứng

càng lớn

21.

Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển lại gần một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa

a)

điện năng thành hóa năng

b)

cơ năng thành quang năng

c)

điện năng thành quang năng

d)

cơ năng thành điện năng

22.

Phanh điện từ sử dụng trong các xe có tải trọng lớn là ứng dụng của

a)

cộng hưởng điện từ

b)

dòng Foucault

c)

dao động tắt dần

d)

ực ma sát trượt

23.

Dòng điện Foucalt không được dùng trong

a)

phanh điện từ

b)

mạ điện kim loại

c)

đồng hồ đo điện

d)

lò cảm ứng điện

24.

Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên lí

a)

tác dụng từ của dòng điện

b)

hiện tượng cảm ứng từ

c)

truyền điện giữa hai cuộn dây quấn

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ

25.

Khi quay núm của dynamo của xe đạp thì đèn xe đạp sáng, vì

a)

nam châm quay theo làm số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên, nên xuấtbhiện dòng điện một chiều đi qua cuộn đây làm bóng đèn sáng

b)

nam châm quay theo làm số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên, nên xuất hiện dòng điện xoay chiều đi qua cuộn dây làm bóng đèn sáng

c)

có ma sát giữa núm của dynamo với bánh xe

d)

bên trong dynamô có lắp sẵn một nguồn điện

26.

Trường có hai thành phần là điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau được gọi là

a)

điện từ trường

b)

điện trường xoáy

c)

điện trường tĩnh

d)

trường hấp dẫn

27.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau 45°45^{\degree}

28.

Sóng điện từ là

a)

điện trường lan truyền trong không gian

b)

từ trường lan truyền trong không gian

c)

điện từ trường lan truyền trong không gian

d)

dao động cơ lan truyền trong không gian.

29.

Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

a)

Mang năng lượng

b)

Tuân theo quy luật giao thoa

c)

Tuân theo quy luật phản xạ

d)

Truyền được trong chân không

30.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và

thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước

b)

thủy tinh

c)

chân không

d)

thạch anh

31.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = 2f/c

b)

λ = f/c

c)

λ = c/f

d)

λ = c/(2f)

32.

Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?

a)

Remote điều khiển tivi

b)

Lò vi sóng

c)

Máy vi tính

d)

Điện thoại di động

33.

Trường có hai thành phần là điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau được gọi là

a)

điện từ trường

b)

điện trường xoáy

c)

điện trường tĩnh

d)

trường hấp dẫn

34.

Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

có phương vuông góc với nhau

d)

có phương lệch nhau 45°45^{\degree}

35.

Sóng điện từ là

a)

điện trường lan truyền trong không gian

b)

từ trường lan truyền trong không gian

c)

điện từ trường lan truyền trong không gian

d)

dao động cơ lan truyền trong không gian.

36.

Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?

a)

Mang năng lượng

b)

Tuân theo quy luật giao thoa

c)

Tuân theo quy luật phản xạ

d)

Truyền được trong chân không

37.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước

b)

thủy tinh

c)

chân không

d)

thạch anh

38.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = 2f/c

b)

λ = f/c

c)

λ = c/f

d)

λ = c/(2f)

39.

Thiết bị điện tử nào dưới đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến?

a)

Remote điều khiển tivi

b)

Lò vi sóng

c)

Máy vi tính

d)

Điện thoại di động

40.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = I0cos(ωt + φ) (ω >0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

41.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = I0cos(ωt + φ) với I0 > 0. Đại lượng I0 được gọi là

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng

b)

tần số góc của dòng điện

c)

pha ban đầu của dòng điện

d)

cường độ dòng điện cực đại

42.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là I0 và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng?

a)

I = 2I0

b)

𝐼 = I02\frac{I_0}{2}

c)

I = I02I_0\sqrt[]{2}

d)

I = I02\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

43.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức:

a)

U = 2U0

b)

U = U02\frac{U_0}{2}

c)

U = U02U_0\sqrt[]{2}

d)

U = U02\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

44.

Giá trị đo được của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

b)

giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

c)

giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

d)

giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

45.

Động cơ điện là dụng cụ biến đổi

a)

nhiệt năng thành điện năng

b)

điện năng chủ yếu thành cơ năng

c)

cơ năng thành điện năng

d)

điện năng thành nhiệt năng

46.

Vật nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng sinh lí của dòng điện xoay chiều khi có dòng điện chạy qua nó?

a)

Máy kích tim

b)

Bếp điện

c)

Bóng đèn dây tóc

d)

Quạt điện

47.

Chọn đáp án sai khi nói về một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện?

a)

Giữ khoảng cách an toàn với nguồn điện

b)

Sử dụng các thiết bị điện khi đang sạc

c)

Không dùng tay ướt hoặc nhiều mồ hôi khi sử dụng dây điện

d)

Tránh xa nơi điện thế nguy hiểm

48.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

các proton

b)

các neutron

c)

các proton và các neutron

d)

các prôton, neutron và electron

49.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

a)

số khối A bằng nhau

b)

số prôton bằng nhau, số neutron khác nhau

c)

số neutron bằng nhau, số proton khác nhau.

d)

khối lượng bằng nhau

50.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?

a)

Kg

b)

MeV/C

c)

MeV/c2

d)

u

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân trung hòa về điện

b)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chửa Z proton

c)

Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân

d)

Số neutron N bằng hiệu số khối A và số proton Z

52.

Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân vì

a)

nguyên tử trung hòa về điện

b)

kích thước của hạt nhân nhỏ hơn rất nhiều lần so với kích thước nguyên tử

c)

vỏ nguyên tử có kích thước không đáng kể so với nguyên tử

d)

khối lượng hạt electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt proton và neutron

53.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX có cấu tạo gồm

a)

Z proton và (A − Z) neutron

b)

Z neutron và (A + Z) proton

c)

Z neutron và A proton

d)

Z proton và A neutron

54.

Để đo khối lượng nguyên tử, phân tử, thế giới sử dụng đơn vị khối lượng nguyên tử amu

(Atomic mass unit) với quy ước 1 đơn vị amu bằng

a)

khối lượng của 1 proton

b)

khối lượng của 1 neutron

c)

khối lượng của 1 nguyên tử 612C_6^{12}C

d)

1/12 khối lượng của 1 nguyên tử 612C_6^{12}C

55.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực tương tác mạnh

d)

lực tương tác điện từ

56.

Phạm vi tác dựng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

a)

10-13 cm

b)

10-8 cm

c)

10-10 cm

d)

10-15 cm

57.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân ZAX . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + mn < m

b)

Zmp + mn > m

c)

Zmp + mn = m

d)

Zmp + Amn = m

58.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

b)

năng lượng liên kết càng lớn

c)

năng lượng liên kết càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

59.

Năng lượng liên kêt riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nucleon

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy

c)

của một cặp proton - proton

d)

của một cặp proton - neutron

60.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Năng lượng nghỉ

b)

Độ hụt khối

c)

Năng lượng liên kết

d)

Năng lượng liên kết riêng

61.

Hạt nhân ZAX_Z^AX có khối lượng là mX. Khối lượng của proton và của neutron lần lượt là mp và mn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

Δm = Zmn +(A Z)mpmx\Delta m\ =\ Zm_n\ +\left(A\ -Z\right)m_p-m_x

b)

Δm =mp+mnmx\Delta m\ =m_p+m_n-m_x

c)

Δm = Zmp +(A Z)mnmx\Delta m\ =\ Zm_p\ +\left(A\ -Z\right)m_n-m_x

d)

Δm =mx(mn+mp)\Delta m\ =m_x-\left(m_n+m_p\right)

62.

Năng lượng liên kết của hạt nhân ZAX_Z^AX được xác định theo hệ thức?

a)

Wlk = mc2

b)

Wlk = Δmc2

c)

Wlk = m2c

d)

Wlk = Δm2c2

63.

Gọi mp là khối lượng của proton, mn là khối lượng của notron, mx là khối lượng của hạt nhân và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng Wlk = [Zmp +(AZ)mnmx]c2W_{lk\ }=\ \left[Zm_p\ +\left(A-Z\right)m_n-m_x\right]c^2

a)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

b)

khối lượng nghỉ của hạt nhân

c)

độ hụt khối của hạt nhân

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân

64.

Hạt nhân Z1A1X_{Z_1}^{A_1}X và hạt nhân Z2A2Y_{Z_2}^{A_2}Y có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân Z1A1X_{Z_1}^{A_1}X bền vững hơn hạt nhân Z2A2Y_{Z_2}^{A_2}Y . Hệ thức đúng là

a)

Δm1A1 > Δm2A2\frac{\Delta m_1}{A_1}\ >\ \frac{\Delta m_2}{A_2}

b)

A1 > A2

c)

Δm2A2 > Δm1A1\frac{\Delta m_2}{A_2}\ >\ \frac{\Delta m_1}{A_1}

d)

Δm1 > Δm2

65.

Phản ứng hạt nhân là

a)

sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

c)

mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác

d)

quá trình tự hạt nhân vỡ ra

66.

Phản ứng hạt nhân được chia ra làm hai loại, đó là:

a)

phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích

b)

phản ứng hạt nhân tự phát và phóng xạ

c)

phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch

d)

phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng nhiệt hạch

67.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân? Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

a)

khối lượng

b)

điện tích

c)

động lượng và năng lượng toàn phần

d)

số khối

68.

Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân?

a)

Tổng số hạt nuclôn của hạt tương tác bằng tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm

b)

Tổng số các hạt mang điện tích tương tác bằng tổng các hạt mang điện tích sản phẩm

c)

Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm

d)

Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm

69.

Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi m0 = mA + mB, m = mC + mD là

tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi

a)

m > m0

b)

m < m0

c)

m = m0

d)

m = 2m0

70.

Phản ứng phân hạch là

a)

phản ứng trong đó một hạt nhân có số khối nhỏ vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

71.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

a)

84210Po  a + 82206Pb_{84}^{210}Po\ \rightarrow\ a\ +\ _{82}^{206}Pb

b)

612C  e + 714N_6^{12}C\ \rightarrow\ e^-\ +\ _7^{14}N

c)

714C  e+ + 612C_7^{14}C\ \rightarrow\ e^+\ +\ _6^{12}C

d)

 n +92235U  3995Y + 53138I +3n\ n\ +_{92}^{235}U\ \rightarrow\ _{39}^{95}Y\ +\ _{53}^{138}I\ +3n

72.

Điều kiện có phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì là:

a)

khối lượng chất phân hạch phải đủ lớn để đảm bảo hệ số nhân neutron k ≥ 1

b)

khối lượng chất phân hạch phải nhỏ và hệ số nhân neutron k < 1

c)

khối lượng chất phân hạch phải nhỏ và phải có nhiệt độ rất cao

d)

khối lượng chất phân hạch phải nhỏ và nhiệt độ chất phân hạch phải rất thấp

73.

Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số:

a)

k = 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được

b)

k < 1, phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì, phản ứng hạt nhân không thể kiểm soát được

c)

k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

d)

k > 1, phản ứng phân hạch dây chuyển tự duy trì, phản ứng hạt nhân có thể kiểm soát được

74.

Trong sự phân hạch của hạt nhân 92235U_{92}^{235}U , gọi k là hệ số nhân neutron.

a)

Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

b)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

c)

Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

d)

Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

75.

Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch?H

a)

13H_1^3H

b)

12H_1^2H

c)

11H_1^1H

d)

94239Pu_{94}^{239}Pu

76.

Năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao có được nhờ các phản ứng ở bên trong lõi của chúng. Đó là các phản ứng

a)

phóng xạ

b)

hóa học

c)

phân hạch

d)

nhiệt hạch

77.

Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là

a)

phản ứng tổng hợp hạt nhân

b)

phản ứng phá vở hạt nhân

c)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

d)

phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

78.

Phản ứng hạt nhân là

a)

Phản ứng hạt nhân là

b)

sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

c)

mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác

d)

quá trình tự hạt nhân vỡ ra

79.

Phản ứng hạt nhân được chia ra làm hai loại, đó là:

a)

phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích

b)

phản ứng hạt nhân tự phát và phóng xạ

c)

phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch

d)

phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng nhiệt hạch

80.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân? Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

a)

khối lượng

b)

điện tích

c)

động lượng và năng lượng toàn phần

d)

số khối

81.

Thông tin nào sau đây là sai khi nói về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân?

a)

Tổng số hạt nuclôn của hạt tương tác bằng tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm

b)

Tổng số các hạt mang điện tích tương tác bằng tổng các hạt mang điện tích sản phẩm

c)

Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm

d)

Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm

82.

Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi m0 = mA + mB, m = mC + mD

tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi

a)

m > m0

b)

m < m0

c)

m = m0

d)

m = 2m0

83.

Phản ứng phân hạch là

a)

phản ứng trong đó một hạt nhân có số khối nhỏ vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

b)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

c)

phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

84.

Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng

a)

hạt nhân bền vững tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành các hạt nhân khác

b)

hạt nhân không bền vững bị tác động của hạt nhân khác gây ra phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành các hạt nhân khác

c)

hạt nhân không bền vững tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành các hạt nhân khác

d)

hạt nhân bền vững bị tác động của hạt nhân khác gây ra phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành các hạt nhân khác

85.

Người ta nhận biết 3 tia phóng xạ α, β, γ căn cứ vào tính chất nào sau đây?

a)

Các tia phóng xạ ion hoá chất khí

b)

Các tia phóng xạ có tác dụng ion hoá

c)

Các tia phóng xạ xuyên qua vật chất

d)

Các tia phóng xạ lệch trong điện trường hay từ trường

86.

Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

b)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

c)

Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

d)

Tia α là dòng các hạt nhân heli

87.

Nhận xét nào về tia β của chất phóng xạ là sai?

a)

Tia β- gồm các hạt β- chính là các hạt êlectrôn

b)

Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng

c)

Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia α

d)

Có hai loại tia: tia β+và tia β-

88.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

Hạt β- thực chất là êlectron

b)

rong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện và lệch nhiều hơn so với tia α

c)

Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ centimét

d)

Tia β- có khả năng ion hoá chất khí kém hơn tia α

89.

Hạt positron là

a)

hạt neutron

b)

hạt β-

c)

hạt β+

d)

hạt proton

90.

Positron là phản hạt của

a)

neutrino

b)

neutron

c)

proton

d)

electron

91.

Khi nói về tia gamma, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia γ không mang điện tích

b)

Tia γ có bản chất là sóng điện từ

c)

Tia γ có khả năng đâm xuyên rất mạnh

d)

Tia γ có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

92.

Hạt nhân nào dưới đây chắc chắn không có tính phóng xạ?He

a)

24He_2^4He

b)

614C_6^{14}C

c)

1532P_{15}^{32}P

d)

2760Co_{27}^{60}Co

93.

Hạt nhân ZAX_Z^AX phóng xạ α tạo ra hạt nhân Y. Phương trình phản ứng có dạng

a)

ZAX  a+Z2A4Y_Z^AX\ \rightarrow\ a+_{Z-2}^{A-4}Y

b)

ZAX  a+Z4A2Y_Z^AX\ \rightarrow\ a+_{Z-4}^{A-2}Y

c)

ZAX  a+Z2A2Y_Z^AX\ \rightarrow\ a+_{Z-2}^{A-2}Y

d)

ZAX  a+Z4A4Y_Z^AX\ \rightarrow\ a+_{Z-4}^{A-4}Y

94.

Trong phóng xạ α, so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào?

a)

Tiến 1 ô

b)

Tiến 2 ô

c)

Lùi 1 ô

d)

Lùi 2 ô

95.

Hạt nhân 614C_6^{14}C sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân 714N_7^{14}N . Đây là

a)

phóng xạ γ

b)

phóng xạ β+

c)

phóng xạ α

d)

phóng xạ β-

96.

Trong phóng xạ β- hạt nhân ZAX_Z^AX biến đổi thành hạt nhân ZAY_{Z'}^{A'}Y thì

a)

Z' = Z +1; A' = A

b)

Z' = Z −1; A' = A

c)

Z' = Z +1; A' = A - 1

d)

Z' = Z - 1; A' = A + 1

97.

Trong phóng xạ β+ hạt nhân ZAX_Z^AX biến đổi thành hạt nhân ZAY_{Z'}^{A'}Y thì

a)

Z' = Z +1; A' = A

b)

Z' = Z −1; A' = A

c)

Z' = Z +1; A' = A - 1

d)

Z' = Z - 1; A' = A + 1

98.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ

a)

Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

b)

Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số proton khác nhau

c)

Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

d)

Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số neutron khác nhau

99.

Quá trình phóng xạ nào không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?

a)

Phóng xạ α

b)

Phóng xạ β-

c)

Phóng xạ β+

d)

Phóng xạ γ

100.

Cho chuỗi phân rã phóng xạ: ZAX  Z+1AY  Z1A4M  Z1A4N_Z^AX\ \rightarrow\ _{Z+1}^AY\ \rightarrow\ _{Z-1}^{A-4}M\ \rightarrow\ _{Z-1}^{A-4}N . Thứ tự các quá trình phân rã phóng xạ là

a)

α, β, γ

b)

β, α, γ

c)

γ, α, β

d)

β, γ, α

101.

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

quá trình phóng xạ lại lặp lại như lúc ban đầu

b)

một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác

c)

khối lượng chất ấy giảm một phần nhất định, tùy thuộc vào cấu tạo của nó

d)

một nửa số nguyên tử chất ấy hết khả năng phóng xạ

102.

Kết luận nào dưới đây không đúng?

a)

Khối lượng bị phân rã của một khối chất phóng xạ tăng dần theo thời gian

b)

Số hạt nhân phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm mũ

c)

Chu kì bán rã của một chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm mũ

d)

Khối lượng chất phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm mũ

103.

Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ban đầu, một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm

t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là

a)

N = N0et

b)

N = N0λ-et

c)

N = N0eλtN_0e^{\lambda t}

d)

N = N0eλtN_0e^{-\lambda t}

104.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian t, số hạt nhân của chất đó chưa bị phân rã là

a)

N = N0.2-t/T

b)

N = N0( 1 - 2t/T)

c)

N = N0( 1 - 2-t/T)

d)

N = N0.2t/T

105.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0eλtN_0e^{-\lambda t}

b)

N0(1eλt)N_0\left(1-e^{\lambda t}\right)

c)

N0(1eλt)N_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

d)

N0(1λt)N_0\left(1-\lambda t\right)

106.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với nội dung của định luật phóng xạ? (Với m là khối lượng chất phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phân rã phóng xạ)

a)

m = m0.eλtm\ =\ m_0.e^{-\lambda t}

b)

m0 = m.eλtm_0\ =\ m.e^{-\lambda t}

c)

m = m0.eλtm\ =\ m_0.e^{\lambda t}

d)

m= 0,5m0.eλtm=\ 0,5m_0.e^{-\lambda t}

107.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T thì hằng số phóng xạ λ của chất đó là

a)

T/ln2

b)

ln2/T

c)

exp(ln2/T)

d)

T.ln2

108.

Đơn vị của hằng số phóng xạ λ là:

a)

s-1

b)

m

c)

s

d)

J

109.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ phóng xạ?

a)

số phân rã/s

b)

Ci

c)

Bq

d)

u

110.

Gọi H0 là độ phóng xạ của một lượng chất ở thời điểm t = 0 và λ là hằng số phóng xạ của nó. Khi đó độ phóng xạ của lượng chất ở thời điểm t bất kì là:

a)

H=H0.eλtH=H_0.e^{-\lambda t}

b)

H=H0.eλtH=H_0.e^{\frac{\lambda}{t}}

c)

H0=H.eλtH_0=H.e^{-\lambda t}

d)

H0=H.eλtH_0=H.e^{\lambda t}

111.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của đồng vị phóng xạ

a)

phương pháp nguyên tử đánh dấu

b)

xác định niên đại cổ vật

c)

điều trị bệnh ung thư

d)

quay phim, chụp ảnh ban đêm

112.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

113.

Quy tắc nào là không an toàn khi làm việc với chất phóng xạ?

a)

Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Kiểm tra sức khỏe định kì