Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19. Hệ thống chính trị Việt Nam

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thay mặt nhân dân, chịu trách nhiệm trước nhân dân để quản lí

a)

Toàn bộ hoạt động của đời sống xã hội

b)

Cán bộ quản lý trong từng cơ quan

c)

Hoạt động của các thành phần kinh tế

d)

Việc khai thác và bảo vệ tài nguyên

2.

Hệ thống chính trị Việt Nam gồm nhiều cơ quan, tổ chức cầu thành và được liên sết chất chế với nhau thành một chỉnh thể thống nhất nhăm thực thi quyển làm chủ của nhân dần

a)

Chính phù

b)

Đăng Cộng sản Việt Nam

c)

Quốc hội

d)

Bộ công an

3.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ nào?

a)

cơ quan đơn vị

b)

hiểu biết xã hội

c)

quyên lực được giao

4.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật là khái niệm nào sau đây?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Hệ thông pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

5.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị gắn bó mật thiết với nhân dân, chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân là thể hiện đặc điểm cơ bản nào sau đây của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Tính tập thể

b)

Tính quản lý

c)

Tính thống nhất

6.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân đòi hỏi các cơ quan, cần bộ, công chức viên chức trong bộ máy nhà nước phải đặt dưới sự nào?

a)

chỉ huy của nhân dân

b)

giám sát của nhân dân

c)

uy quyen cia nhan dan

d)

chi định của nhân dân

7.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Thông tư của Tòa án

c)

Quyết định của Chính phủ

d)

Lệnh của Chú tịch nước

8.

Những vẫn để quan trọng của đất nước được quyết định bởi tập thể, thiêu số phục tùng đa sô, cấp dưới phục tùng câp trên là thế hiện nguyên tăc nào dưới đây trong tô chức cà hoạt động của hệ thống chính trị nước ta?

a)

Tập trung dẫn chủ

b)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Nguyên tắc tối ưu lợi ích

9.

Theo yêu cầu của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thì những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

a)

rước khi quyết định phải lấy ý kiến nhân dân

b)

thông báo với thế giới.

c)

định hướng giới truyền thông.

d)

bí mật không công khai

10.

Về cầu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gôm các quy phạm pháp luật, các shể gánh luập luật và sác ) ngành luật. Đó là giá trị xã hội, giá trị đạo đức hoặc văn bản?

a)

giá trị xã hội

b)

giá trị đạo đức

c)

văn bản

11.

Các guy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định là nội dung khái niệm quy phạm pháp luật?

a)

chế định pháp luật

b)

hệ thống pháp luật

c)

thực hiện pháp luật

12.

Cầu 14. Đời sống vật chất và trình độ của người dân được nâng cao là thể hiện hệ thống chính trị nước ta mang tính

a)

A) nhân dân sâu sắc.

b)

B. đề cao lợi ích.

c)

C. tập thể lãnh đạo.

d)

D. tập trung dân chủ.

13.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vi pháp lí vậng chắc và hoạt động trong khuôn khổ của phúp luật là nội dung đề cập đến nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp

c)

Quyền lưc nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

14.

Câu 15. Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân được thể hiện ở việc làm nào

a)

A. Duy trì mọi tập quán để xây dựng nền văn hóa dân tộc.

b)

B. Người dân được quyết định mọi chủ trương, chính sách.

c)

C. Đại biểu dân cử phải liên hệ chặt chẽ với nhân dân.

d)

D. Đề cao lợi ích cá nhân trong xây dựng văn hóa dân tộc.

15.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân không thể hiện ở việc làm nào sau đây?

a)

Người dân được thụ hưởng mọi giá trị văn hóa tiến bộ.

b)

Xây dựng chính sách xuất phát từ nguyện vọng người dân.

c)

Đại biểu dân cử phải liên hệ chặt chẽ với nhân dân.

d)

Cùng cổ và tăng cường quyền lợi cho cán bộ quản lý.

16.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam ?

a)

Do một đảng duy nhất lãnh đạo là Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Thực hiện đa nguyên chính trị và đa đảng lãnh đạo.

c)

Hoạt động theo cơ chế dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Đảm bảo quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân lao động.

17.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?

a)

Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.

b)

Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.

18.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

Công đoàn Việt Nam.

19.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò

a)

quản lý nhà nước và xã hội.

b)

lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

c)

thực hiện chức năng tư pháp.

d)

thực hiện chức năng hành pháp.

20.

Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.

d)

Tổ chức hữu nghị quốc tế, đại sứ quán các nước.

21.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

22.

Đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

23.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

b)

Dựa trên nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Mang tính nhân dân và tính dân tộc.

d)

Mang tính quốc tế rộng rãi.

24.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Phân chia và tam quyền phân lập.

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

d)

Đảm bảo tính pháp quyền.

25.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tập thể lãnh đạo.

b)

Cá nhân phụ trách.

c)

không mang tính pháp quyền.

d)

Mang tính tập thể.

26.

Trong tổ chức, hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc

a)

đảm bảo tính pháp quyền.

b)

phổ thông, đầu phiếu.

c)

tự do, tự nguyện.

d)

bình đẳng và tập trung.

27.

Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

cấp trên không nghe cấp dưới.

b)

cấp dưới độc lập cấp trên.

c)

cấp dưới phục tùng cấp trên.

d)

cấp trên làm thay cấp dưới

28.

Nguyên tắc pháp quyền trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam thể hiện ở việc, các cơ quan tổ chức đều phải

a)

liên hệ với nhân dân.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

quan liêu, tham nhũng.

d)

phục tùng cấp trên

29.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ

a)

cơ quan đơn vị.

b)

pháp luật cho phép.

c)

hiểu biết xã hội.

d)

quyền lực được giao

30.

Trong quá trình bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp, sau khi có lời nhờ anh H và M là nhân viên dưới quyền bỏ phiếu cho chị gái mình, Chủ tịch xã x là anh T luôn đứng cạnh anh theo dõi, giám sát. Vì sợ anh T gây khó khăn trong công việc, anh H và anh M buộc phải đồng ý bầu cử theo ý của anh T. Anh T đã vi phạm nguyên tắc nào dưới đây trong hoạt động của hệ thống chính trị?

a)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

c)

Nguyên tắc tập thể lãnh đạo.

d)

Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.

31.

Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm này thể hiện nguyên tắc nào dưới đây trong hoạt động của các cơ quan trong hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Nguyên tắc thượng tôn pháp luật.

d)

Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.

32.

Hệ thống chính trị Việt Nam gồm các bộ phận nào cấu thành?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Đảng Cộng sản Việt Nam trong hệ thống chính trị có vai trò nào sau đây?

a)

Lãnh đạo hệ thống chính trị, Nhà nước và xã hội.

b)

Quản lý xã hội, là công cụ để Nhân dân thực hiện quyền làm chủ.

c)

Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân

d)

Đại diện cho nhân dân thực hiện quyền lực nhân dân

34.

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là một tổ chức:

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

Chính trị - xã hội

d)

Xã hội - chính trị

35.

Khẳng định nào sau đây là "cơ chế vận hành" của hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Nhân dân làm chủ

b)

Nhà nước lãnh đạo, Đảng quản lý, Nhân dân làm chủ

c)

Nhân dân lãnh đạo, Nhà nước quản lý, Đảng làm chủ

d)

Nhân dân lãnh đạo, Đảng quản lý, Nhà nước làm chủ