wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK2 SỬ 10 - Bkhanh

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là.

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.

b)

quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Chú trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Đặt chức Hà đê sử để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ.

c)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

3.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là.

a)

Phố Hiến

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long

4.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý.

b)

Triều Ngô.

c)

Triều Lê,

d)

Triều Hồ

5.

Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010) là.

a)

Ngô Quyền.

b)

Đinh Tiên Hoàng.

c)

Lê Hoàn.

d)

Lý Công Uẩn

6.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Dân chủ chủ nô.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Dân chủ đại nghị.

7.

Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?

a)

Hình Luật.

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình thư.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

8.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Lê sơ.

d)

Triều Nguyễn.

9.

Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Lý.

b)

Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Nguyễn.

10.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Bình đẳng và văn minh.

c)

Dân tộc và thân dân.

d)

Dân chủ và bình đẳng.

11.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê.

b)

Lý - Trần.

c)

Lê sơ - Lê trung hưng.

d)

Tây Sơn - Nguyễn.

12.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo

13.

Trong các thế kỉ X – XIV, xuất hiện hàng loạt những công trình nghệ thuật kiến trúc liên quan đến Phật giáo là.

a)

Chùa, tháp.

b)

Đền.

c)

Đạo, quán.

d)

Văn miếu

14.

Công trình được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành ở nước ta và ngày nay đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới.

a)

Kinh thành Thăng Long.

b)

Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).

c)

Hoàng thành Thăng Long.

d)

Kinh thành Huế.

15.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

16.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Quốc ngữ

17.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian.

b)

Văn học chữ Nôm.

c)

Văn học chữ Phạn.

d)

Văn học chữ Hán.

18.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

19.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là.

a)

Quốc sử quán.

b)

Nội mệnh phủ.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Ngự sử đài

20.

Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là.

a)

Phan Huy Chú

b)

Ngô Sĩ Liên

c)

Lê Văn Hưu

d)

Lương Thế Vinh

21.

Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là.

a)

Hoa Lư

b)

Tây Đô

c)

Thăng Long

d)

Phú Xuân

22.

Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất của nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là.

a)

Phố Hiến (Hưng Yên).

b)

Hội An (Quảng Nam).

c)

Thanh Hà (Phú Xuân – Huế).

d)

Thăng Long (Kẻ Chợ).

23.

Người đã xuất gia đầu Phật và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử là.

a)

Lý Công Uẩn.

b)

Trần Nhân Tông.

c)

Trần Thái Tông.

d)

Trần Thánh Tông

24.

Nho giáo trở thành hệ tư tưởng chiếm vị trí độc tôn ở nước ta từ thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XII

b)

Thế kỉ XIII

c)

Thế kỉ XIV

d)

Thế kỉ XV

25.

Nhà nước phong kiến Việt Nam cho dựng bia đá khắc tên tiến sĩ ở Văn miếu (Hà Nội) từ bao giờ?

a)

Thế kỉ XI — triều Lý.

b)

Thế kỉ X – triều Tiền Lê.

c)

Thế kỉ XV – triều Lê sơ.

d)

Thế kỉ XIV – triều Trần.

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.

b)

Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.

c)

Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.

d)

Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.

27.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

28.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỳ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển

29.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa...

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả...

c)

Phát triển đánh bắt thuỷ – hải sản. Ít chú trọng nuôi thuỷ hải sản...

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cà sắn, ngô, củ quả...

30.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

31.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là.

a)

thịt, cá.

b)

rau, củ.

c)

cá, rau.

d)

lúa, ngô.

32.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là.

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

bánh mì, khoai tây.

c)

cơm nếp, rau, cá.

d)

cơm thập cẩm.

33.

Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là.

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

thờ phồn thực.

c)

thờ Thần linh.

d)

thờ cúng Phật.

34.

Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật.

b)

Thờ ông Thành hoàng.

c)

Thờ anh hùng dân tộc.

d)

Thờ cúng tổ tiên.

35.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng nhiều.

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

36.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Lâm – Ngư nghiệp

37.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ anh hùng dân tộc.

c)

Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa.

d)

Thờ Phật, thờ Thánh.

38.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.

b)

Phong phú về hoa văn trang trí.

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc。

39.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

40.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala.

b)

Thờ anh hùng dân tộc.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Thờ cúng Trời, đất.

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.

b)

Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ.

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.

42.

Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là.

a)

yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia.

b)

tham vọng bành trướng lãnh thổ.

c)

yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

nhu cầu buôn bán với bên ngoài.

43.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định thắng lợi.

c)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến thành công.

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

44.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.

b)

Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.

c)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.

b)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

d)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

46.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là.

a)

tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.

b)

tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.

c)

thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

d)

tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.

47.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Hội Văn hóa cứu quốc.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Hội Phản đế đồng minh.

48.

Truyền cổ tích nào sau đây kể về nguồn gốc các dân tộc trên đất nước Việt Nam?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Quả Bầu Mẹ.

c)

Lạc Long Quân và Âu Cơ.

d)

Sự tích Trầu Cau.

49.

Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là.

a)

bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

b)

bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng.

c)

đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng.

d)

đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

50.

Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là.

a)

các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.

b)

phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.

c)

các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.

d)

các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.

51.

Bộ luật Hình thư ra đời nhằm giải quyết những bất cập, hạn chế trong việc xét xử, kiện tụng trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bộ luật Hình thư được ban hành vào thế kỉ XI dưới vương triều nhà Trần.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hình thư là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta và còn được lưu giữ nguyên vẹn đến ngày nay.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Bộ luật Hình thư được ban hành giúp cho việc xử án trong nước được rõ ràng và thuận lợi hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đoạn tư liệu đề cập đến thành tựu của văn minh Đại Việt trên lĩnh vực nghệ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nho giáo là thành tựu do người Việt sáng tạo ra trong thời kì đầu dựng nước.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Từ thế kỉ XV, Nho giáo được đưa lên địa vị độc tôn do nhu cầu xây dựng nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nho giáo không ảnh hưởng tới nền giáo dục, khoa cử của các triều đại quân chủ trong lịch sử Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tất cả các dân tộc trên đất nước Việt Nam đều có tiếng nói và chữ viết riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tiếng Việt là ngôn ngữ chính thức của nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tiếng nói, chữ viết là những yếu tố cấu thành bản sắc của các dân tộc ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhà nước Việt Nam bảo vệ quyền giữ gìn bản sắc, phong tục, tập quán, truyền thống của tất cả các dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đoạn tư liệu đề cập tới đời sống vật chất của dân tộc Kinh.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nguồn lương thực, thực phẩm của người Kinh bao gồm gạo, rau, thủy sản, thịt gia súc, gia cầm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nước uống của người Kinh chủ yếu là nước lên men từ một số loại ngũ cốc, quả, hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bữa ăn của người Kinh có sự khác biệt giữa các vùng miền.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ở miền núi, các dân tộc thiểu số chủ yếu dùng xe bò, xe trâu kéo để vận chuyển hàng hóa có trọng lượng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Để thích nghi với địa hình sông nước, nhiều kênh rạch, người dân Nam Bộ chủ yếu dùng ghe, đò đi lại và vận chuyển hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong xã hội hiện đại, người Việt chủ yếu di chuyển bằng xe ngựa hoặc dùng kiệu có người khiêng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Do sinh sống trên những địa hình khác nhau nên phương tiện đi lại, vận chuyển của các dân tộc cũng rất đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đoạn tư liệu đề cập đến vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình hình thành nhà nước đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khối đại đoàn kết dân tộc là yếu tố duy nhất quyết định sự thành công của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khối đại đoàn kết dân tộc không có vai trò đối với công cuộc xây dựng đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là tổ chức đứng đầu hệ thống chính trị ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Ngày nay, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được tập hợp trong Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đại diện bảo vệ quyền giám sát của nhân dân đối với hoạt động của bộ máy Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam không tham gia vào công cuộc bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đại đoàn kết toàn dân tộc là cơ sở quan trọng để phát huy sức mạnh trí tuệ, sự sáng tạo và ý chí tự lực, tự cường của dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tinh thần đại đoàn kết dân tộc không liên quan đến mục tiêu xây dựng đất nước dân chủ, công bằng, văn minh.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đại hội XIII của Đảng đã nhấn mạnh vai trò của truyền thống đại đoàn kết trong sự nghiệp phát triển đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chỉ cán bộ và nhân dân mới có trách nhiệm gìn giữ và phát huy truyền thống đại đoàn kết, không liên quan đến hệ thống chính trị.

a)

Đúng

b)

Sai