wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khối 2

Total questions: 103

Worksheet time: 3615secs

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết ảnh nào dưới đây là ảnh của một máy tính bảng?

a)
b)
c)
d)
2.

Màn hình máy tính có tác dụng gì?

a)

Hiển thị kết quả làm việc của máy tính.

b)

Điều khiển mọi hoạt động của máy tính

c)

Gửi thông tin (tín hiệu) vào máy tính

d)

Điều khiển máy tính thuận tiện hơn

3.

Em hãy chọn thiết bị nào sau đây không phải là máy tính?

a)
b)
c)
d)
4.

Hình ảnh nào sau đây là máy tính để bàn (hay còn gọi là Desktop)?

a)
b)
c)
d)
5.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Bộ phận nào sau đây của máy tính để bàn được gọi là thân máy?

a)
b)
c)
d)
7.

Bộ phận nào sau đây là Màn hình của máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
8.

Bộ phận nào sau đây là bàn phím của máy tính để bàn?

a)
b)
c)
d)
9.

Đáp án nào sau đây là chuột máy tính?

a)
b)
c)
d)
10.

Để đưa tín hiệu vào máy tính, em sử dụng thiết bị nào sau đây?

(Có thể chọn nhiều lựa chọn đúng)

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Thân máy

d)

Màn hình

11.

Với máy tính, thì màn hình thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Gửi tín hiệu vào

b)

Hiển thị kết quả làm việc của máy tính

c)

Điều khiển máy tính

d)

Xử lý các tín hiệu

12.

Máy tính bảng có bàn phím không?

a)

Không có bàn phím

b)

Có bàn phím, khi cần người dùng có thể thao tác để bàn phím hiện lên trên màn hình.

13.

Máy tính có bao nhiêu bộ phận cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hình ảnh nào là máy tính bàn

a)

b)

c)

d)

15.

Hình ảnh nào là máy tính xách tay

a)

b)

c)

d)

16.

Hình ảnh nào là máy tính bảng

a)

b)

c)

d)

17.

Hình ảnh nào là điện thoại thông minh

a)

b)

c)

d)

18.

Bàn phím máy tính là hình nào ?

a)

b)

c)

d)

19.

Con chuột máy tính là hình?

a)

b)

c)

d)

20.

Màn hình máy tính là hình nào?

a)

b)

c)

d)

21.

Thân máy tính là hình nào?

a)

b)

c)

d)

22.

Ngôi nhà số 1 có chứa:

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Laptop

(Máy tính xách tay)

d)

Điện thoại thông minh

23.

Ngôi nhà số 2 có chứa:

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Laptop

(Máy tính xách tay)

d)

Điện thoại thông minh

24.

Ngôi nhà số 3 có chứa:

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Laptop

(Máy tính xách tay)

d)

Điện thoại thông minh

25.

Ngôi nhà số 4 có chứa:

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Laptop

(Máy tính xách tay)

d)

Điện thoại thông minh

26.

Các thành phần cơ bản của máy tính là:

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

e)

Máy in

27.

Các loại máy tính thông dụng là:

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

(Laptop)

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

e)

ipad

28.

Chức năng của bàn phím là:

a)

Gửi các tín hiệu vào máy tính.

b)

Hiển thị kết quả làm việc.

c)

Giúp điều khiển máy tính dễ dàng hơn.

d)

Phát ra âm thanh.

29.

Chức năng của chuột là:

a)

Phát video.

b)

Hiển thị kết quả làm việc.

c)

Giúp điều khiển máy tính dễ dàng hơn.

d)

Phát ra âm thanh.

30.

Chức năng của màn hình là:

a)

Gửi tín hiệu vào máy tính.

b)

Hiển thị kết quả làm việc.

c)

In tài liệu.

d)

Phát ra âm thanh.

31.

Chức năng của loa là:

a)

Gửi các tín hiệu vào máy tính.

b)

Hiển thị kết quả làm việc.

c)

Giúp điều khiển máy tính dễ dàng hơn.

d)

Phát ra âm thanh.

32.

Em hãy chon biểu tượng word trong các biểu tượng sau

a)
b)
c)
d)
33.

Chuột máy tính cầm bằng tay nào ?

a)

Tay phải

b)

Tay trái

c)

Ngón tay

d)

Bàn tay

34.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Sắc em nhấn phím nào?

a)

a

b)

d

c)

s

d)

x

35.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền em nhấn phím nào?

a)

s

b)

r

c)

j

d)

f

36.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

37.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Ngã em nhấn phím nào?

a)

s

b)

x

c)

j

d)

f

38.

Nút lệnh nào dùng để chọn cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
39.

Khi muốn viết chữ in hoa những chữ cái đầu chúng ta nhấn nút gì?

a)
b)
c)
d)
40.

Hãy gõ chữ "P"

(a)  

41.

Hãy gõ số "1"

(a)  

42.

30-18=?

(a)  

43.

20-15=?

(a)  

44.

Hình nào cho biết máy tính đã khởi động xong và sẵn sàng sử dụng?

a)
b)
c)
45.

Thao tác nhấp 2 lần chuôt trái gọi là?

a)

Click chuột

b)

Click đúp chuột

c)

Nhấp chuột

46.

Cách đặt tay theo hình trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vị trí được tô đỏ trên hình là?

a)

Chuột trái

b)

Chuột phải

c)

Nút cuộn

48.

Vị trí được tô đỏ trên hình là?

a)

Chuột trái

b)

Chuột phải

c)

Nút cuộn

49.

30 : 5 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

27 : 3 = ?

a)

3

b)

7

c)

9

d)

27

51.

Đồ vật sau đây có dạng khối nào?

a)

Khối lập phương

b)

Khối hộp chữ nhật

c)

Khối cầu

d)

Khối trụ

52.

Phép so sánh nào dưới đây là đúng?

a)

237 > 273

b)

310 < 300

c)

690 = 609

d)

821 < 841

53.

Đâu là tư thế ngồi máy tính đúng?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

54.

Để an toàn hơn trên Internet, con nên làm gì?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng Internet

b)

Cài đặt phần mềm diệt Virus

c)

Đặt mật khẩu khó đoán

d)

Tất cả các cách trên

55.

Để xuống dòng trong khi gõ văn bản em sử dụng phím nào?

a)
b)
c)
56.

Để viết hoa toàn bộ các chữ trên bàn phím em sử dụng phím nào?

a)
b)
c)
57.

Để thay đổi màu chữ trong Ms Word em sẽ chọn mục nào sau đây?

a)
b)
c)
58.

Nút trên cùng bên phải chương trình Wordpad và Microsoft Word dùng để:

a)

Thu nhỏ.

b)

Phóng to.

c)

Thoát.

59.

Để lập trình cho nhân vật Kodu , bước đầu tiên em phải làm gì?

a)

Chọn nhân vật Kodu;  Nháy chuột phải chọn Lập trình

b)

Nháy chuột trái chọn Chơi

c)

Không làm gì cả

60.

Em dùng nút lệnh nào để thêm một phần địa hình trong Kodu?

a)
b)
c)
61.

Câu hỏi 5: Kodu sẽ làm gì khi chúng ta thực hiện câu lệnh này?

a)

Di chuyển lang thang trên địa hình, gặp táo thì ăn táo

b)

Di chuyển trên đường dẫn màu đỏ

c)

Người chơi nhấn phím cách thì kodu di chuyển trên đường dẫn màu xanh

62.

Câu hỏi 4: Câu lệnh nào cho ta biết : Khi nhấn phím space (Phím cách) xe máy sẽ chuyển sang trang lập trình mới

a)
b)
c)
63.

Câu hỏi 1: Em tạo đường đi cho nhân vật bằng công cụ nào?

a)
b)
c)
64.

Dòng lệnh này có ý nghĩa gì

a)

Nhân vật đi lang thang

b)

Nhân vật đi lang thang, gặp táo thì ăn táo

c)

Nhân vật không làm gì cả

65.

Đâu là dòng lệnh lập trình cho Kodu di chuyển đi lang thang trên địa hình

a)
b)
c)
66.

Để gõ chữ "ê " trong kiểu gõ Telex, em sẽ gõ như thế nào?

a)

aw

b)

oo

c)

aa

d)

ee

67.

Để gõ chữ "ô " trong kiểu gõ Telex, em sẽ gõ như thế nào?

a)

aw

b)

oo

c)

aa

d)

as

68.

Để gõ chữ " â " trong kiểu gõ Telex, em sẽ gõ như thế nào?

a)

aw

b)

af

c)

aa

d)

as

69.

Công cụ nào giúp em lưu văn bản đã được soạn thảo trong Word?

a)
b)
c)
70.

Để gõ chữ "ông" trong kiểu gõ Telex, em sẽ gõ?

a)

oong

b)

owng

c)

ofng

d)

osng

71.

Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

     19  +   3  =  …………….                     19  +   6  = ……………

     29  +   5  = ……………                       29  +   7  = …………

(a)  

72.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho loại cây dưới đây:

a)

Cây ăn quả

b)

Cây hoa

c)

Cây rau

73.

Trong Paint, công cụ này để làm gì?

a)

Xoá hình

b)

Vẽ hình chữ nhật

c)

Tô màu

74.

Trong Paint, công cụ này dùng để làm gì?

a)

Tô màu

b)

Viết chữ

c)

Xoá hình

75.

Trong Paint, công cụ này dùng để làm gì?

a)

Vẽ hình tròn

b)

Vẽ hình vuông

c)

Vẽ đường cong

76.

Em không nên chia sẻ thông tin nhận dạng cá nhân cho ai? (chọn 2 đáp án)

a)

Người bạn em vừa gặp

b)

Giáo viên chủ nhiệm của em

c)

Người bạn em quen qua mạng

d)

Người bạn cùng lớp em

77.

Hành vi trực tuyến là tất cả những hoạt động nào mà em tương tác trên Internet. Ví dụ nào sau đây là đúng?

a)

Hát karaoke cùng bạn bè

b)

Thích, chia sẻ một bài viết trên mạng xã hội

c)

Vẽ lên tường một bức tranh em yêu thích

78.

Hành vi nào sau đây không an toàn khi sử dụng máy tính? (chọn nhiều đáp án)

a)

Đặt tay đúng vị trí trên bàn phím

b)

Đặt cốc nước bên cạnh bàn phím máy tính

c)

Đặt bát mì nóng bên cạnh màn hình

d)

Đặt quyển sách bên cạnh màn hình

79.

Hành vi nào sau đây không an toàn khi sử dụng điện? (chọn nhiều đáp án)

a)

Chọc kéo vào ổ điện

b)

Dẫm chân vào dây điện

c)

Để cốc nước cạnh ổ điện

d)

Tắt đèn khi không sử dụng

80.

Khi em đang sử dụng máy tính mà máy tính bỗng dưng không hoạt động được, cảm xúc của em lúc này là gì?

a)

Lo lắng

b)

Vui vẻ

c)

Bình thường

d)

Háo hức

81.

Số liền trước của 9 là:

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

82.

Kết quả của phép tính: 5 + 2 - 4 = ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

83.

Tiếng lượm có chứa vần gì?

(a)  

84.

Điền dấu >, <, = ?

2 + 6 ..... 9

a)

>

b)

<

c)

=

85.

Cho các số: 9, 2, 4, 6.
Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

9, 6, 4, 2

b)

2, 4, 6, 9

c)

2, 4, 9, 6

d)

9, 6, 2, 4

86.

Tiếng buồm có chứa vần

(a)  

87.

Cho các số sau: 10, 4, 7, 1

Số lớn nhất là

a)

10

b)

4

c)

7

d)

1

88.

Điền số:

4 + _ = 7

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Điền số:

_ - 3 = 5

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

90.

Số liền sau của số 2 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Máy tính có thể giúp em làm gì?

a)

Giải trí

b)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin

c)

Học Tập

d)

Tất cả các đáp án trên

92.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

93.

Theo em, chương trình này dùng để làm gì?

a)

để học toán

b)

để vẽ

c)

để luyện viết chữ

94.

Đây là giao diện của chương trình nào?

a)

Paint

b)

Word

c)

Art

95.

Công cụ nào sau đây dùng thay thế như bút chì vẽ của em nào?

a)
b)
c)
96.

Để sử dụng bút vẽ em thực hiện như thế nào?

a)

Nhấn giữ chuột và di chuyển bút vẽ

b)

Nhấp chuột trái

c)

Nhấp đôi chuột

97.

Công cụ này có chức năng là:

a)

Tô màu

b)

Lấy màu

c)

Xóa

98.

Tên công cụ được khoanh tròn là gì ?

a)

Bút chì

b)

Cục tẩy

c)

Kính lúp

99.

Biểu tượng nào sau đây dùng để chèn văn bản trong phần mềm Paint?

a)
b)
c)
100.

Hình vẽ bên thể hiện công cụ gì?

a)

Bút chì

b)

Dán

c)

Chọn dộ dày nét vẽ

d)

Tẩy

101.

Hình vẽ bên thể hiện công cụ gì?

a)

Sao chép hình

b)

Các hình mẫu có sẵn

c)

Hình chữ nhật

d)

Màu vẽ

102.

Hình vẽ bên thể hiện công cụ gì?

a)

Sao chép hình

b)

Tô màu

c)

Hình hộp

d)

Màu vẽ

103.

Để vẽ đường cong em sử dụng công cụ gì

a)
b)
c)
d)