wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm VSV

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là

a)

monopeptide.

b)

polysaccharide.

c)

polypeptide.

d)

monosaccharide.

2.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết …(1)… và …(2)…

a)

1 - glycerol; 2 - acid béo.

b)

1 - glycerol; 2 - glutamic acid.

c)

1 - lysine; 2 - acid béo.

d)

1 - lysine; 2 - glutamic acid.

3.

Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây: Tinh bột Nấm (đường hóa) (1) 2 Ethanol + …(3)…

a)

1 - Glucose; 2 - nấm men rượu; 3 - CO2.

b)

1 - Glucose; 2 - nấm men rượu; 3 - H2O.

c)

1 - Lactic acid; 2 - vi khuẩn lactic đồng hình; 3 - CO2.

d)

1 - Lactic acid; 2 - vi khuẩn lactic dị hình; 3 - H2O.

4.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành …(1)… là nhờ …(2)…

a)

1 - nucleotide; 2 - enzyme nuclease.

b)

1 - nucleotide; 2 - enzyme protease.

c)

1 - amino acid; 2 - enzyme nuclease.

d)

1 - amino acid; 2 - enzyme protease.

5.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách …(1)… các chất …(2)… từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước…

a)

1 - phân giải; 2 - vô cơ.

b)

1 - phân giải; 2 - hữu cơ.

c)

1 - tổng hợp; 2 - vô cơ.

d)

1 - tổng hợp; 2 - hữu cơ.

6.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở một số vi sinh vật có khả năng tiết …(1)… phân giải …(2)… thành các …(3)…

a)

1 - enzym protease; 2 - protein; 3 - amino acid.

b)

1 - enzym protease; 2 - nucleic; 3 - nucleotide.

c)

1 - enzyme nuclease; 2 - protein; 3 - amino acid.

d)

1 - enzyme nuclease; 2 - nucleic; 3 - nucleotide.

7.

Cơ sở của phương pháp bảo quản thực phẩm bằng muối chua là quá trình lên men tạo ra …(1)…, làm cho pH môi trường …(2)… giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và nấm mốc.

a)

ethanol; 2 - giảm

b)

ethanol; 2 - tăng

c)

lactic acid; 2 - giảm

d)

lactic acid; 2 - tăng

8.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

b)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

c)

Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid.

d)

Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n Protein.

9.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

liên kết lysine và acid béo.

c)

liên kết glycerol và acid béo.

d)

liên kết lysine và glutamic acid.

10.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn.

b)

đường đôi.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

11.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

amino acid.

b)

ethanol.

c)

nucleotide.

d)

lactic acid.

12.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

enzym nuclease.

b)

lipase.

c)

enzym protease.

d)

lactic acid.

13.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

14.

Thành phần của mì chính (bột ngọt) là

a)

Glutamic acid.

b)

penicilin.

c)

nuclease.

d)

protease.

15.

Thành phần của mì chính (bột ngọt) là

a)

Glutamic acid.

b)

penicilin.

c)

nuclease.

d)

protease.

16.

Thành phần chính có trong nước bọt ở người là enzyme

a)

nitrogenase.

b)

penicilin.

c)

amylase.

d)

protease.

17.

Loại vi sinh vật nào sau đây có khả năng tổng hợp glutamic acid

a)

Corynebacterium glutamicum.

b)

Brevibacterium flavum.

c)

Spirulina.

d)

Penicillium chrysogenum.

18.

Kháng sinh penicillin được tổng hợp từ một loại nấm mốc có tên là

a)

Corynebacterium glutamicum.

b)

Brevibacterium flavum.

c)

Spirulina.

d)

Penicillium chrysogenum.

19.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở

a)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải amino acid thành các protein.

b)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải protein thành các amino acid.

c)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleotide thành các nucleic acid.

d)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleic acid thành các nucleotide.

20.

Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây: (1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh. (2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh. (3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người. (4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic.

b)

lên men hiếu khí và lên men kị khí.

c)

lên men lactic và lên men hiếu khí.

d)

lên men rượu và lên men kị khí.