NEW
Font size
WorksheetsSinh cuoi ky 2
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A. Cơ thể thực vật ra hoa
B. Cơ thể thực vật tạo hạt
C. Cơ thể thực vật tăng kích thước
D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Loại mô phân sinh không có ở cây ngô là
A. mô phân sinh đỉnh rễ.
B. mô phân sinh lóng.
C. mô phân sinh bên.
D. mô phân sinh đỉnh thân.
Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A. mô phân sinh cành.
B. mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh lóng.
D. mô phân sinh đỉnh.
Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
D. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.
Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
B. Châu chấu, ếch, muỗi
C. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi
D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ
Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
A. tăng chiều dài cơ thể
B. tăng về chiều ngang cơ thể
C. tăng về khối lượng cơ thể
D. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
Loại mô phân sinh không có ở cây cam là
A. mô phân sinh đỉnh rễ.
B. mô phân sinh lóng.
C. mô phân sinh bên.
D. mô phân sinh đỉnh thân.
Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.
Hạt ➞ ……. ➞ ……. ➞ …….. ➞ ……..
A. Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả.
B. Hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây non -> Cây trưởng thành
C. Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con
D. Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành
Phát triển ở sinh vật là
A. quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào.
B. những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
C. quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật.
D. quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
Sinh trưởng ở sinh vật là
A. quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
B. quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
C. quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
D. quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?
A. Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.
B. Từ một quả cam thành hai quả cam.
C. Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.
D. Từ hạt thành hạt nảy mầm.
Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
A. sinh lý rất khác với con trưởng thành
B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh đỉnh cây
C. Mô phân sinh lỏng
D. Mô phân sinh đỉnh rễ
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Phát triển của sinh vật là
A. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
B. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.
D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.
Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển?
A. Mắt tiêu biến khi lên bờ.
B. Da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống.
C. Hình thành vây bơi để bơi dưới nước.
D. Từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành.
Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Tìm từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành thông tin sau:
Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(1)... Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(2)...
A. (1) - chiều dài, (2) - chiều ngang
B. (1) - chiều ngang, (2) - chiều dài
C. (1) - kích thước, (2) - chiều dài
D. (1) - Chiều dài, (2) - kích thước
Cho các bộ phận sau:
(1) Đỉnh rễ
(2) Thân
(3) Chối nách
(4) Chồi đỉnh
(5) Hoa
(6) Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (3), (4), (5).
D. (2), (5), (6).
Vào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm
A. giảm sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.
B. giảm sự trao đổi chất, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.
C. giảm quá trình quang hợp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.
D. giảm quá trình hô hấp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.
Quan sát mặt cắt ngang thân cây, mô phân sinh bên nằm ở vị trí nào?
A. Nằm giữa mạch rây và mạch gỗ.
B. Nằm ở trong mạch gỗ.
C. Nằm ở ngọn cây.
D. Nằm ở chóp rễ.
Cho các mệnh đề sau:
1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.
2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.
3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.
4. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.
Số mệnh đề đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Thông thường, khi ta bóc vỏ cây thân gỗ thì những thành phần nào sẽ bị loại bỏ khỏi cây?
A. Biểu bì và thịt vỏ
B. Biểu bì, thịt vỏ và mạch gỗ
C. Biểu bì, thịt vỏ và mạch rây
D. Mạch rây và mạch gỗ
Trong các cây sau, cây nào không thích hợp với điều kiện khí hậu nóng?
A. Cây xương rồng.
B. Cây vạn tuế.
C. Cây lưỡi hổ.
D. Cây bắp cải.
Ở chim, việc ấp trứng có tác dụng
A. bảo vệ trứng không bị kẻ thù lấy đi.
B. tăng mối quan hệ giữa bố, mẹ và con.
C. tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển.
D. tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.
Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là
A. vật chất di truyền.
B. thức ăn.
C. ánh sáng.
D. nước.
Kết quả của quá trình phát triển ở thực vật có hoa là
A. làm cho cây ngừng sinh trưởng và ra hoa.
B. làm cho cây lớn lên và to ra.
C. làm cho cây sinh sản và chuyển sang già cỗi.
D. hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả.
Trong các cây sau, cây nào KHÔNG thích hợp với điều kiện khí hậu nóng?
A. Cây xương rồng.
B. Cây vạn tuế.
C. Cây lưỡi hổ.
D. Cây bắp cải.
Cây thân gỗ cao lên là kết quả hoạt động của mô phân sinh nào sau đây?
A. Mô phân sinh đỉnh rễ.
B. Mô phân sinh đỉnh thân.
C. Mô phân sinh bên.
D. Mô phân sinh lóng.
Ở giai đoạn phôi, hợp tử phát triển thành phôi, các tế bào phôi phân hóa tạo thành các mô, cơ quan. Ở động vật đẻ con, giai đoạn phôi diễn ra ở
A. trong trứng đã thụ tinh.
B. trong cơ thể mẹ.
C. ngoài tự nhiên.
D. trong môi trường nước.
Điều nào dưới đây không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng của động vật?
A. Thức ăn làm tăng khả năng thích ứng với điều kiện sống bất lợi của môi trường.
B. Thức ăn cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cơ thể.
C. Thức ăn cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
A. Thức ăn làm tăng khả năng thích ứng với điều kiện sống bất D. Thức ăn cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Mô phân sinh là
A. nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng.
B. nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển.
C. nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây phát triển.
D. nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới, làm cho cây sinh trưởng.
Câu này bị trùng nên bỏ
A. Chọn đáp án A
B. Chọn đáp án A
C. Chọn đáp án A
D. Chọn đáp án A
Ở giai đoạn phôi, hợp tử phát triển thành phôi, các tế bào phôi phân hóa tạo thành các mô, cơ quan. Ở động vật đẻ trứng, giai đoạn phôi diễn ra ở
A. trong trứng đã thụ tinh.
B. trong cơ thể mẹ.
C. ngoài tự nhiên.
D. trong môi trường nước.
Nhóm các yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là
A. gió, nước, hormone.
B. gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.
C. gió, nước, thức ăn, hormone.
D. thức ăn, nhiệt độ, con người.
Bạn Lan trồng một cây ngô trên chậu đất. Lan cung cấp đầy đủ các yếu tố về dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ độ ẩm. Cho một số phương pháp sau:
1. Đo chiều dài của cây
2. Đo chiều rộng của thân cây
3. Quan sát xem cây có ra lá không
4. Đo kích thước lá cây
5. Quan sát xem cây có ra bắp không
Trong các phương pháp trên, Lan có thể xác định cây ngô có sinh trưởng hay không bằng các phương pháp là
A. 1, 2, 3, 4, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 2, 3, 4.
D. 1, 3, 4, 5.
Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính. Đó là
A. giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
B. giai đoạn phôi và giai đoạn tiền phôi.
C. giai đoạn tiền phôi và giai đoạn hậu phôi.
D. giai đoạn phôi và giai đoạn trung gian.
Trong các nhóm động vật sau, nhóm động vật nào có đặc điểm con non nở ra từ trứng có đặc điểm hình thái khác với cơ thể trưởng thành?
A. Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, rắn.
B. Ruồi, muỗi, ếch, châu chấu, bướm.
C. Ong, ruồi, rắn, muỗi, ếch.
D. Chim sẻ, ong, ruồi, muỗi, rắn.
Trong các loài cây dưới đây, nhóm cây nào không có mô phân sinh bên
A. Cây cau, cây tre, cây dừa, cây nứa.
B. Cây cau, cây lúa, cây cam, cây nứa.
C. Cây lúa, cây cam, cây dừa, cây cau.
D. Cây lúa, cây cam, cây tre, cây nứa
Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
A. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.
B. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
C. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.
D. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.
Cho hình ảnh sau:
Hình ảnh trên phản ánh quá trình nào của gà?
A. Quá trình sinh trưởng và phát triển của gà.
B. Quá trình sinh trưởng và phát dục của gà.
C. Quá trình sinh trưởng của gà.
D. Quá trình phát triển của gà.
Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là
A. từ 5,6oC đến 37oC.
B. từ 23oC đến 37oC.
C. từ 5,6oC đến 42oC.
D. từ 37oC đến 42oC.
Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây?
a) Sinh trưởng.
b) Thụ phấn.
c) Quang hợp.
d) Thoát hơi nước.
e) Phát triển.
g) Ra hoa.
h) Hình thành quả.
A. 6.
B. 3.
C. 7.
D. 4.
Ở thực vật, ánh sáng không ảnh hưởng đến quá trình nào?
A. Sinh trưởng.
B. Phát triển.
C. Thụ phấn.
D. Quang hợp.
Bạn Lan trồng 2 cây đỗ. Một cây ở chậu A trong môi trường cát. Một cây ở chậu B trong môi trường đất. Các điều kiện về độ ẩm, ánh sáng, chế độ tưới nước giữa 2 chậu A và B đều như nhau. Bạn Lan tiến hành thí nghiệm trên nhằm mục đích chứng minh
A. ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình sinh trưởng của cây đỗ.
B. ảnh hưởng của ánh sáng đến sinh trưởng của cây đỗ.
C. ảnh hưởng của điều kiện trồng cây đến sinh trưởng của cây đỗ.
D. ảnh hưởng của giá thể trồng cây đến sinh trưởng của cây đỗ.
Biện pháp chăn nuôi: “Xây chuồng, trại có khả năng chống nóng, chống lạnh, sử dụng các thiết bị sưởi ấm hay làm mát khi nhiệt độ quá thấp hay quá cao” là sự áp dụng yếu tố tác động nào
A. Dinh dưỡng
B. Nhiệt độ
C. Ánh sáng
D. Chất kích thích sinh trưởng
Ở động vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây?
a) Hấp thụ calcium.
b) Chuyển hoá protein.
c) Hình thành xương.
d) Ổn định thân nhiệt.
e) Hấp thụ nước.
g) Chuyển hoá năng lượng.
h) Bài tiết chất thải.
A. 6.
B. 4.
C. 7.
D. 5.
Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là
A. trứng → nhộng → sâu → bướm.
B. nhộng → trứng → sâu → bướm.
C. trứng → sâu → nhộng → bướm.
D. bướm → nhộng → sâu → trứng.
Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa?
A. Đài hoa.
B. Tràng hoa.
C. Nụ hoa.
D. Bầu nhụy.
Sinh sản vô tính là
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt.
B. hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật.
C. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia.
Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành
A. từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.
B. chỉ từ rễ của cây.
C. chỉ từ một phần thân của cây.
D. chỉ từ lá của cây.
Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm
A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
B. duy trì sự phát triển của sinh vật.
C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.
D. giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.
Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa đơn tính
A. Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.
B. Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.
C. Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.
D. Hoa mướp, hoa bí, hoa cam.
Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì
A. dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.
B. dễ nhân giống, nhanh và nhiều.
C. để tránh sâu, bệnh gây hại.
D. giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.
Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?
A. Con người.
B. Amip.
C. Thuỷ tức.
D. Vi khuẩn.
Sự thụ phấn là quá trình
A. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy.
B. chuyển giao tử đực từ bao phấn sang vòi nhụy.
C. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhụy.
D. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang noãn.
Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?
A. Sinh sản bằng bào tử của rêu.
B. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
C. Sinh sản bằng củ ở gừng
D. Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.
Chúng ta có thể nhân giống cây khoai tây bằng bộ phận nào của cây?
A. Lá.
B. Rễ.
C. Thân củ.
D. Hạt giống.
Ở sinh vật, quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là
A. sự thụ tinh.
B. sự thụ phấn.
C. tái sản xuất.
D. hình thành hạt.
Đây là hình thức sinh sản nào?
A. Sinh sản nảy chồi.
B. Sinh sản phân mảnh.
C. Sinh sản sinh dưỡng.
D. Sinh sản bằng bào tử.
Sinh sản hữu tính là
A. hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử.
B. hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đực tạo nên hợp tử.
C. hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử.
D. hình thức sinh sản có sự kết hợp của tế bào đực và tế bào cái tạo nên hợp tử.
Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là
A. mọc chồi.
B. tái sinh.
C. phân đôi.
D. nhân giống.
Dựa vào sự tham gia của yếu tố đực và yếu tố cái, sinh sản được phân thành
A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
Những ý nào dưới đây nói về đặc điểm của sinh sản vô tính ở sinh vật?
(1) Cá thể sống đơn lẻ có thể tạo ra cơ thể mới.
(2) Sinh sản vô tính tạo ra cơ thể mới tồn tại tốt ở các môi trường sống luôn thay đổi.
(3) Sinh sản vô tính tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cơ thể ban đầu.
(4) Sinh sản vô tính tạo ra số lượng lớn cơ thể mới trong một thời gian ngắn.
(5) Không có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái.
(6) Sinh sản vô tính tạo ra các cơ thể mới thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
A. (1), (3), (4), (5), (6).
B. (1), (2), (3), (5).
C. (1), (2), (4), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (5).
Cho hình ảnh sau:
Hình ảnh trên mô tả quá trình sinh sản của trùng đế giày. Đây là hình thức
A. sinh sản bằng hình thức nảy chồi.
B. sinh sản bằng hình thức phân đôi.
C. sinh sản bằng hình thức tiếp hợp.
D. sinh sản bằng hình thức phân mảnh.
Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?
A. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.
B. Những cây đó có giá trị kinh tế cao.
C. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.
D. Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.
Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm hoa lưỡng tính?
A. Hoa cải, hoa bưởi, hoa cam.
B. Hoa mướp, hoa bí, hoa ngô.
C. Hoa cải, hoa bí, hoa ngô.
D. Hoa mướp, hoa bí, hoa cam.
Hiện tượng nào dưới đây không phải là sinh sản ở sinh vật?
A. Đuôi mới của thằn lằn hình thành sau khi bị đứt.
B. Củ khoai lang mọc mầm.
C. Măng mọc lên ở những bụi tre.
D. Em bé được sinh ra sau 9 tháng 10 ngày mẹ mang thai.
Đâu không phải loài thực vật có khả năng sinh sản vô tính.
A. Cây gấc.
B. Cây sen đá.
C. Cây thuốc bỏng.
D. Cây khoai lang.
Cho một số nhận định sau:
1. Sinh sản hữu tính tạo hợp tử, hợp tử sẽ phát triển thành cơ thể mới.
2. Cơ thể con nhận được chất di truyền từ cả bố và mẹ nên mang đặc điểm của cả bố và mẹ.
3. Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường.
4. Sinh sản hữu tính chỉ có ở động vật.
5. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính.
Số mệnh đề đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
- Mọc chồi là một kiểu của (1)...
- Quá trình (2)... đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
- (3)... là cơ quan sinh sản của thực vật Hạt kín.
- Bộ phận nhú lên trên cơ quan sinh dưỡng của cây và có khả năng hình thành cơ thể mới được gọi là (4)...
- Thực vật có quả và hạt là kết quả của hình thức (8)...
A. (1) – sinh sản hữu tính, (2) – sinh sản, (3) – hoa, (4) – chồi mầm, (5) – sinh sản vô tính
B. (1) – sinh sản vô tính, (2) – sinh sản hữu tính, (3) – hoa, (4) – chồi mầm, (5) – sinh sản
C. (1) – sinh sản vô tính, (2) – sinh sản, (3) – hoa, (4) – chồi mầm, (5) – sinh sản hữu tính
D. (1) – sinh sản, (2) – sinh sản vô tính, (3) – hoa, (4) – chồi mầm, (5) – sinh sản hữu tính
Hoa lưỡng tính là
A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.
B. hoa có đài, tràng và nhị hoa.
C. hoa có nhị và nhụy hoa.
D. hoa có đài và tràng hoa.
