wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 TRUNG QUỐC

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

Ranh giới miền Tây và miền Đông của Trung Quốc là

a)

Kinh tuyến 1040Đ

b)

Kinh tuyến 1020Đ

c)

Kinh tuyến 1030Đ

d)

Kinh tuyến 1050Đ.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

c)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

d)

Có quy mô diện tích lớn nhất thế giớ

4.

Loại đất phổ biến ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất xám hoang mạc.

b)

Đất phù sa và đất cát.

c)

Đất feralit có màu nâu đỏ.

d)

Đất đen thảo nguyên

5.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

các dãy núi, cao nguyên,.

b)

đồng bằng châu thổ rộng lớn

c)

núi cao, hoang mạc.

d)

bồn địa, đồng cỏ rộng.

6.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

b)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

7.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

c)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

8.

Đặc điểm khí hậu miền tây Trung Quốc là

a)

mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều.

b)

khí hậu ôn hòa.

c)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

d)

chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.

9.

Loại khoáng sản của Trung Quốc có trữ lượng đứng đầu thế giới là

a)

than đá.

b)

đất hiếm.

c)

. mangan.

d)

dầu mỏ.

10.

Dân cư Trung Quốc có đặc điểm

a)

đông dân, mật độ dân số thấp.

b)

đông dân, tỉ lệ dân thành thị thấp

c)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao.

11.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi thấp và đồng bằng.

b)

núi thấp và hoang mạc.

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi cao và hoang mạc.

12.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

13.

Ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm phạm vi lãnh thổ và vị trí của Trung Quốc?

a)

Có vùng biển rộng lớn thuộc các biển Hoàng Hải, Hoa Đông...

b)

Biên giới với các nước chủ yếu là đồng bằng nên đi lại dễ dàng.

c)

Có diện tích rộng lớn thứ 3 thế giớ

d)

Tiếp giáp với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt

c)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

15.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

nhu cầu rất lớn.

b)

lao động dồi dào.

c)

kĩ thuật hiện đại.

d)

khoáng sản phong phú.

16.

Tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc giảm khá nhanh chủ yếu do

a)

. thực hiện chính sách dân số một con trong thời gian dài.

b)

cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn với số nam nhiều hơn nữ.

c)

tốc độ đô thị hóa nhanh với tỉ lệ dân thành thị ngày càng lớn.

d)

trong cơ cấu dân số có tỉ lệ người ở độ tuổi từ 65 tuổi trở lên cao.

17.

. Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

b)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

c)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

d)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

18.

Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi

a)

thiên nhiên phân hóa đa dạng.

b)

phát triển kinh tế biển

c)

thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

hình thành các khu chế xuất

19.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

b)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

20.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

. cây công nghiệp.

c)

cây ăn quả.

d)

cây thực phẩm

21.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm.

b)

Giá trị xuất khẩu thường bằng giá trị nhập khẩu.

c)

Trung Quốc thường là nước nhập siêu.

d)

Giá trị xuất khẩu thường lớn hơn giá trị nhập khẩu.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn, cơ cấu đa dạng

b)

Ưu tiên các ngành công nghiệp nặng, cần nhiều lao động.

c)

Nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới

d)

Gia tăng các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.

23.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Vùng đồi trung du.

b)

Rừng và đồng cỏ.

c)

Khí hậu gió mùa.

d)

Sông ngòi dồi dào.