wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về bệnh tật

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh tả lây truyền chủ yếu qua:

a)

cơ quan hô hấp.

b)

cơ quan tuần hoàn.

c)

cơ quan tiêu hóa.

d)

cơ quan sinh dục.

2.

Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi:

a)

do vi khuẩn lao gây ra.

b)

do vi rút gây ra.

c)

do vệ sinh cá nhân kém.

d)

do nguồn nước.

3.

Bệnh lao phổi lây truyền chủ yếu qua:

a)

cơ quan tiêu hóa

b)

cơ quan bài tiết

c)

cơ quan hô hấp

d)

cơ quan tuần hoàn

4.

Môi trường cung cấp:

a)

chỗ ở cho con người và sinh vật

b)

sự sống cho con người và sinh vật

c)

đấ đai cho con người và sinh vật

d)

khoáng chất cho con người và sinh vật

5.

Rừng:

a)

là nơi sống của các sinh vật.

b)

cung cấp thức ăn cho động vật.

c)

cung cấp củi, gỗ,…cho con người.

d)

Tất cả các ý trên.

6.

Rừng có tác dụng:

a)

điều hòa khí hậu.

b)

chống xói mòn đất.

c)

duy trì đa dạng sinh học,…….

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Hợp tử di chuyển dần về tử cung, phát triển thành:........

a)

thai nhi

b)

hợp tử

c)

phôi

8.

Phôi phát triển thành

a)

thai nhi

b)

hợp tử

c)

phôi

9.

Trứng thụ tinh tạo thành

a)

thai nhi

b)

hợp tử

c)

phôi

10.

3) Thai nhi 5 tháng tuổi

a)

có đầu, mình, tay, chân và hình thành đầy đủ các bộ phận của cơ thể.

b)

cảm nhận được tiếng động bên ngoài và thường xuyên cử động.

c)

có kích thước từ 4mm đến 7 mm (bằng hạt đậu xanh)

11.

Thai nhi 3 tháng tuổi

a)

có đầu, mình, tay, chân và hình thành đầy đủ các bộ phận của cơ thể.

b)

cảm nhận được tiếng động bên ngoài và thường xuyên cử động.

c)

có kích thước từ 4mm đến 7 mm (bằng hạt đậu xanh)

12.

Thai nhi 1 tháng tuổi

a)

có đầu, mình, tay, chân và hình thành đầy đủ các bộ phận của cơ thể.

b)

cảm nhận được tiếng động bên ngoài và thường xuyên cử động.

c)

có kích thước từ 4mm đến 7 mm (bằng hạt đậu xanh)

13.

Em hãy chọn nội dung phù hợp với các bức tranh sau.

a)

Bạn gái không đi nhờ xe người lạ.

b)

Bạn trai không nhận quà của người lạ.

c)

Bạn gái không cho người lạ sờ vào người.

14.

Em hãy chọn nội dung phù hợp với các bức tranh sau.

a)

Bạn gái không đi nhờ xe người lạ.

b)

Bạn trai không nhận quà của người lạ.

c)

Bạn gái không cho người lạ sờ vào người.

15.

Em hãy chọn nội dung phù hợp với các bức tranh sau.

a)

Bạn gái không đi nhờ xe người lạ.

b)

Bạn trai không nhận quà của người lạ.

c)

Bạn gái không cho người lạ sờ vào người.

16.

Em chọn "an toàn" và "không an toàn" phù hợp với bức tranh.

a)

an toàn

b)

không an toàn

17.

Em chọn "an toàn" và "không an toàn" phù hợp với bức tranh.

a)

an toàn

b)

không an toàn

18.

Em chọn "an toàn" và "không an toàn" phù hợp với bức tranh.

a)

an toàn

b)

không an toàn

19.

Em hãy quan sát và cho biết hoạt động ở mỗi hình:

a)

Thường xuyên rửa mặt, tắm, gội

b)

Không đi theo người lạ

c)

Rèn luyện sức khỏe

20.

Em hãy quan sát và cho biết hoạt động ở mỗi hình:

a)

Thường xuyên rửa mặt, tắm, gội

b)

Không đi theo người lạ

c)

Rèn luyện sức khỏe

21.

Em hãy quan sát và cho biết hoạt động ở mỗi hình:

a)

Thường xuyên rửa mặt, tắm, gội

b)

Không đi theo người lạ

c)

Rèn luyện sức khỏe

22.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bệnh tả do ……………………gây ra

(a)  

23.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bệnh lao do …………………… gây ra

(a)  

24.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vi khuẩn tả có thể sống trong phân người,…………………..khoảng 150 ngày; trên rau quả từ 7 đến 8 ngày và ……………………… khoảng 20 ngày.

(a)  

25.

Hình ảnh sau thuộc về giai đoạn phát triển nào của con người?

a)

Tuổi ấu thơ

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

26.

Hình ảnh sau thuộc về giai đoạn phát triển nào của con người?

a)

Tuổi ấu thơ

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

27.

Hình ảnh sau thuộc về giai đoạn phát triển nào của con người?

a)

Tuổi ấu thơ

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

28.

Hình ảnh sau thuộc về giai đoạn phát triển nào của con người?

a)

Tuổi ấu thơ

b)

Tuổi vị thành niên

c)

Tuổi trưởng thành

d)

Tuổi già

29.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Tuổi vị thành niên từ 10 đến 19 tuổi.

(a)  

30.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trẻ từ 6 đến 9 tuổi không biết thể hiện quan điểm của bản thân.

(a)  

31.

Công việc chăm sóc con, nấu ăn

a)

Người thực hiện: nam

b)

Người thực hiện: nữ

c)

Người thực hiện: nam và nữ

32.

Công việc thợ điện

a)

Người thực hiện: nam

b)

Người thực hiện: nữ

c)

Người thực hiện: nam và nữ

33.

Công việc mang thai

a)

Người thực hiện: nam

b)

Người thực hiện: nữ

c)

Người thực hiện: nam và nữ