wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ: TN__Mot So Thanh Tuu Cua Van Minh Dai Viet bài 13

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điểm chung của tổ chức bộ máy nhà nước Đại Việt là gì

a)

Không ngừng được phát triển qua các thời kỳ lịch sử

b)

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện từ trung đến địa phương

c)

Là bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

d)

Là bộ máy nhà nước có luật pháp và quân đội riêng

2.

Bộ máy nhà nước Đại Việt thể hiện vai trò tổ chức quản lý của nhà nước ngày càng chặt chẽ thông qua việc làm nào

a)

Thành lập cơ quan hành chính, pháp lý, chuyên môn, giám sát,..

b)

Ban hành các quy định về tổ chức nhà nước từ trung ương đến địa phương

c)

Các tổ chức của trung ương và địa phương

d)

Thành lập các cơ quan chức năng thống nhất

3.

Ở địa phương khi cả nước thành 13 đạo/thừa tuyên

Các nội dung trên thể hiện tổ chức bộ máy nhà nước dưới thời nào của chế độ phong kiến ở Việt Nam

a)

Thời nhà Đinh-Tiền Lê

b)

Thời nhà Lý

c)

Thời nhà Trần

d)

Thời Lê sơ ( đặc biệt triều Lê Thánh Tông)

4.

Đề cao tính dân tộc và chủ quyền quốc gia bảo vệ quyền lực của vua Quý tộc quan lại bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp đó là nội dung chủ yếu của

a)

Luật pháp thời nhà Lý

b)

Luật pháp thời nhà Trần

c)

Luật pháp thời Lê sơ

d)

Luật pháp quan các triều đại phong kiến tại Việt Nam

5.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là gì? Ra đời dưới thời nào

a)

Bộ Hình luật Ra đời dưới thời nhà Lý

b)

Bộ Hình thư Ra đời dưới thời Lý

c)

Bộ Hình thư Ra đời dưới thời nhà Trần

d)

Bộ Quốc triều hình luật Ra đời dưới thời Lý

6.

Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ trở thành hệ thống chuẩn mực nhằm duy trì và bảo vệ quyền lợi cho

a)

Nhà vua và tầng lớp quý tộc

b)

Truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

Tầng lớp thống trị cũng như trật tự xã hội

d)

Các giai cấp thống trị và trật tự an ninh chính trị

7.

Chính sách cày tịch điền được bắt đầu thực hiện từ thời nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam

a)

Thời nhà Đinh

b)

Thời Tiền Lê

c)

Thời nhà Lý

d)

Thời nhà Trần

8.

Những chức quan quản lý giám sát và khuyến khích sản xuất nông nghiệp như Hà đê xử khuyến nông sử đồn điền sử thể hiện rõ nét nhất thời kỳ nào của chế độ phong kiến Việt Nam

a)

Thời nhà Tiền Lê

b)

Thời nhà Lý

c)

Thời nhà Trần

d)

Thời Lê sơ

9.

Trong các triều đại phong kiến ở Việt Nam ngành kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo

a)

Thủ công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp trồng lúa nước

d)

Trao đổi và buôn bán với nước ngoài

10.

Nhà nước thực hiện nhiều chính sách như đắp đê tổ chức khai hoang quân điền ngu Bình ô long miễn giảm thuế nghiêm cấm giết trâu bò cày tịch điền. Đó là những chính sách trong thời kỳ nào ở Việt Nam

a)

Thời nhà Lý

b)

Thời nhà Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời phong kiến độc lập, tự chủ ở Việt Nam

11.

Kinh đô Thăng Long với 30 phố phường trở thành trung tâm buôn bán sầm uất dưới thời nào

a)

Nhà Lý, Trần, Hồ

b)

Nhà Lý, Trần, Lê sơ

c)

Nhà Lý, Trần, Lê sơ và Nguyễn

d)

Phong kiến Việt Nam từ thế kỉ Xl đến thế kỉ XlX

12.

Dưới thời nhà Lý Trần Lê sơ các địa điểm trao đổi hàng hóa với nước ngoài được hình thành ở vùng biên giới như

a)

Vân Đồn ( Quảng Ninh), Lạch Trường ( Thanh Hóa),..

b)

Thăng Long ( Hà Nội), Hội An( Quảng Nam),...

c)

Phố Hiến ( Hưng Yên), Thanh Hà ( Thừa Thiên Huế),..

d)

Gia Định( TP: Hồ Chí Minh), Biên Hòa ( Đồng Nai),..

13.

Từ thế kỉ XVl, đối tượng nào đã vào Đại Việt trao đổi buôn bán

a)

Thương nhân phương Đông

b)

Thuyền buôn của phương Tây

c)

Thương nhân Bồ Đào Nha, Hà Lan, Anh, Pháp,...

d)

Thương nhân phương Đông, thuyền buôn của phương Tây

14.

Nhờ đâu từ thế kỷ XVl Đại Việt có sự Hưng Thịnh của các đô thị và cảng thị

a)

Việc thông thương với nước ngoài góp phần mở rộng thị trường trong nước

b)

Hàng hoá của Đại Việt ngày càng phong phú, đa dạng

c)

Đại Việt thực hiện chính sách đa phương hóa

d)

Lúc bấy giờ Đại Việt thực hiện chính sách mở cửa

15.

Các địa danh nào dưới đây không phải là đô thị cả thị của Đại Việt từ thế kỷ XVl

a)

Thăng Long (Hà Nội), Phố Hiến ( Hưng Yên)

b)

Thanh Hà ( Thừa Thiên Huế), Hội An ( Quảng Nam)

c)

Gia Định ( TP: Hồ Chí Minh),...

d)

Vân Đồn (Quảng Ninh), Lạch Trường ( Thanh Hóa)

16.

Cội nguồn của tư tưởng" lấy dân làm gốc" của nền văn minh Đại Việt được biểu hiện như thế nào

a)

Nhà nước thực hiện tư tưởng yêu nước, trọng dân

b)

Nhà nước luôn quan tâm đến sản xuất và đời sống của nhân dân

c)

Nhà nước quan tâm đến sản xuất nông nghiệp

d)

Nhà nước thực hiện các chính sách khuyến nông

17.

Nho giáo phát triển gắn liền với hoạt động học tập thi cử từ thời kỳ nào của Đại Việt

a)

Thời nhà Lý, Trần

b)

Thời nhà Lý, Trần, Hồ

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời nhà Nguyễn

18.

Trong các triều đại phong kiến ở Việt Nam thời kỳ nào nho giáo được nâng lên địa vị độc tôn

a)

Thời nhà Lý

b)

Thời Lê sơ

c)

Thời nhà Trần

d)

Thời nhà Nguyễn

19.

Nội dung nào sau đây chứng tỏ Phật giáo trở thành quốc giáo thời Lý Trần

a)

Các vua Lý, Trần kế tiếp nhau dựng chùa, đúc chuông, tạc tượng, in kinh Phật

b)

Thời Lý, Trần nhiều cao tăng tham gia triều chính

c)

Ở các làng, chùa trở thành trung tâm sinh hoạt văn hóa, vừa là nơi dạy chữ, vừa là nơi tổ chức hội hè

d)

Tất cả các nội dung trên

20.

Đạo giáo du nhập vào Việt Nam được duy trì phát triển trong dân gian và được các triều đại phong kiến coi đặc biệt là thờinào

a)

Thời nhà Đinh, Tiền Lê, Lý

b)

Thời nhà Trần, Hồ, Lê sơ

c)

Thời nhà Lý, Trần, Hồ

d)

Thời nhà Lý, Trần, Hồ, Lê sơ

21.

Hồi giáo công giáo du nhập vào Đại Việt trong thời gian nào

a)

Trong các thế kỉ XV -XVl

b)

Trong các thế kỉ Xlll-XVl

c)

Trong các thế kỉ Xl- XVl

d)

Trong các thế kỉ XVI - XVlll

22.

Đặt danh hiệu tam khôi dành cho những người đổ đầu trong kỳ thi Đình đó là hình thức khoa cử ở triều đại nào

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

23.

Từ năm 1463 dưới thời Lê sơ cứ 3 năm triều đình lại tổ chức thi nào tại địa phương và kinh thành

a)

Thi Hương tại địa phương, thi thành,thi Hội tại kinh thành

b)

Thi Hội tại địa phương, thi Đình tại kinh thành

c)

Thi Hương tại địa phương, thi Đình tại kinh thành

d)

Thi Hương tại địa phương, thi Trạng nguyên tại kinh thành

24.

Chính sách khuyến khích và đề cao chữ Nôm được thực hiện trong thời nào của Đại Việt

a)

Thời Lý, Trần

b)

Thời Lê sơ

c)

Thời nhà Nguyễn

d)

Thời nhà Hồ và Tây Sơn

25.

Chữ quốc ngữ trở thành chữ viết chính thức của người Việt ngày nay đầu từ thời gian nào

a)

Thế kỉ XV

b)

Thế kỉ XVI

c)

Thế kỉ XVll

d)

Thế kỉ XVlll

26.

Nền văn minh Đại Việt gắn với ba dòng văn học lớn đó là

a)

Văn học chứ Hán, văn học bình dân và văn học cung đình

b)

Văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và văn học cung đình

c)

Văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và văn học dân gian

d)

Văn học chữ Hán, văn học chữ Nôm và văn học hiện thực phê phán

27.

Tác phẩm văn học nào dưới đây thuộc thể loại văn học chữ Hán

a)

Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi

b)

Quốc âm thi tập của Nguyễn Trãi

c)

Bạch Vân quốc ngữ thi tập của Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

Truyện Kiều của Nguyễn Trãi

28.

Ca ngợi truyền thống yêu nước niềm tự hào dân tộc đó là nội dung chủ yếu của dòng văn học nào ở Đại Việt

a)

Văn học chữ Nôm

b)

Văn học chữ Hán

c)

Văn học dân gian

d)

Văn học chữ Hán, chữ Nôm và văn học dân gian

29.

Ca ngợi tình yêu quê hương đất nước con người phê phán một bộ phận quan lại cường hào và phản ánh những bất công trong xã hội đề cao vẻ đẹp con người đó là nội dung chủ yếu của văn học

a)

Văn học chữ Nôm

b)

Văn học chữ Hán

c)

Văn học dân gian

d)

Văn thơ yêu nước thế kỉ XlX

30.

Nền văn học dân gian của Đại Việt tiếp tục duy trì và phát triển trong thời gian nào

a)

Các thế kỉ Xl- Xlll

b)

Các thế kỉ XVl-XVlll

c)

Các thế kỉ XVl-XVll

d)

Các thế kỉ XVl-XlX

31.

Quốc sử viện và Quốc sử quán được thành lập dưới thời kỳ nào của Đại Việt

a)

Thời nhà Lý và thời nhà Trần

b)

Thời nhà Lê sơ và nhà Nguyễn

c)

Thời Lê Trung hưng và thời nhà Nguyễn

d)

Thời nhà Trần và thời nhà Nguyễn

32.

Một trong các ưu điểm của nền văn minh Đại Việt là

a)

Thể hiện truyền thống yêu nước, nhân ái, nhân văn và tính công đồng sâu sắc

b)

Thể hiện sự phát triển của nền kinh tế hàng hoá

c)

Phát huy truyền thống đấu tranh của dân tộc

d)

Kế thừa thành tựu của nền văn minh các nước trong khu vực

33.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt

a)

Thể hiện sức sáng tạo và truyền thông lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt

b)

Là tiền đề và điều kiện quan trọng để tạo nên sức mạnh của dân tộc trong công cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia

c)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy được những thành tựu tiêu biểu của văn minh Đại Việt

d)

Trên lĩnh vực khoa học, kĩ thuật đạt được những thành tựu đáng kể