wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 3 (Con người)

Total questions: 80

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều người rời xa bạn bè và gia đình để làm việc

= More people ... ... from their friends and families for work
(Bắt đầu bằng "m" & "a")

(a)  

2.

Những ưu điểm có lớn hơn nhược điểm không?

= Do the ... outweigh the disadvantages?
(Bắt đầu bằng "a")

(a)  

3.

Những ưu điểm có lớn hơn nhược điểm không?

= Do the advantages outweigh the ...?
(Bắt đầu bằng "d")

(a)  

4.

Những ưu điểm có lớn/nhiều hơn nhược điểm không?

= Do the advantages ... the disadvantages?
(Bắt đầu bằng "o")

(a)  

5.

Không giúp họ được một công việc ổn định và thu nhập cao

= Do not help them ... a stable and high-income job
(Bắt đầu bằng "l")

(a)  

6.

Không giúp họ có được một công việc ổn định và thu nhập cao

= Do not help them land a ... and high-income job
(Bắt đầu bằng "s")

(a)  

7.

Khiến họ phải làm những công việc không ổn định với mức lương thấp

= To ... them to take on unsteady employment with poor salaries
(Bắt đầu bằng "r")

(a)  

8.

Khiến họ phải làm những công việc không ổn định với mức lương thấp

= To render them to take on .../unstable ... with poor salaries
(2 từ bắt đầu bằng "u" & "e")

(a)  

9.

Khiến họ phải làm những công việc không ổn định với những mức lương thấp

= To render them to take on unsteady employment with ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "p" & "s")

(a)  

10.

Có thể không thể vun đắp các mối quan hệ trong công việc có giá trị

= Might not be able to cultivate valuable ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "p" & "r")

(a)  

11.

Có thể không thể vun đắp các mối quan hệ trong công việc có giá trị

= Might not be able to ... valuable professional relationships
(1 từ bắt đầu bằng "c")

(a)  

12.

Họ có thể phải đối mặt với những cú sốc văn hóa hoặc rào cản ngôn ngữ.

= They may face ... ... or language barriers.
(2 từ bắt đầu bằng "c" & "s")

(a)  

13.

Họ có thể phải đối mặt với những cú sốc văn hóa hoặc những rào cản ngôn ngữ.

= They may face cultural shocks or ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "l" & "b")

(a)  

14.

Họ có thể phải đối mặt với những cú sốc văn hóa hoặc những rào cản ngôn ngữ.

= They may ... cultural shocks or language barriers.
(1 từ bắt đầu bằng "f")

(a)  

15.

Thực tế là ngày càng có nhiều người rời xa bạn bè và gia đình để làm việc

= ... ... ... more people move away from their friends and families for work
(3 từ bắt đầu bằng "t", "f", & "t")

(a)  

16.

Không giúp duy trì sức khỏe tinh thần tuyệt vời của họ

= Do not help to ... their ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "m", "e", "m", & "h")

(a)  

17.

Làm giảm sút sức khỏe cảm xúc của họ

= To ... their emotional well-being
(1 từ bắt đầu bằng "d")

(a)  

18.

Làm giảm sút sức khỏe cảm xúc/tinh thần của họ

= To diminish their ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "e" & "w")

(a)  

19.

Họ thường phải chịu đựng sự căng thẳng kéo dài vì nhớ nhà

= They usually have to ... ... prolonged excessive strain from homesickness
(2 từ bắt đầu bằng "s" & "f")

(a)  

20.

Họ thường phải chịu đựng sự căng thẳng lớn kéo dài vì nhớ nhà

= They usually have to suffer from ... ... ... from homesickness
(3 từ bắt đầu bằng "p", "e" & "s")

(a)  

21.

Căng thẳng kéo dài do nhớ nhà và khác biệt văn hóa.

= prolonged excessive strain from ... and cultural differences.
(1 từ bắt đầu bằng "h")

(a)  

22.

Căng thẳng kéo dài do nhớ nhà và các sự khác biệt văn hóa.

= prolonged excessive strain from homesickness and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "c" & "d")

(a)  

23.

Căng thẳng kéo dài do cảm giác cô đơn trong thời điểm khó khăn và khác biệt văn hóa.

= Prolonged excessive strain from the ... ... ... during challenging times and cultural differences.
(3 từ bắt đầu bằng "f", "o" & "l")

(a)  

24.

Không giúp duy trì mối quan hệ có ý nghĩa với các thành viên gia đình và bạn bè thân thiết của họ

= Do not help to ... meaningful relationship with their beloved family members and friends
(1 từ bắt đầu bằng "s")

(a)  

25.

Không giúp duy trì mối quan hệ có ý nghĩa với các thành viên gia đình và bạn bè thân thiết của họ

= Do not help to sustain meaningful relationship with their ... family members and friends
(1 từ bắt đầu bằng "b")

(a)  

26.

Làm suy yếu mối quan hệ sâu sắc của họ với các thành viên gia đình và bạn bè thân thiết

= ... their deep bonds with dear family members and friends
(1 từ bắt đầu bằng "w")

(a)  

27.

Làm suy yếu những mối quan hệ sâu sắc của họ với các thành viên gia đình và bạn bè thân thiết

= Weaken their ... ... with dear family members and friends
(2 từ bắt đầu bằng "d" & "b")

(a)  

28.

Làm suy yếu những mối quan hệ sâu sắc của họ với các thành viên gia đình và bạn bè thân thiết

= Weaken their deep bonds with ... family members and friends
(1 từ bắt đầu bằng "d")

(a)  

29.

Họ sẽ có ít cơ hội hơn thể hiện sự quan tâm đến những người thân yêu trong gia đình và bạn bè của mình hơn

= They will have ... ... to show care for their beloved family members and friends
(2 từ bắt đầu bằng "f" & "o")

(a)  

30.

Họ sẽ có ít cơ hội hơn thể hiện sự quan tâm đến những người thân yêu trong gia đình và bạn bè của mình hơn

= They will have fewer opportunities to ... ... for their beloved family members and friends
(2 từ bắt đầu bằng "s" & "c")

(a)  

31.

Họ sẽ có ít cơ hội hơn thể hiện sự quan tâm đến những người thân yêu trong gia đình và bạn bè của mình hơn

= They will have fewer opportunities to show care for their ... family members and friends
(1 từ bắt đầu bằng "b")

(a)  

32.

Thể hiện sự quan tâm bằng cách dành thời gian chất lượng hoặc giúp đỡ lẫn nhau

= Show care through ... ... ... or helping one another
(3 từ bắt đầu bằng "s", "q", & "t")

(a)  

33.

Tác hại 1 của đi xa nhà để làm việc trong dàn bài mẫu là gì?

= Could render them to ... ... ... ... with poor salaries
(4 từ bắt đầu bằng "t", "o", "u", & "e")

(a)  

34.

Những công việc không ổn định thì mức lương thường thế nào?

= Could render them to take on unsteady employment with ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "p" & "s")

(a)  

35.

Sao khi đi xa nhà lại khiến nhiều người có công việc không ổn định và lương thấp?

= Because those people might not be able to ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "c", "v", "p", & "r")

(a)  

36.

Sao khi đi xa nhà lại khiến nhiều người khó xây dựng các mối quan hệ trong công việc có giá trị?

= Because they may face ... ... or ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "c", "s", "l", & "b")

(a)  

37.

Tác hại 2 của đi xa nhà để làm việc trong dàn bài mẫu là gì?

= Would ... their ... ...
(3 từ bắt đầu bằng "d", "e", & "w")

(a)  

38.

Sao đi xa nhà để làm việc lại làm giảm sức khỏe cảm xúc của nhiều người?

= As they usually have to ... ... ... ... ...
(5 từ bắt đầu bằng "s", "f", "p", "e" & "s")

(a)  

39.

Các căng thẳng lớn kéo dài của những người sống xa nhà đến từ đâu?

=  Prolonged excessive strain from ..., the feeling of loneliness during challenging times and cultural differences.
(1 từ bắt đầu bằng "h")

(a)  

40.

Các căng thẳng lớn kéo dài của những người sống xa nhà đến từ đâu?

=  Prolonged excessive strain from homesickness, the ... ... ... during challenging times and cultural differences.
(3 từ bắt đầu bằng "f", "o", "l")

(a)  

41.

Các căng thẳng lớn kéo dài của những người sống xa nhà đến từ đâu?

=  Prolonged excessive strain from homesickness, the feeling of loneliness during challenging times and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "c" & "d")

(a)  

42.

Tác hại 3 của đi xa nhà để làm việc trong dàn bài mẫu là gì?

= May ... their ... ... with dear family members and friends
(3 từ bắt đầu bằng "w", "d", & "b")

(a)  

43.

Vì sao đi xa nhà để làm việc làm suy yếu nhiều mối quan hệ?

= Since they will have ... ... to ... ... for their beloved family members and friends
(4 từ bắt đầu bằng "f", "o", "s" & "c")

(a)  

44.

Nhiều người rời xa bạn bè và gia đình để làm việc

= More people ... ... from their friends and families for work
(Bắt đầu bằng "m" & "a")

(a)  

45.

Những ưu điểm có lớn hơn nhược điểm không?

= Do the ... outweigh the disadvantages?
(Bắt đầu bằng "a")

(a)  

46.

Những ưu điểm có lớn hơn nhược điểm không?

= Do the advantages outweigh the ...?
(Bắt đầu bằng "d")

(a)  

47.

Những ưu điểm có lớn/nhiều hơn nhược điểm không?

= Do the advantages ... the disadvantages?
(Bắt đầu bằng "o")

(a)  

48.

Giúp họ giỏi khả năng lập kế hoạch và đạt được mục tiêu cá nhân

= Help them ... ... the ability to plan and achieve personal goals
(2 từ bắt đầu bằng "e" & "i")

(a)  

49.

Giúp họ giỏi khả năng lập kế hoạch và đạt được các mục tiêu cá nhân

= Help them excel in the ability to plan and achieve ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "p" & "g")

(a)  

50.

Giúp họ nâng cao khả năng sống tự lập

= ... them to enhance their ability to lead an independent life
(1 từ bắt đầu bằng "a")

(a)  

51.

Giúp họ nâng cao khả năng sống tự lập

= Aid them to ... their ability to lead an independent life
(1 từ bắt đầu bằng "e")

(a)  

52.

Giúp họ nâng cao khả năng sống tự lập

= Aid them to enhance their ability to ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "l", "a", "i", & "l")

(a)  

53.

Sống xa gia đình sẽ đòi hỏi họ phải xác định mục tiêu cá nhân của mình

= Living away their family will require them to ... their personal goals
(1 từ bắt đầu bằng "d")

(a)  

54.

Sống xa gia đình đòi hỏi họ phải xác định các bước để đạt được mục tiêu của mình.

= Living away their family requires them to determine ... to achieve their targets.
(1 từ bắt đầu bằng "s")

(a)  

55.

Sống xa gia đình đòi hỏi họ phải xác định các bước để đạt được các mục tiêu của mình.

= Living away their family requires them to determine steps to achieve their ...
(1 từ bắt đầu bằng "t")

(a)  

56.

Họ cũng phải học cách lập thời gian biểu và quản lý thời gian hiệu quả.

= They also have to learn to organize a timetable and ... their time ...
(2 từ bắt đầu bằng "m" & "e")

(a)  

57.

Họ cũng phải học cách lập thời gian biểu và quản lý thời gian hiệu quả.

= They also have to learn to organize a ... and manage their time efficiently.
(1 từ bắt đầu bằng "t")

(a)  

58.

Giúp họ có được một công việc ổn định và thu nhập cao

= Help them ... a stable and high-income job
(1 từ bắt đầu bằng "l")

(a)  

59.

Giúp họ có được một công việc ổn định và thu nhập cao

= Help them land a ... and high-income job
(1 từ bắt đầu bằng "s")

(a)  

60.

Hỗ trợ họ có được cơ hội việc làm ổn định và có thu nhập cao

= Support them to obtain a .../stable and lucrative employment opportunity
(1 từ bắt đầu bằng "s")

(a)  

61.

Hỗ trợ họ có được cơ hội việc làm ổn định và có thu nhập cao

= Support them to obtain a steady and ... employment opportunity
(1 từ bắt đầu bằng "l")

(a)  

62.

Hỗ trợ họ có được cơ hội việc làm ổn định và có thu nhập cao

= Support them to obtain a steady and lucrative ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "e" & "o")

(a)  

63.

Cho họ cơ hội thể hiện sự siêng năng liên tục trong công việc của họ

= Give them chances to demonstrate ... ... in their work
(2 từ bắt đầu bằng "c" & "d")

(a)  

64.

Cho họ cơ hội thể hiện sự siêng năng liên tục trong công việc của họ

= Give them chances to ... consistent diligence in their work
(1 từ bắt đầu bằng "d")

(a)  

65.

Vì họ không phải dành thời gian cho bạn bè và gia đình.

= As they do not have to ... time to their friends and family members.
(1 từ bắt đầu bằng "d")

(a)  

66.

Hỗ trợ họ duy trì sức khỏe tâm lý tối ưu

= Assist them to ... optimal psychological well-being
(1 từ bắt đầu bằng "p")

(a)  

67.

Hỗ trợ họ duy trì sức khỏe tâm lý tối ưu

= Assist them to preserve ... ... ...
(1 từ bắt đầu bằng "o", "p", & "w")

(a)  

68.

Khi họ có được một công việc ổn định và có thu nhập cao ở các thành phố lớn

= When they obtain a steady and ... job in big cities
(1 từ bắt đầu bằng "l")

(a)  

69.

Họ sẽ có thể tránh được căng thẳng quá mức

= They will be able to avoid ... ...
(2 từ bắt đầu bằng "e" & "s")

(a)  

70.

Căng thẳng quá mức do không mua được các sản phẩm và dịch vụ thiết yếu

= Excessive stress from not being able to ... ... ... essential products and services
(3 từ bắt đầu bằng "g", "a" & "t")

(a)  

71.

Lợi ích số 1 của việc sống xa nhà trong dàn bài mẫu là gì?

= Aid them to enhance their ability to ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "l", "a", "i" & "l")

(a)  

72.

Việc sống xa nhà nâng cao khả năng sống tự lập của người trẻ

vì cho họ cơ hội làm gì?

= To ... their ... ...
(3 từ bắt đầu bằng "d", "p" & "g")

(a)  

73.

Sau khi xác định được mục tiêu cá nhân, người sống xa nhà sẽ làm gì?

= To determine ... to achieve their targets
(1 từ bắt đầu bằng "s")

(a)  

74.

Sau khi xác định các bước để đạt được mục tiêu cá nhân,

người sống xa nhà sẽ làm gì?

= To organize a ...
(1 từ bắt đầu bằng "t")

(a)  

75.

Sau khi có thời gian biểu, người trẻ sẽ phải làm gì?

= To ... their time ...
(2 từ bắt đầu bằng "m" & "e")

(a)  

76.

Lợi ích số 2 của việc sống xa nhà trong dàn bài mẫu là gì?

= Support them to obtain a ... and ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "s", "l", "e" & "o")

(a)  

77.

Bằng cách nào người sống xa nhà sẽ có thể có công việc ổn định & lương cao?

= They have chances to ... ... ... in their work
(3 từ bắt đầu bằng "d", "c" & "d")

(a)  

78.

Bằng cách nào người sống xa nhà có thể

thể sự siêng năng liên tục trong công việc?

= As they do not have to ... ... ... their friends and family members
(3 từ bắt đầu bằng "d", "t" & "t")

(a)  

79.

Lợi ích số 3 của việc sống xa nhà trong dàn bài mẫu là gì?

= Assist them to ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng "p", "o", "p" & "w")

(a)  

80.

Bằng cách nào sống xa nhà có thể giúp

mọi người đó duy trì sức khỏe tâm lý tối ưu?

= They will be able to ... ... ... from not being able to get access to high-quality essential products and services
(3 từ bắt đầu bằng "a", "e" & "s")

(a)