WorksheetsÔN TẬP HK2 - TIN 9
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Cú pháp của hàm IF trong Excel là gì?
a)
A. IF(điều kiện, giá trị nếu đúng, giá trị nếu sai)
b)
B. IF(điều kiện, giá trị nếu sai, giá trị nếu đúng)
c)
C. IF(giá trị nếu đúng, điều kiện, giá trị nếu sai)
d)
D. IF(giá trị nếu sai, điều kiện, giá trị nếu đúng)
2.
Hàm IF trong Excel được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tính tổng các giá trị trong một dãy số
b)
B. Kiểm tra điều kiện và trả về kết quả tương ứng
c)
C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
d)
D. Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trong một dãy số
3.
Kết quả của công thức =IF(10>5, "Đúng", "Sai") là gì?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. 10
d)
D. 5
4.
Trong hàm IF lồng nhau, mỗi hàm IF thực hiện việc gì?
a)
A. Kiểm tra một điều kiện duy nhất
b)
B. Tính toán một kết quả
c)
C. Kết hợp nhiều hàm khác nhau
d)
D. Kiểm tra nhiều điều kiện lặp lại
5.
Công thức =IF(A1>5, "Lớn hơn 5", IF(A1=5, "Bằng 5", "Nhỏ hơn 5")) sẽ trả về giá trị nào khi A1=3?
a)
A. Lớn hơn 5
b)
B. Bằng 5
c)
C. Nhỏ hơn 5
d)
D. Không xác định
6.
Khi sử dụng hàm IF lồng, bạn nên cân nhắc điều gì khi đặt giá trị trả về?
a)
A. Tất cả các giá trị đều phải là số
b)
B. Các giá trị trả về nên có tính nhất quán và dễ hiểu
c)
C. Chỉ cần một giá trị duy nhất
d)
D. Không cần chú ý đến giá trị trả về
7.
Nếu bạn cần thay đổi một điều kiện trong hàm IF lồng, cách nào là hợp lý nhất?
a)
A. Chỉnh sửa từng hàm IF một
b)
B. Xóa toàn bộ công thức và viết lại
c)
C. Sử dụng hàm SUBSTITUTE
d)
D. Không cần thay đổi
8.
Công thức =IF(A1>=10, "Đạt", "Không đạt") có ý nghĩa gì?
a)
A. Kiểm tra nếu A1 lớn hơn hoặc bằng 10 thì trả về "Đạt", ngược lại trả về "Không đạt"
b)
B. Kiểm tra nếu A1 nhỏ hơn 10 thì trả về "Đạt", ngược lại trả về "Không đạt"
c)
C. Luôn trả về giá trị "Đạt"
d)
D. Luôn trả về giá trị "Không đạt"
9.
Nếu A1=8, A2=12, kết quả của =IF(A1>A2, "A1 lớn hơn", "A2 lớn hơn hoặc bằng") là gì?
a)
A. A1 lớn hơn
b)
B. A2 lớn hơn hoặc bằng
c)
C. 8
d)
D. 12
10.
Khi nào nên sử dụng hàm IF lồng nhau?
a)
A. Khi cần kiểm tra nhiều điều kiện phức tạp
b)
B. Khi chỉ có một điều kiện đơn giản
c)
C. Khi muốn đếm số ô thỏa mãn điều kiện
d)
D. Khi muốn tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện
11.
Công thức =IF(A1>10, "Lớn hơn 10", IF(A1>5, "Lớn hơn 5", "Nhỏ hơn hoặc bằng 5")) sẽ trả về gì khi A1=7?
a)
A. Lớn hơn 5
b)
B. Lớn hơn 10
c)
C. Nhỏ hơn hoặc bằng 5
d)
D. Nhỏ hơn 5
12.
Công thức =IF(A1>0, "Dương", IF(A1<0, "Âm", "Không")) sẽ trả về gì khi A1=0?
a)
A. Dương
b)
B. Âm
c)
C. Không
d)
D. False
13.
Hàm IF lồng nhau có thể kết hợp với hàm AND, OR để kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.
Công thức =IF(AND(A1>5, B1<10), "Đúng", "Sai") sẽ trả về "Đúng" trong trường hợp nào?
a)
A. Khi B1<10
b)
B. Khi A1>5
c)
C. Khi A1=5 và B1=10
d)
D. Khi A1=10 và B1=5
15.
Công thức =IF(OR(A1=10, B1=20), "Đúng", "Sai") sẽ trả về "Sai" trong trường hợp nào?
a)
A. Khi A1 = 10 và B1 = 20
b)
B. Khi A1 ≠ 10 và B1 ≠ 20
c)
C. Khi B1 ≠ 20
d)
D. Khi A1 ≠ 10
16.
Khi dùng ba hàm IF lồng nhau, kết quả trả về có tối đa bao nhiêu giá trị khác nhau?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
17.
Hàm IF được viết theo quy tắc như thế nào?
a)
A. IF(<ĐK>, “”, “”).
b)
B. IF(<ĐK>,,).
c)
C. IF(“<ĐK>”,,).
d)
D. IF(<ĐK>, ‘’, ‘’).
18.
Kí hiệu <> có ý nghĩa là
a)
A. lớn hơn hoặc bằng.
b)
B. nhỏ hơn hoặc bằng.
c)
C. so sánh khác.
d)
D. bằng.
19.
Hàm AND và OR trong Excel được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tính tổng các giá trị.
b)
B. Kiểm tra nhiều điều kiện logic.
c)
C. Sắp xếp dữ liệu.
d)
D. Tìm giá trị lớn nhất.
20.
Khi nào hàm AND trả về giá trị TRUE?
a)
A. Khi có ít nhất một điều kiện là FALSE.
b)
B. Khi có ít nhất một điều kiện là TRUE.
c)
C. Khi tất cả các điều kiện là FALSE.
d)
D. Khi tất cả các điều kiện là TRUE.
21.
Trong hàm IF, phần "điều kiện" có thể là gì?
a)
A. Chỉ là một số
b)
B. Chỉ là một ô
c)
C. Một phép so sánh giữa hai giá trị hoặc ô
d)
D. Chỉ có thể là TRUE hoặc FALSE
22.
Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
a)
A. Logical Test
b)
B. Value if True
c)
C. Value if False
d)
D. Không có đáp án đúng.
23.
Nếu điều kiện trong hàm IF là TRUE, giá trị nào sẽ được trả về?
a)
A. Giá trị_nếu_sai
b)
B. Giá trị_nếu_đúng
c)
C. #VALUE!
d)
D. #N/A
24.
Sự khác biệt cơ bản giữa hàm AND và OR là gì?
a)
A. Hàm AND chỉ kiểm tra một điều kiện, còn OR kiểm tra nhiều điều kiện.
b)
B. Hàm AND trả về TRUE khi tất cả các điều kiện đúng, còn OR chỉ cần một điều kiện đúng.
c)
C. Hàm AND luôn trả về TRUE, còn OR luôn trả về FALSE.
d)
D. Không có sự khác biệt giữa hai hàm này.
25.
Giá trị tại ô C4 là 45, ô D4 là 55, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là =IF(AND(C4>50,D4>50),TRUE,FALSE)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
26.
Giá trị tại ô C4 là 45, ô D4 là 55, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là =IF(OR(C4>50,D4>50),TRUE,FALSE)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
27.
Giá trị tại ô C4 là 55, ô D4 là 55, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là =IF(AND(C4>50,D4>50),TRUE,FALSE)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
28.
Để kiểm tra xem điểm số trong ô A2 có lớn hơn hoặc bằng 8 không, và trả về "Đạt" nếu đúng, ngược lại trả về "Chưa đạt", ta sử dụng công thức nào?
a)
A. =IF(A2>=8, "Đạt", "Chưa đạt")
b)
B. =IF(A2>8, "Đạt", "Chưa đạt")
c)
C. =IF(A2<8, "Đạt", "Chưa đạt")
d)
D. =IF(A2=8, "Đạt", "Chưa đạt")
29.
Hàm IF lồng nhau dùng để làm gì?
a)
A. Tính tổng các giá trị.
b)
B. Kiểm tra nhiều điều kiện liên tiếp.
c)
C. Sắp xếp dữ liệu.
d)
D. Tìm giá trị lớn nhất.
30.
Khi nào ta cần sử dụng hàm IF lồng nhau?
a)
A. Khi chỉ có một điều kiện cần kiểm tra.
b)
B. Khi dữ liệu không đồng nhất.
c)
C. Khi muốn thực hiện nhiều phép tính cùng lúc.
d)
D. Khi có nhiều điều kiện cần kiểm tra liên tiếp.
31.
Trong sơ đồ khối, mỗi hình thoi đại diện cho gì?
a)
A. Một hàm IF.
b)
B. Một điều kiện.
c)
C. Một kết quả.
d)
D. Một phép tính.
32.
Cú pháp nào dưới đây đúng cho một hàm IF lồng đơn giản với hai điều kiện?
a)
A. IF(A1>10, IF(A1<5, "Nhỏ", "Vừa"))
b)
B. IF(A1>10, "Lớn", "Nhỏ")
c)
C. IF(A1>10, "Lớn", IF(A1<5, "Nhỏ", "Vừa"))
d)
D. IF(A1>10, "Lớn", IF(A1=5, "Vừa", "Nhỏ"))
33.
Trong hàm IF, điều gì sẽ xảy ra nếu điều kiện không được thỏa mãn?
a)
A. Hàm trả về giá trị FALSE
b)
B. Hàm sẽ không chạy
c)
C. Hàm trả về giá trị của phần value_if_false
d)
D. Hàm sẽ báo lỗi
34.
Hàm COUNTIF trong Excel dùng để làm gì?
a)
A. Đếm số ô có giá trị
b)
B. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện
c)
C. Tính tổng giá trị ô
d)
D. Tính trung bình
35.
Hàm AVERAGEIF trong Excel dùng để làm gì?
a)
A. Tính tổng giá trị thỏa mãn điều kiện
b)
B. Tính trung bình giá trị thỏa mãn điều kiện
c)
C. Đếm số ô có điều kiện
d)
D. Tính số lớn nhất
36.
Nếu không có ô nào thỏa mãn điều kiện trong hàm COUNTIF, kết quả sẽ là gì?
a)
A. Không có gì
b)
B. Lỗi
c)
C. 0
d)
D. 1
37.
Hãy cho biết Input là gì?
a)
A. Kết quả của bài toán
b)
B. Dữ liệu cần đưa ra
c)
C. Những dữ liệu đã được cho sẵn
d)
D. Số liệu cần xử lí
38.
Máy tính không thể giải quyết vấn đề nào sau đây?
a)
A. Tính lương nhân viên
b)
B. Tính ngày công nhân viên
c)
C. Tính tổng của nhiều số hạng
d)
D. Khám chữa bệnh
39.
Máy tính có thể giải quyết vấn đề nào sau đây?
a)
A. Dọn dẹp nhà cửa
b)
B. Chế biến món ăn
c)
C. Khám chữa bệnh
d)
D. Tìm tất cả các ước số của một số nguyên
40.
Để xác định bài toán em cần trả lời cho câu hỏi nào sau đây?
a)
A. Input, Output là gì?
b)
B. Thuật toán để giải bài toán là gì?
c)
C. Để giải bài toán cần sử dụng phương pháp nào?
d)
D. Ai sẽ là người xử lí kết quả bài toán?
41.
Bài toán nào sau đây không phải là một bài toán tin học?
a)
A. Tìm ước số của một số nguyên
b)
B. Tính tiền nước
c)
C. Tính chi phí sinh hoạt
d)
D. Cân khối lượng của một người
42.
Xét vấn đề tính tiền nước sạch đã tiêu thụ trong một tháng mà mỗi hộ gia đình cần trả cho công ty cấp nước. Vấn đề nào dưới đây có thể thực hiện bằng máy tính?
a)
A. Ghi lại số công tơ nước.
b)
B. Tính lượng nước tiêu thụ và số tiền phải trả.
c)
C. Đọc số trên công tơ nước.
d)
D. Thu tiền từ các hộ gia đình.
43.
Để máy tính có thể giải quyết được vấn đề thì người dùng cần làm gì?
a)
A. Nhập thông tin đầu vào
b)
B. Nói chuyện với máy tính
c)
C. Nâng cấp máy tính
d)
D. Cài đặt phần mềm
44.
Cho một dãy số gồm N số. Hãy tìm ra tổng của bình phương các số trong dãy số đã cho. Hãy chọn phương án đúng của bước Xác định bài toán cho bài toán trên.
a)
A. Đầu vào: Dãy số a_1,a_2,….,a_N. Đầu ra: ( a_1+ a_2+...+a_N )^2 .
b)
B. Đầu vào: Số nguyên dương N, dãy số a_1,a_2,….,a_N. Đầu ra: ( a_1+ a_2+...+a_N )^2 .
c)
C. Đầu vào: Số nguyên dương N,dãy số a_1,a_2,….,a_N. Đầu ra: a_1^2 + a_2^2+...+a_N^2
d)
D. Đầu vào: N, a_1,a_2,….,a_N. Đầu ra: Tổng của bình phương các số trong dãy số.
45.
Bài toán: Tạo hoạt hình bóng chuyển màu, trong đoạn hoạt hình, các bóng xanh khác nhau về?
a)
A. Chức năng
b)
B. Kích cỡ
c)
C. Vị trí
d)
D. Tác dụng
46.
Bài toán: Tạo hoạt hình bóng chuyển màu, Phát biểu nào đúng khi nói về sự xuất hiện của các bóng xanh?
a)
A. Xuất hiện ngẫu nhiên
b)
B. Xuất hiện có quy luật
c)
C. Sắp xếp thẳng hàng
d)
D. Sắp xếp theo hàng ngang
47.
Vì sao cần chạy thử chương trình?
a)
A. Để giảm hiệu quả chương trình.
b)
B. Để kiểm tra tốc độ của máy tính.
c)
C. Để phát hiện lỗi và sửa lỗi chương trình.
d)
D. Để lưu trữ chương trình.
48.
Trong quy trình giao bài toán cho máy tính giải quyết, vì sao cần xác định rõ Input và Output của bài toán?
a)
A. Để giảm dung lượng lưu trữ.
b)
B. Để chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp.
c)
C. Để biết chương trình sẽ chạy trong thời gian bao lâu.
d)
D. Để thiết kế thuật toán chính xác.
49.
Bài toán: Tạo hoạt hình bóng chuyển màu, Output là gì?
a)
A. Những gì xuất hiện trong đoạn hoạt hình
b)
B. Số liệu cần xử lí
c)
C. Những dữ liệu đã được cho sẵn
d)
D. Đầu vào của bài toán
50.
Sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng quy trình giao cho máy tính giải quyết một bài toán?
(1) Viết chương trình.
(2) Tìm thuật toán.
(3) Chạy thử để sửa lỗi và chạy chương trình để nhận kết quả.
(4) Xác định bài toán.
a)
A. 4-1-2-3
b)
B. 4-2-1-3
c)
C. 1-2-4-3
d)
D. 1-4-3-2
51.
Em hãy chọn đáp án Đúng trong các nhận định bên dưới:
a)
Viết chương trình là thể hiện thuật toán bằng một tập hợp các lệnh trong ngôn ngữ lập trình
b)
Tìm thuật toán là xây dựng một quy trình gồm một số bước có thứ tự để giải bài toán.
c)
Chạy thử chương trình để biểu diễn một cách giải toán bằng sơ đồ khối.
d)
Xác định bài toán là từ phát biểu của bài toán tin học đưa ra Input và Output
52.
Em hãy chọn đáp án Đúng trong các nhận định bên dưới:
a)
Viết chương trình máy tính để tạo một đoạn hoạt hình là một bài toán tin học.
b)
Giải một phương trình bậc hai ax² + bx + c = 0 không phải là một bài toán tin học.
c)
Tổng kết kết quả học tập Học kì I của học sinh lớp 9A là một bài toán tin học.
d)
Thực hiện một thí nghiệm trong môn Hoá học là một bài toán tin học.
53.
Em hãy chọn đáp án Đúng trong các nhận định bên dưới:
a)
Chương trình máy tính là tập hợp các dữ liệu đầu vào và đầu ra của thuật toán.
b)
Chương trình máy tính là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính có thể “hiểu” và thực hiện được.
c)
Đầu vào (Input) của bài toán “Xác định một số nguyên dương có phải là số nguyên tố hay không” là một số nguyên dương.
d)
Đầu vào (Input) của bài toán “Xác định một số nguyên dương có phải là số nguyên tố hay không” là một số nguyên tố.
54.
Xét bài toán sau: Cho bảng điểm thi Học kì I môn Tin học 9 của học sinh trong lớp, hãy cho biết trung bình cộng điểm thi của cả lớp.
a)
Có thể gọi bài toán này là một bài toán tin học.
b)
Kết quả xác định bài toán như sau: Input: Điểm thi Học kì I môn Tin học 9 của lớp. Output: Trung bình cộng điểm thi của lớp.
c)
Thuật toán của bài toán này chỉ có thể biểu diễn bằng sơ đồ khối vì thuật toán có cấu trúc lặp và cấu trúc rẽ nhánh.
d)
Khi kiểm tra thấy thuật toán đã đúng thì không cần thiết phải chạy thử chương trình để tìm lỗi.
55.
Dựa vào Bảng theo dõi chỉ số BMI em hãy trả lời các câu hỏi bên dưới:
a. Tại ô G3 em hãy viết công thức để xác định kết quả cho cột Loại: nếu Chỉ số BMI >= 30 thì xếp loại A, nếu Chỉ số 25<= BMI <30 thì xếp loại B, ngược lại thì xếp loại C.
b. Tại ô H3 em hãy viết công thức cho cột Kết luận: nếu Loại là "A" thì kết luận là “Béo phì”, nếu Loại là “B” thì kết luận là “Thừa cân”, nếu Loại là "C" thì kết luận là “Bình thường”, ngược lại kết luận là “Thiếu cân”.
c. Tại ô H8 em hãy viết công thức để thống kê số lượng học sinh Béo phì.
a)
a. =IF(F3>=30, "A", IF(F3>=25,"B", IF(F3>=18.5,"C", "D").
b)
b. =IF(G3=”A”,“Béo phì”, IF(G3=”B”,“Thừa cân”, IF(G3=”C”, “Bình thường”,”Thiếu cân”))).
c)
c. =COUNTIF(H3:H7,"Béo phì")
56.
Sử dụng bảng tính tiền điện để trả lời các câu hỏi bên dưới:
a. Tại ô D4 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột Hệ số, nếu Loại SD là "KD" thì Hệ số = 3, Nếu Loại SD là "NN" thì Hệ số = 5, nếu Loại SD là "TT" thì Hệ số = 4, nếu Loại SD là "CN" thì Hệ số = 2
b. Tại ô E4 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột Thành tiền, Thành tiền = (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) * Hệ số * 550.
c. Tại ô F4 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột Phụ trội: nếu Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) < 50, nếu Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50 <= (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) <= 100, nếu Phụ trội = Thành tiền * 100% nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) > 100.
d. Tại ô G4 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột Tổng, Tổng=Thành tiền + Phụ trội
a)
a. =IF(A4="KD",3,IF(A4="NN",5,IF(A4="TT",4,2)))
b)
b. =(C4-B4)*D4*550
c)
c. =IF((C4-B4)>100%,E4*100,IF((C4-B4)>=50,E4*35%,0))
d)
d. =Sum(E4:F4) (1) hoặc =E4+F4 (2)
57.
Sử dụng bảng kết quả tuyển sinh để trả lời các câu hỏi bên dưới
a. Tại ô F3 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột cộng điểm: = (toán + văn) *2 + tiếng anh.
b. Tại ô H3 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột tổng cộng:= cộng điểm + điểm ưu tiên.
c. Tại ô I3 em hãy viết công thức để tính giá trị cho cột KẾT QUẢ; Nếu TỔNG ĐIỂM > 26 thì thì ghi Đậu, ngược lại ghi Rớt.
d. Tại ô I7 em hãy viết công thức thống kê số học sinh ĐẬU.
a)
a. =(C3+D3)*2+E3
b)
b. =F3+G3
c)
c. =IF(H3>26,”ĐẬU”,”RỚT”)
d)
d. =COUNTIF(I3:I6,"ĐẬU")
100 %
