WorksheetsHọc từ vựng 19/04/2025
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
lỏng lẻo (adj)
(a)
chặt chẽ (형용사)
(a)
bó sát, căng chật (adj)
(a)
Siết chặt ốc vít. (~봐요)
(a)
dày dặn, to, mập (형용사)
(a)
rốn (명사)
(a)
lòi ra, phọt ra (동사)
(a)
chậm rãi (의태부사)
(a)
đi lang thang, đi tha thẩn (동사)
(a)
gập người xuống (구)
(a)
Tôi siết chặt eo bằng chiếc thắt lưng dày dặn cho đến khi rốn lồi ra và vô thức chậm rãi lang thang trên phố.
(a)
vòi nước (n)
(a)
Anh ấy gập người xuống và bắt đầu siết chặt vòi nước lần nữa.
(a)
Cổ áo bị chật nên tôi không thích mặc áo sơ mi.
(a)
áo sơ mi (n)
(a)
Đôi giày hơi nhỏ hay sao mà chân tôi bị kích một chút.
(a)
bao vây (동사)
(a)
từng lớp một (의태부사)
(a)
chặt chẽ, chật ních (의태부사)
(a)
50.000 binh sĩ Nhật Bản đã bao vây thành Nam Viên từng lớp một, ngày càng siết chặt vòng vây.
(a)
Chỗ ngồi quá chật khiến tôi không thể cử động được tí nào.
(a)
nín thở (cụm)
(a)
hồi hộp, nóng lòng (cụm)
(a)
thiêu đốt, ninh sắc (v)
(a)
danh sách trúng tuyển
(a)
Tôi nín thở nhìn danh sách trúng tuyển.
(a)
Ngay từ trước cửa, tim tôi đã thắt lại.
(a)
Ngực tôi bị bóp nghẹt đến mức không thể tiếp tục xem thêm nữa.
(a)
thông hiểu, am tường (동사)
(a)
Tính từ quen thuộc, thành thục
(a)
Động từ thuần thục, nhuần nhuyễn
(a)
Jisoo rất thành thạo tiếng Nhật rồi nên có thể giao tiếp như không với người Nhật.
(a)
thể tích / khổ, kích thước (명사)
(a)
Mở rộng quy mô bãi đậu xe.
(a)
Để nhận vai diễn đó, anh ấy đã tăng thể trọng lên tận 30kg.
(a)
dần dần, từng chút một (의태부사)
(a)
[nhân phu] người lao động, người làm công
(a)
mười ngày (n)
(a)
chỉ trong vòng 10 ngày
(a)
sự viện cớ / cái cớ
(a)
cắt giảm số người (v)
(a)
dư thừa (v)
(a)
Nếu dần dần tăng khối lượng công việc và thu hẹp xưởng sản xuất, sẽ có nhiều công nhân dư thừa, và thế là chỉ trong vòng mười ngày, lý do để cắt giảm nhân sự sẽ xuất hiện.
(a)
Quân địch nâng cao sĩ khí rồi lại tiếp tục tiến đánh.
(a)
Cải thiện tài năng hoặc năng lực.
(a)
Gia hạn thời gian làm bài thi thêm 30 phút.
(a)
độ đàn hồi (명사)
(a)
Kéo một vật có độ đàn hồi để làm nó dài hơn ban đầu.
(a)
đường ray (명사)
(a)
kẹo kéo (명사)
(a)
Thời tiết nóng làm đường ray giãn ra như kẹo kéo.
(a)
Làm cho dây hoặc vải rủ dài xuống từ trên xuống dưới.
(a)
dây thừng (n)
(a)
đu dây (cụm)
(a)
Deokbae thả dây thừng xuống dưới cửa sổ rồi đu xuống.
(a)
Hình như do trời nắng đẹp hay sao mà tự dưng hôm nay nhiều nhà phơi chăn trên ban công ghê.
(a)
Cần mở rộng mạng lưới phòng thủ hơn để kẻ địch không thể xâm nhập.
(a)
bản chất thực sự (n)
(a)
bị che giấu (피동사)
(a)
sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc (명사)
(a)
